Trường Đại Học Hoa Sen

HSU · Tư thục · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
26ngành có điểm chuẩn 2025
15–17khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 26 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, D03 +1 17 /30
2 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, D01, D03 +1 16 /30
3 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
4 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
5 Thiết kế đồ họa 7210403 A01, D01, C10 15 /30
6 Thiết kế thời trang 7210404 A01, D01, C10 15 /30
7 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D15, C00 15 /30
8 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, C00 15 /30
9 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, D01, D09, C00 15 /30
10 Tâm lý học 7310401 A01, D01, D08, C00 15 /30
11 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, C00 15 /30
12 Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, D01, C00 15 /30
13 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
14 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
15 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
16 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
17 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
18 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
19 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
20 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 15 /30
21 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, C00 15 /30
22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C00 15 /30
23 Thiết kế nội thất 7580108 A00, A01, D01, D09 15 /30
24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 15 /30
25 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, C00 15 /30
26 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, C00 15 /30
Hiện 15 / 26 ngành