Tâm lý học

7310401 · trình độ đại học
31trường có điểm chuẩn 2025
15–29khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 31 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (29) cao hơn 99% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội C00 29 /30
2 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM D01 28 /30
3 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM B00 25,3 /30
4 Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam C00, X74, C20, A09 +2 25,3 /30
5 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00 25,28 /30
6 Trường Đại Học Mở TPHCM C00, C14, C19, C20 +30 25 /30
7 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam A01, B03, B08, D01 +1 24,17 /30
8 Trường Đại Học Y Hà Nội B00 23,7 /30
9 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) A00, A01, D01 23,25 /30
10 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội D01, D14, D15 23,23 /30
11 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội A00, A01, D01 22,8 /30
12 Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07 +6 22,75 /30
13 Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng C02, D01, B03, C03 +3 22,7 /30
14 Trường Đại học Tân Trào C00, C19, C03, C04 +6 22,6 /30
15 Trường Đại Học Sài Gòn B03, C02, C03, C04 +5 22,25 /30
16 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78 +3 20 /30
17 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08, B03, D01 17,7 /30
18 Trường Đại Học Hồng Đức B03, C03, C04, C14 +2 16 /30
19 Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn A08, B00, C00, D01 +2 16 /30
20 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt D01, B03, C02, B08 +2 15,5 /30
21 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành B00, C00, D01, B03 +12 15 /30
22 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng C00, C20, D01, D14 +2 15 /30
23 Trường Đại Học Văn Lang B03, B08, C02, D01 15 /30
24 Trường Đại Học Đại Nam B03, C00, C01, C03 +3 15 /30
25 Trường Đại Học Đông Á C00, C03, C04, B03 +5 15 /30
26 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
27 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu A01, C00, D01, X01 15 /30
28 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
29 Trường Đại Học Văn Hiến A00, D08, D13, B03 +4 15 /30
30 Trường Đại Học Hoa Sen A01, D01, D08, C00 15 /30
31 Trường Đại Học Gia Định A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
Hiện 12 / 31 trường

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.