Tâm lý học

Mã ngành 7310401 · trình độ đại học
31trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 29khoảng điểm chuẩn 2025
1nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 31 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Tâm lý học đào tạo về hành vi, cảm xúc, nhận thức của con người một cách khoa học, ứng dụng vào các lĩnh vực tham vấn, giáo dục, nghiên cứu, sức khỏe tinh thần và môi trường tổ chức. Đây là ngành có nền tảng khoa học rõ ràng, không chỉ dừng lại ở việc lắng nghe và tư vấn.

Học những gì
Chương trình đào tạo kết hợp nền tảng khoa học xã hội, phương pháp nghiên cứu và ứng dụng nghề nghiệp. Sinh viên sẽ được học kiến thức chuyên sâu về các lĩnh vực tâm lý học như tâm lý học xã hội, quản lý kinh doanh, lâm sàng, tham vấn, phát triển, nhận thức và nhân cách. Nội dung cũng bao gồm việc chẩn đoán, đánh giá, can thiệp và hỗ trợ giải quyết các vấn đề tâm lý trong đời sống thực tế.
Rèn kỹ năng gì
Kỹ năng nhận diện hiện tượng tâm lý, đánh giá, phân tích và hỗ trợ trong thực tế. Các kỹ năng mềm như giao tiếp, làm việc nhóm, kỹ năng số, ngoại ngữ, tự học, tự nghiên cứu cũng như tư duy phản biện, kiên nhẫn, cẩn trọng và tuân thủ đạo đức nghề nghiệp.

Hợp với ai

Phù hợp với những bạn thật sự quan tâm đến con người, thích quan sát hành vi, muốn hiểu sâu về suy nghĩ và phản ứng của người khác. Những người thích lắng nghe, đặt câu hỏi, có xu hướng phân tích vấn đề sâu hơn bề mặt và muốn làm việc trong các lĩnh vực sức khỏe tinh thần, giáo dục, cộng đồng hay nghiên cứu hành vi. Tố chất cần có là khả năng giao tiếp, sự kiên nhẫn, cẩn trọng, tư duy phản biện và tinh thần tôn trọng đạo đức nghề nghiệp.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Chuyên viên Công tác xã hội & Tư vấnSocial Worker / Counsellor · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (29) cao hơn điểm chuẩn của 99% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 22 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 31 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Y Hà Nội A01, D01, D07, D10 A01, D01, D07, D10 25,3 /30
2 Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) C00, D01, D14, X74 C00, D01, D14, X74 25,05 /30
3 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội D01, D09, D10, D11, D14, D15 D01, D09, D10, D11 +2 25 /30
4 Đại học Y Dược TPHCM B00 B00 24,98 /30
5 Trường Đại học Lao động - Xã hội C00, D01, D14, X74 C00, D01, D14, X74 24,78 /30
6 Học viện Phụ nữ Việt Nam C00, D01 C00, D01 24,6 /30
7 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00, C00, D01 B00, C00, D01 24,45 /30
8 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D01 C00, D01 24,25 /30
9 Trường Đại học Sài Gòn D01, B03, C02, C03, C04, X01, X02, X03, X04 D01, B03, C02, C03 +5 24,15 /30
10 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00, D01, D14, D15 C00, D01, D14, D15 24 /30
11 Trường Đại học Mở TPHCM D01, C00, D14, D15, X01, X78, X70, X74, D02, D03, D04, D05, D06, D61, D62, D63, D64, D65, D41, D42, D43, D44, D45, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 D01, C00, D14, D15 +25 23,9 /30
12 Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00 C00 23,7 /30
13 Trường Đại học Công đoàn C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 C00, C03, C07, D01 +3 22,78 /30
14 Trường Đại học Hùng Vương C00, D01, X70, X74 C00, D01, X70, X74 22,63 /30
15 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00, B03, B08, D01 B00, B03, B08, D01 22,6 /30
16 Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 22,5 /30
17 Trường Đại học Hải Phòng C00, C03, C04, D01, D15, X01 C00, C03, C04, D01 +2 22,25 /30
18 Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam C00, X74, D01, X21, D10 C00, X74, D01, X21 +1 22 /30
19 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08, B03, D01 B00, B08, B03, D01 22 /30
20 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
21 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
22 Trường Đại học Hồng Đức B03, C03, C04, C14, D01 B03, C03, C04, C14 +1 15 /30
Hiện 12 / 22 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội C00 C00 29 /30
2 Trường Đại học Sư phạm TPHCM D01 D01 28 /30
3 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM B00 B00 25,3 /30
4 Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam C00, X74, C20, A09, D01, X21 C00, X74, C20, A09 +2 25,3 /30
5 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00 C00 25,28 /30
6 Trường Đại học Mở TPHCM C00, C14, C19, C20, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, DH1, DH5, DH6, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 C00, C14, C19, C20 +30 25 /30
7 Học viện Phụ nữ Việt Nam A01, B03, B08, D01, C00 A01, B03, B08, D01 +1 24,17 /30
8 Trường Đại học Y Hà Nội B00 B00 23,7 /30
9 Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A00, A01, D01 A00, A01, D01 23,25 /30
10 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội D01, D14, D15 D01, D14, D15 23,23 /30
11 Trường Đại học Lao động - Xã hội A00, A01, D01 A00, A01, D01 22,8 /30
12 Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 22,75 /30
13 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng C02, D01, B03, C03, C04, C14, X01 C02, D01, B03, C03 +3 22,7 /30
14 Trường Đại học Tân Trào C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C19, C03, C04 +6 22,6 /30
15 Trường Đại học Sài Gòn B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 B03, C02, C03, C04 +5 22,25 /30
16 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 D01, A01, C04, X78 +3 20 /30
17 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08, B03, D01 B00, B08, B03, D01 17,7 /30
18 Trường Đại học Hồng Đức B03, C03, C04, C14, D01, X01 B03, C03, C04, C14 +2 16 /30
19 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn A08, B00, C00, D01, D14, D15 A08, B00, C00, D01 +2 16 /30
20 Trường Đại học Yersin Đà Lạt D01, B03, C02, B08, D07, C00 D01, B03, C02, B08 +2 15,5 /30
21 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành B00, C00, D01, B03, C03, C04, C08, C12, C13, D13, D14, D15, X01, X70, X74, X78 B00, C00, D01, B03 +12 15 /30
22 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng C00, C20, D01, D14, D15, X71 C00, C20, D01, D14 +2 15 /30
23 Trường Đại học Văn Lang B03, B08, C02, D01 B03, B08, C02, D01 15 /30
24 Trường Đại học Đại Nam B03, C00, C01, C03, C04, D01, X01 B03, C00, C01, C03 +3 15 /30
25 Trường Đại học Đông Á C00, C03, C04, B03, D01, D15, X02, X17, X70 C00, C03, C04, B03 +5 15 /30
26 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
27 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A01, C00, D01, X01 A01, C00, D01, X01 15 /30
28 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
29 Trường Đại học Văn Hiến A00, D08, D13, B03, C16, X01, X70, X74 A00, D08, D13, B03 +4 15 /30
30 Trường Đại học Hoa Sen A01, D01, D08, C00 A01, D01, D08, C00 15 /30
31 Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
Hiện 12 / 31 trường

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.