Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội
DLX
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
14ngành có điểm chuẩn 2025
14–22,8khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 14 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Tâm lý học 7310401 | A00, A01, D01 | 22,8 /30 |
| 2 | Công tác xã hội 7760101 | A00, A01, D01 | 22,1 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D07 | 20,5 /30 |
| 4 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, D01 | 18,2 /30 |
| 5 | Luật kinh tế 7380107 | A00, A01, D01 | 18 /30 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A00, A01, D01 | 17,78 /30 |
| 7 | Quản trị nhân lực 7340404 | A00, A01, D01 | 15 /30 |
| 8 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 9 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 11 | Bảo hiểm 7340204 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 12 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 13 | Kiểm toán 7340302 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 14 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 | A00, A01, D01 | 14 /30 |