41ngành có điểm chuẩn năm 2025
23,5 - 28,83khoảng điểm chuẩn 2025
42ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 41 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 26,51 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,84 /30 |
| 2 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,62 /30 |
| 3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,53 /30 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,5 /30 |
| 5 | Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,3 /30 |
| 6 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,01 /30 |
| 7 | Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,99 /30 |
| 8 | Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,94 /30 |
| 9 | Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,58 /30 |
| 10 | Kinh tế đầu tư 7310104 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,56 /30 |
| 11 | Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,52 /30 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,43 /30 |
| 13 | Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,3 /30 |
| 14 | Thống kê kinh tế 7310107 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,29 /30 |
| 15 | Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,25 /30 |
| 16 | Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,22 /30 |
| 17 | Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,09 /30 |
| 18 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,85 /30 |
| 19 | Kinh tế phát triển 7310105 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,79 /30 |
| 20 | Quản lý dự án 7340409 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,67 /30 |
| 21 | Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,64 /30 |
| 22 | Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,62 /30 |
| 23 | Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,52 /30 |
| 24 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,46 /30 |
| 25 | Khoa học quản lý 7340401 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,3 /30 |
| 26 | Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,19 /30 |
| 27 | Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,08 /30 |
| 28 | An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 /30 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,79 /30 |
| 30 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,68 /30 |
| 31 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,64 /30 |
| 32 | Quan hệ lao động 7340408 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,52 /30 |
| 33 | Luật 7380101 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,52 /30 |
| 34 | Quản lý công 7340403 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,37 /30 |
| 35 | Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,36 /30 |
| 36 | Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,35 /30 |
| 37 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 /30 |
| 38 | Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 /30 |
| 39 | Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 /30 |
| 40 | Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,59 /30 |
| 41 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,38 /30 |
| 42 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,2 /30 |
Hiện 15 / 42 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,83 /30 |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,61 /30 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,6 /30 |
| 4 | Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,38 /30 |
| 5 | Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,13 /30 |
| 6 | Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,12 /30 |
| 7 | Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,07 /30 |
| 8 | Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28 /30 |
| 9 | Kinh tế đầu tư 7310104 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,5 /30 |
| 10 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,5 /30 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,34 /30 |
| 12 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1 /30 |
| 13 | Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1 /30 |
| 14 | Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1 /30 |
| 15 | Thống kê kinh tế 7310107 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,79 /30 |
| 16 | Kinh tế phát triển 7310105 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,77 /30 |
| 17 | Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,75 /30 |
| 18 | Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,73 /30 |
| 19 | Quản lý dự án 7340409 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,63 /30 |
| 20 | Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,52 /30 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,51 /30 |
| 22 | Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,38 /30 |
| 23 | Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,27 /30 |
| 24 | Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,25 /30 |
| 25 | Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,13 /30 |
| 26 | Khoa học quản lý 7340401 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,06 /30 |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,06 /30 |
| 28 | Luật 7380101 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,96 /30 |
| 29 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,89 /30 |
| 30 | An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,59 /30 |
| 31 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,44 /30 |
| 32 | Quản lý công 7340403 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,42 /30 |
| 33 | Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,41 /30 |
| 34 | Quan hệ lao động 7340408 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 /30 |
| 35 | Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 /30 |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,7 /30 |
| 37 | Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,38 /30 |
| 38 | Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,35 /30 |
| 39 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,17 /30 |
| 40 | Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,75 /30 |
| 41 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 /30 |
Hiện 15 / 41 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.