Ngành này học gì
Ngành Thống kê kinh tế đào tạo cách biến dữ liệu kinh tế, kinh doanh và xã hội thành thông tin hữu ích, trang bị nền tảng để thu thập, xử lý, tổng hợp, phân tích và dự báo dữ liệu phục vụ quản lý và ra quyết định.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo theo hướng liên ngành giữa kinh tế, kinh doanh và thống kê ứng dụng. Sinh viên sẽ được trang bị kiến thức về môi trường kinh tế, các phương pháp thu thập, xử lý, tổng hợp, phân tích và dự báo dữ liệu. Các mảng kiến thức chính bao gồm hệ thống tài khoản quốc gia, thống kê kinh tế, thống kê doanh nghiệp, thống kê nghiên cứu thị trường, phân tích dữ liệu và nguyên lý khai thác dữ liệu.
- Rèn kỹ năng gì
- Kỹ năng thiết kế thu thập dữ liệu, xử lý số liệu, xây dựng hệ thống chỉ tiêu, phân tích xu hướng, dự báo, phân tích hành vi, đọc thị trường, viết báo cáo, hỗ trợ quản trị và cải thiện hiệu quả kinh doanh.
Hợp với ai
Phù hợp với những người thích làm việc với số liệu, có tư duy logic, cẩn thận và không ngại phân tích vấn đề bằng dữ liệu. Ngành này dành cho ai quan tâm đến kinh tế, kinh doanh, thị trường, dự báo hoặc muốn làm các công việc hỗ trợ ra quyết định trong doanh nghiệp hay cơ quan quản lý, và mong muốn một ngành có tính ứng dụng rõ ràng nhưng vẫn giữ nền tảng kinh tế.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 3 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 4 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,29 /30 |
| 2 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 19,25 /30 |
| 3 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 16 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,79 /30 |
| 2 | Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07, D09 | A00, A01, D01, D07 +1 | 24,8 /30 |
| 3 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20 /30 |
| 4 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.