Điểm chuẩn 2025 ở 13 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Chính trị học trang bị cho sinh viên năng lực phân tích cách quyền lực, thể chế, chính sách và truyền thông chính trị vận hành trong đời sống thực tế, giúp hiểu rõ cơ chế hoạt động, hình thành và tác động của chính sách đến xã hội.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp tri thức nền tảng về các học thuyết, hệ thống và thể chế chính trị ở Việt Nam cũng như trên thế giới. Sinh viên được học về chính sách công, quản trị quốc gia, truyền thông chính sách, dư luận xã hội và quan hệ công chúng của chính phủ, cùng với kiến thức liên ngành về pháp luật, xã hội học, tâm lý học, kinh tế và phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội. Các hướng chuyên ngành sâu bao gồm lý thuyết chính trị, chính trị Việt Nam, chính trị quốc tế và Hồ Chí Minh học.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng phân tích, hoạch định, tổ chức thực thi và đánh giá chính sách; kỹ năng nghiên cứu, thu thập, xử lý thông tin và phân tích dữ liệu; kỹ năng thực hành chính trị, đánh giá và bình luận truyền thông chính trị; cùng với kỹ năng tư vấn, tham mưu và quan hệ đối ngoại.
Hợp với ai
Ngành Chính trị học phù hợp với những bạn có tư duy phân tích, thích theo dõi đời sống xã hội, đặt câu hỏi về cách chính sách được ban hành và tác động của chúng. Đây là ngành dành cho người thích đọc, tranh luận, làm việc với thông tin nhiều chiều, và muốn làm việc trong khu vực công, tổ chức xã hội, truyền thông chính sách hoặc các vị trí yêu cầu am hiểu về nhà nước và thể chế.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 9 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 13 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Cần Thơ C00, C19, D14, D15, X70 | C00, C19, D14, D15 +1 | 25,08 /30 |
| 2 | Học viện Hành chính và Quản trị công C00 | C00 | 24,7 /30 |
| 3 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01, D14, X78, C00 | D01, D14, X78, C00 | 23,72 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội X70, X74, X78 | X70, X74, X78 | 23,56 /30 |
| 5 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội D01, D09, D10, D11, D14, D15 | D01, D09, D10, D11 +2 | 22,7 /30 |
| 6 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM X01 | X01 | 22,6 /30 |
| 7 | Trường Đại học Vinh X70 | X70 | 18 /30 |
| 8 | Trường Đại học Thái Bình C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 | C00, C03, C04, C14 +7 | 15 /30 |
| 9 | Trường Đại học Hồng Đức C00, C03, C07, X70, D14 | C00, C03, C07, X70 +1 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội C00 | C00 | 26,86 /30 |
| 2 | Trường Đại học Cần Thơ C00, C19, D14, D15 | C00, C19, D14, D15 | 26,29 /30 |
| 3 | Học viện Hành chính và Quản trị công C00, X74, X01 | C00, X74, X01 | 25,35 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội X70, X74, X78 | X70, X74, X78 | 25,1 /30 |
| 5 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00 | C00 | 24,75 /30 |
| 6 | Học viện cán bộ TPHCM A01, C00, C03, C04, C14, D01 | A01, C00, C03, C04 +2 | 22,5 /30 |
| 7 | Trường Đại học Vinh C00, C03, C19, D14 | C00, C03, C19, D14 | 21 /30 |
| 8 | Trường Đại học Tân Trào C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C19, C03, C04 +6 | 19,6 /30 |
| 9 | Đại học Trà Vinh C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y09 | C00, C20, D01, X74 +3 | 16,52 /30 |
| 10 | Trường Đại học Thái Bình A00, C00, D01, X01 | A00, C00, D01, X01 | 16 /30 |
| 11 | Trường Đại học Hồng Đức C00, C03, C12, C19, D14, X70 | C00, C03, C12, C19 +2 | 16 /30 |
| 12 | Trường Đại học Hà Tĩnh A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01 | A00, C00, C03, C04 +3 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | C03, C14, C19, C20 +8 | 14 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nội vụ Hà Nội D01 | D01 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.