14ngành có điểm chuẩn năm 2022
15 - 27khoảng điểm chuẩn 2022
14ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2022 ở 14 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2022 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2022, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20,63 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2022
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị nhân lực 7340404 C00 | C00 | 27 /30 |
| 2 | Luật 7380101 A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,25 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 23,75 /30 |
| 4 | Quản trị văn phòng 7340406 A01, D01 | A01, D01 | 23,75 /30 |
| 5 | Kinh tế 7310101 A00, A01, A07, D01 | A00, A01, A07, D01 | 23,5 /30 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 23,25 /30 |
| 7 | Quản lý nhà nước 7310205 A01, D01 | A01, D01 | 21 /30 |
| 8 | Văn hóa học 7229040 D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 20,25 /30 |
| 9 | Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 19,75 /30 |
| 10 | Quản lý văn hóa 7229042 C00 | C00 | 18 /30 |
| 11 | Lưu trữ học 7320303 C00 | C00 | 17 /30 |
| 12 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 D14 | D14 | 15,5 /30 |
| 13 | Chính trị học 7310201 D01 | D01 | 15 /30 |
| 14 | Thông tin - Thư viện 7320201 A01, D01 | A01, D01 | 15 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.