Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
DNV
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội
14ngành có điểm chuẩn 2022
15–27khoảng điểm 2022
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2022
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 14 ngành 2022
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2022
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị nhân lực 7340404 | C00 | 27 /30 |
| 2 | Luật 7380101 | A00, A01, D01 | 24,25 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D14, D15 | 23,75 /30 |
| 4 | Quản trị văn phòng 7340406 | A01, D01 | 23,75 /30 |
| 5 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, A07, D01 | 23,5 /30 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | D01, D14, D15 | 23,25 /30 |
| 7 | Quản lý nhà nước 7310205 | A01, D01 | 21 /30 |
| 8 | Văn hóa học 7229040 | D01, D14, D15 | 20,25 /30 |
| 9 | Hệ thống thông tin 7480104 | A00, A01, D01, D10 | 19,75 /30 |
| 10 | Quản lý văn hóa 7229042 | C00 | 18 /30 |
| 11 | Lưu trữ học 7320303 | C00 | 17 /30 |
| 12 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 | D14 | 15,5 /30 |
| 13 | Chính trị học 7310201 | D01 | 15 /30 |
| 14 | Thông tin - Thư viện 7320201 | A01, D01 | 15 /30 |