Quản lý nhà nước

Mã ngành 7310205 · trình độ đại học
17trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 24,39khoảng điểm chuẩn 2025
1nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 17 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Quản lý nhà nước đào tạo nhân lực quan tâm đến bộ máy hành chính, chính sách công và cách Nhà nước tổ chức, điều hành các lĩnh vực đời sống xã hội. Ngành này tập trung vào kiến thức quản lý công, quản lý hành chính, tổ chức bộ máy và thực thi chính sách trong khu vực công.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về kinh tế, xã hội, chính sách công và quản lý nhà nước. Các mảng kiến thức chính bao gồm quản lý công, quản lý hành chính, tổ chức bộ máy nhà nước, thực thi pháp luật, xây dựng và triển khai chính sách.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện khả năng phân tích và triển khai chính sách, kỹ năng nghề nghiệp trong quản lý hành chính, và tư duy phản biện với các vấn đề thực tiễn.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những bạn quan tâm đến vấn đề xã hội, tổ chức công, chính sách, pháp luật và cách bộ máy nhà nước vận hành. Cần có tư duy hệ thống, sự cẩn thận, khả năng đọc hiểu văn bản, giao tiếp tốt, tinh thần trách nhiệm, cùng khả năng viết, tổng hợp và nhìn vấn đề từ góc độ quản trị.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Chuyên viên Quản trị chính sáchPolicy Analyst · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (24,39) cao hơn điểm chuẩn của 80% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 11 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 17 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Học viện Báo chí và Tuyên truyền D01 D01 22,98 /30
2 Trường Đại học Quy Nhơn D01, D11, D14, X01, X70, C00 D01, D11, D14, X01 +2 21,9 /30
3 Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam C00, X74, D01, X21, D10 C00, X74, D01, X21 +1 21 /30
4 Trường Đại học Vinh X70 X70 21 /30
5 Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 20,75 /30
6 Học viện Chính sách và Phát triển C00, C14, D01, X25 C00, C14, D01, X25 19,25 /30
7 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 19 /30
8 Trường Đại học Khoa học Huế A00, C19, D01, D66, X70, X78 A00, C19, D01, D66 +2 18 /30
9 Học viện Hành chính và Quản trị công C00 C00 17 /30
10 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội C00, C04, D01, X05, X21, X62, X70, X78 C00, C04, D01, X05 +4 15 /30
11 Trường Đại học Hồng Đức B03, C03, C04, X01, D01 B03, C03, C04, X01 +1 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Học viện Chính sách và Phát triển A01, D01, D84 A01, D01, D84 24,39 /30
2 Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam C00, D01, A09 C00, D01, A09 24,1 /30
3 Học viện Báo chí và Tuyên truyền D01, X02 D01, X02 23,75 /30
4 Học viện Hành chính và Quản trị công A01, D01, D14, D15 A01, D01, D14, D15 23,75 /30
5 Trường Đại học Quy Nhơn D01, D14, X01, X17, X25 D01, D14, X01, X17 +1 23,6 /30
6 Học viện cán bộ TPHCM A00, A01, C00, D01, C03, C04 A00, A01, C00, D01 +2 23,5 /30
7 Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 23,25 /30
8 Trường Đại học Vinh C00, C03, C19, D14 C00, C03, C19, D14 21 /30
9 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 20 /30
10 Học viện Hành chính và Quản trị Công (phía Nam) X74 X74 18 /30
11 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội D01, C00, X70, X78, X21, X05, X62, C04 D01, C00, X70, X78 +4 17 /30
12 Đại học Trà Vinh C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 C00, C04, D01, X70 +3 16 /30
13 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị C00, D01, D14, D15 C00, D01, D14, D15 16 /30
14 Trường Đại học Khoa học Huế A00, C19, D01, D66, X70, X78 A00, C19, D01, D66 +2 15,5 /30
15 Trường Đại học Thái Bình Dương A08, C19, C20, D01 A08, C19, C20, D01 15 /30
16 Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa C00, C04, C20, X74, D66, X78 C00, C04, C20, X74 +2 15 /30
17 Trường Đại học Đông Đô A00, A01, C00, D01, X70, X01 A00, A01, C00, D01 +2 14 /30
Hiện 12 / 17 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Võ Trường Toản A01, C00, D01, C20 A01, C00, D01, C20 15 /30
2 Trường Đại học Thành Đông A00, A01, C00, D01 A00, A01, C00, D01 14 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội A01, D01 A01, D01 21 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.