Điểm chuẩn 2025 ở 17 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Quản lý nhà nước đào tạo nhân lực quan tâm đến bộ máy hành chính, chính sách công và cách Nhà nước tổ chức, điều hành các lĩnh vực đời sống xã hội. Ngành này tập trung vào kiến thức quản lý công, quản lý hành chính, tổ chức bộ máy và thực thi chính sách trong khu vực công.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về kinh tế, xã hội, chính sách công và quản lý nhà nước. Các mảng kiến thức chính bao gồm quản lý công, quản lý hành chính, tổ chức bộ máy nhà nước, thực thi pháp luật, xây dựng và triển khai chính sách.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện khả năng phân tích và triển khai chính sách, kỹ năng nghề nghiệp trong quản lý hành chính, và tư duy phản biện với các vấn đề thực tiễn.
Hợp với ai
Ngành phù hợp với những bạn quan tâm đến vấn đề xã hội, tổ chức công, chính sách, pháp luật và cách bộ máy nhà nước vận hành. Cần có tư duy hệ thống, sự cẩn thận, khả năng đọc hiểu văn bản, giao tiếp tốt, tinh thần trách nhiệm, cùng khả năng viết, tổng hợp và nhìn vấn đề từ góc độ quản trị.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 11 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 17 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền D01 | D01 | 22,98 /30 |
| 2 | Trường Đại học Quy Nhơn D01, D11, D14, X01, X70, C00 | D01, D11, D14, X01 +2 | 21,9 /30 |
| 3 | Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam C00, X74, D01, X21, D10 | C00, X74, D01, X21 +1 | 21 /30 |
| 4 | Trường Đại học Vinh X70 | X70 | 21 /30 |
| 5 | Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07 +6 | 20,75 /30 |
| 6 | Học viện Chính sách và Phát triển C00, C14, D01, X25 | C00, C14, D01, X25 | 19,25 /30 |
| 7 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 19 /30 |
| 8 | Trường Đại học Khoa học Huế A00, C19, D01, D66, X70, X78 | A00, C19, D01, D66 +2 | 18 /30 |
| 9 | Học viện Hành chính và Quản trị công C00 | C00 | 17 /30 |
| 10 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội C00, C04, D01, X05, X21, X62, X70, X78 | C00, C04, D01, X05 +4 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Hồng Đức B03, C03, C04, X01, D01 | B03, C03, C04, X01 +1 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Chính sách và Phát triển A01, D01, D84 | A01, D01, D84 | 24,39 /30 |
| 2 | Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam C00, D01, A09 | C00, D01, A09 | 24,1 /30 |
| 3 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền D01, X02 | D01, X02 | 23,75 /30 |
| 4 | Học viện Hành chính và Quản trị công A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 23,75 /30 |
| 5 | Trường Đại học Quy Nhơn D01, D14, X01, X17, X25 | D01, D14, X01, X17 +1 | 23,6 /30 |
| 6 | Học viện cán bộ TPHCM A00, A01, C00, D01, C03, C04 | A00, A01, C00, D01 +2 | 23,5 /30 |
| 7 | Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07 +6 | 23,25 /30 |
| 8 | Trường Đại học Vinh C00, C03, C19, D14 | C00, C03, C19, D14 | 21 /30 |
| 9 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20 /30 |
| 10 | Học viện Hành chính và Quản trị Công (phía Nam) X74 | X74 | 18 /30 |
| 11 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội D01, C00, X70, X78, X21, X05, X62, C04 | D01, C00, X70, X78 +4 | 17 /30 |
| 12 | Đại học Trà Vinh C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 | C00, C04, D01, X70 +3 | 16 /30 |
| 13 | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 16 /30 |
| 14 | Trường Đại học Khoa học Huế A00, C19, D01, D66, X70, X78 | A00, C19, D01, D66 +2 | 15,5 /30 |
| 15 | Trường Đại học Thái Bình Dương A08, C19, C20, D01 | A08, C19, C20, D01 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa C00, C04, C20, X74, D66, X78 | C00, C04, C20, X74 +2 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại học Đông Đô A00, A01, C00, D01, X70, X01 | A00, A01, C00, D01 +2 | 14 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Võ Trường Toản A01, C00, D01, C20 | A01, C00, D01, C20 | 15 /30 |
| 2 | Trường Đại học Thành Đông A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nội vụ Hà Nội A01, D01 | A01, D01 | 21 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.