Trường Đại Học Võ Trường Toản
VTT
· Tư thục · Đồng bằng sông Cửu Long · Cần Thơ · website
11ngành có điểm chuẩn 2024
15–22,5khoảng điểm 2024
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2024
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 11 ngành 2024
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 | B00, A02, B03, D08 | 22,5 /30 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 | B00, A02, B03, D08 | 22,5 /30 |
| 3 | Dược học 7720201 | B00, A00, C02, D07 | 21 /30 |
| 4 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 5 | Quản lý nhà nước 7310205 | A01, C00, D01, C20 | 15 /30 |
| 6 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 8 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 10 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
| 11 | Luật 7380101 | A00, A01, D01, C03 | 15 /30 |