Điểm chuẩn 2025 ở 19 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21,75 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Răng Hàm Mặt đào tạo bác sĩ nha khoa có năng lực khám, chẩn đoán, điều trị và dự phòng các bệnh lý răng miệng, đồng thời có thể tham gia công tác đào tạo, nghiên cứu và quản lý chuyên môn trong lĩnh vực nha khoa.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào các kiến thức cơ bản về y học và nha khoa, sau đó đi sâu vào các mảng như bệnh lý răng miệng, nha chu, nội nha, phục hình, chỉnh nha, răng trẻ em, phẫu thuật miệng hàm mặt và nha khoa cộng đồng, với sự tích hợp giữa kiến thức lý thuyết và thực hành lâm sàng.
- Rèn kỹ năng gì
- Kỹ năng khám, chẩn đoán, điều trị các bệnh lý răng miệng, tư duy kế hoạch điều trị dài hạn, giao tiếp với bệnh nhân (đặc biệt là trẻ em), thao tác tay nghề tinh xảo, cẩn thận và kiên nhẫn.
Hợp với ai
Phù hợp với những bạn có hứng thú với khám, chẩn đoán, điều trị và dự phòng các bệnh lý răng miệng, muốn làm trong môi trường y khoa, có sự chính xác, thẩm mỹ, thao tác tay nghề tinh, cẩn thận, kiên nhẫn, khả năng tập trung cao và không ngại học lâu dài.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 10 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 19 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Y Hà Nội B00 | B00 | 27,57 /30 |
| 2 | Đại học Y Dược TPHCM B00 | B00 | 27,11 /30 |
| 3 | Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D07, D08 | A00, A02, B00, D07 +1 | 26,8 /30 |
| 4 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00 | B00 | 25,8 /30 |
| 5 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 | B00 | 25,25 /30 |
| 6 | Trường Đại học Y Dược Huế B00, D07, B08 | B00, D07, B08 | 25,25 /30 |
| 7 | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07 +1 | 24,75 /30 |
| 8 | Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08 | B00, B08 | 24,44 /30 |
| 9 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00, D08 | B00, D08 | 23,21 /30 |
| 10 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 22 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Y Hà Nội B00 | B00 | 27,34 /30 |
| 2 | Đại học Y Dược TPHCM B00 | B00 | 26,45 /30 |
| 3 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội D08 | D08 | 26,24 /30 |
| 4 | Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D07, D08 | A00, A02, B00, D07 +1 | 26,15 /30 |
| 5 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00 | B00 | 25,26 /30 |
| 6 | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, B00 | A00, B00 | 24,63 /30 |
| 7 | Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07 | B00, B08, D07 | 24,4 /30 |
| 8 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 | B00 | 23,35 /30 |
| 9 | Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08 | B00, B08 | 23,23 /30 |
| 10 | Trường Đại học Phan Châu Trinh A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08 +1 | 21,75 /30 |
| 11 | Đại học Trà Vinh B00, B08 | B00, B08 | 20,75 /30 |
| 12 | Trường Đại học Duy Tân A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03 +2 | 20,5 /30 |
| 13 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 20,5 /30 |
| 14 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20,5 /30 |
| 15 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A02, B00, B03, D07, D08 | A00, A02, B00, B03 +2 | 20,5 /30 |
| 16 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07 +2 | 20,5 /30 |
| 17 | Trường Đại học Văn Lang A00, B00, D07, X09, X10 | A00, B00, D07, X09 +1 | 20,5 /30 |
| 18 | Trường Đại học Gia Định A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 | A00, A01, B00, B01 +3 | 20,5 /30 |
| 19 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | A00, A01, A02, B00 +5 | 19 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Võ Trường Toản B00, A02, B03, D08 | B00, A02, B03, D08 | 22,5 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.