Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành 7720501 · trình độ đại học
19trường có điểm chuẩn năm 2025
19 - 27,34khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 1 nghề, theo bảng lương nhà nước

Điểm chuẩn 2025 ở 19 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21,75 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Răng Hàm Mặt đào tạo bác sĩ nha khoa có năng lực khám, chẩn đoán, điều trị và dự phòng các bệnh lý răng miệng, đồng thời có thể tham gia công tác đào tạo, nghiên cứu và quản lý chuyên môn trong lĩnh vực nha khoa.

Học những gì
Chương trình đào tạo tập trung vào các kiến thức cơ bản về y học và nha khoa, sau đó đi sâu vào các mảng như bệnh lý răng miệng, nha chu, nội nha, phục hình, chỉnh nha, răng trẻ em, phẫu thuật miệng hàm mặt và nha khoa cộng đồng, với sự tích hợp giữa kiến thức lý thuyết và thực hành lâm sàng.
Rèn kỹ năng gì
Kỹ năng khám, chẩn đoán, điều trị các bệnh lý răng miệng, tư duy kế hoạch điều trị dài hạn, giao tiếp với bệnh nhân (đặc biệt là trẻ em), thao tác tay nghề tinh xảo, cẩn thận và kiên nhẫn.

Hợp với ai

Phù hợp với những bạn có hứng thú với khám, chẩn đoán, điều trị và dự phòng các bệnh lý răng miệng, muốn làm trong môi trường y khoa, có sự chính xác, thẩm mỹ, thao tác tay nghề tinh, cẩn thận, kiên nhẫn, khả năng tập trung cao và không ngại học lâu dài.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Bác sĩ Răng - Hàm - MặtDentist · Hợp cao
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (27,34) cao hơn điểm chuẩn của 95% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 10 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 19 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Y Hà Nội B00 B00 27,57 /30
2 Đại học Y Dược TPHCM B00 B00 27,11 /30
3 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D07, D08 A00, A02, B00, D07 +1 26,8 /30
4 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00 B00 25,8 /30
5 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 B00 25,25 /30
6 Trường Đại học Y Dược Huế B00, D07, B08 B00, D07, B08 25,25 /30
7 Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, A01, B00, D07, D08 A00, A01, B00, D07 +1 24,75 /30
8 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08 B00, B08 24,44 /30
9 Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00, D08 B00, D08 23,21 /30
10 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A02, B00, D08 A00, A02, B00, D08 22 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Y Hà Nội B00 B00 27,34 /30
2 Đại học Y Dược TPHCM B00 B00 26,45 /30
3 Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội D08 D08 26,24 /30
4 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D07, D08 A00, A02, B00, D07 +1 26,15 /30
5 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00 B00 25,26 /30
6 Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, B00 A00, B00 24,63 /30
7 Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07 B00, B08, D07 24,4 /30
8 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 B00 23,35 /30
9 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08 B00, B08 23,23 /30
10 Trường Đại học Phan Châu Trinh A00, A01, B00, B08, D07 A00, A01, B00, B08 +1 21,75 /30
11 Đại học Trà Vinh B00, B08 B00, B08 20,75 /30
12 Trường Đại học Duy Tân A00, A02, B00, B03, D08, X14 A00, A02, B00, B03 +2 20,5 /30
13 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A02, B00, D08 A00, A02, B00, D08 20,5 /30
14 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 20,5 /30
15 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A02, B00, B03, D07, D08 A00, A02, B00, B03 +2 20,5 /30
16 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A02, B00, D07, D08, X14 A00, A02, B00, D07 +2 20,5 /30
17 Trường Đại học Văn Lang A00, B00, D07, X09, X10 A00, B00, D07, X09 +1 20,5 /30
18 Trường Đại học Gia Định A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 A00, A01, B00, B01 +3 20,5 /30
19 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 A00, A01, A02, B00 +5 19 /30
Hiện 12 / 19 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Võ Trường Toản B00, A02, B03, D08 B00, A02, B03, D08 22,5 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.