Trường Y Dược Đà Nẵng

Mã trường DDY · Công lập · Đà Nẵng
7ngành có điểm chuẩn năm 2025
16,5 - 23,23khoảng điểm chuẩn 2025
7ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Răng - Hàm - Mặt 7720501 B00, B08 B00, B08 24,44 /30
2 Y khoa 7720101 B00, B08 B00, B08 24,24 /30
3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00, B08, A00, D07 B00, B08, A00, D07 23,96 /30
4 Điều dưỡng 7720301 B00, B08, A00, D07 B00, B08, A00, D07 23,79 /30
5 Tâm lý học 7310401 B00, B08, B03, D01 B00, B08, B03, D01 22 /30
6 Dược học 7720201 B00, B08, A00, D07 B00, B08, A00, D07 21 /30
7 Hóa dược 7720203 B00, B08, D07, A00, A01 B00, B08, D07, A00 +1 18,75 /30

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Răng - Hàm - Mặt 7720501 B00, B08 B00, B08 23,23 /30
2 Y khoa 7720101 B00, B08 B00, B08 23 /30
3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00, B08, A00 B00, B08, A00 19,85 /30
4 Dược học 7720201 B00, D07, A00 B00, D07, A00 19,5 /30
5 Điều dưỡng 7720301 B00, B08, A00, D07 B00, B08, A00, D07 18,8 /30
6 Tâm lý học 7310401 B00, B08, B03, D01 B00, B08, B03, D01 17,7 /30
7 Hóa dược 7720203 B00, A00, D07, A01 B00, A00, D07, A01 16,5 /30

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.