53ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 20,5khoảng điểm chuẩn 2025
53ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 53 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
+35
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 47 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03 +2 | 20,5 /30 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03 +2 | 20,5 /30 |
| 3 | Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V06 | V00, V01, V02, V06 | 20 /30 |
| 4 | Dược học 7720201 A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03 +2 | 19 /30 |
| 5 | Điều dưỡng 7720301 A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03 +2 | 17 /30 |
| 6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03 +2 | 17 /30 |
| 7 | Khoa học máy tính 7480101 A00, C02 | A00, C02 | 15 /30 |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, C02 | A00, C02 | 15 /30 |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, C02 | A00, C02 | 15 /30 |
| 10 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, C02 | A00, C02 | 15 /30 |
| 11 | An toàn thông tin 7480202 A00, C02 | A00, C02 | 15 /30 |
| 12 | Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A01, D01, C01, C02, V01 | A00, A01, D01, C01 +2 | 15 /30 |
| 13 | Thiết kế thời trang 7210404 A00, A01, D01, C01, C02, V01 | A00, A01, D01, C01 +2 | 15 /30 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D14, D15 | A01, D01, D09, D14 +1 | 15 /30 |
| 15 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D09, D14, D15 | A01, D01, D09, D14 +1 | 15 /30 |
| 16 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01, D01, D09, D14, D15 | A01, D01, D09, D14 +1 | 15 /30 |
| 17 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, D01, D09, D14, D15 | A01, D01, D09, D14 +1 | 15 /30 |
| 18 | Văn học 7229030 C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 19 | Kinh tế đầu tư 7310104 A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 20 | Quan hệ quốc tế 7310206 C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 21 | Việt Nam học 7310630 C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 22 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 23 | Quan hệ công chúng 7320108 C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 24 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 25 | Marketing 7340115 A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 26 | Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 27 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 28 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 29 | Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 30 | Kế toán 7340301 A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 31 | Kiểm toán 7340302 A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 32 | Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 33 | Luật 7380101 C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 34 | Luật kinh tế 7380107 C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 35 | Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03 +2 | 15 /30 |
| 36 | Khoa học dữ liệu 7460108 A00, C02 | A00, C02 | 15 /30 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, C01, X06, X07 | A00, A01, D01, C01 +2 | 15 /30 |
| 38 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, C02 | A00, C02 | 15 /30 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, C02 | A00, C02 | 15 /30 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, C02, A01, C01, D01, X26 | A00, C02, A01, C01 +2 | 15 /30 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B03, C01, C02 | A00, B03, C01, C02 | 15 /30 |
| 42 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 43 | Kỹ thuật điện 7520201 A00, C02 | A00, C02 | 15 /30 |
| 44 | Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03 +2 | 15 /30 |
| 45 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, C02 | A00, C02 | 15 /30 |
| 46 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B03, C01, C02 | A00, B03, C01, C02 | 15 /30 |
| 47 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, C01, X06, X07 | A00, A01, D01, C01 +2 | 15 /30 |
| 48 | Du lịch 7810101 A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 49 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 50 | Quản trị khách sạn 7810201 A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 51 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 52 | Kinh tế gia đình 7810501 A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 53 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B03, C01, C02 | A00, B03, C01, C02 | 15 /30 |
Hiện 15 / 53 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.