Việt Nam học

Mã ngành 7310630 · trình độ đại học
25trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 27,2khoảng điểm chuẩn 2025
2nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 25 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Việt Nam học nghiên cứu sâu rộng về văn hóa, lịch sử, xã hội, ngôn ngữ và con người Việt Nam, trang bị kiến thức để ứng dụng vào các lĩnh vực như du lịch, truyền thông, nghiên cứu, đối ngoại và giảng dạy tiếng Việt cho người nước ngoài.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng liên ngành về khoa học xã hội và nhân văn, tập trung vào các mảng như văn hóa, lịch sử, địa lý, xã hội, ngôn ngữ, kinh tế, chính trị, nghệ thuật của Việt Nam, cùng các kiến thức về quan hệ quốc tế và ứng dụng thực tiễn trong du lịch, truyền thông.
Rèn kỹ năng gì
Các kỹ năng được rèn luyện bao gồm nghiên cứu khoa học, đọc hiểu, quan sát, phân tích, giao tiếp, diễn đạt, tư duy liên ngành, khả năng thích ứng với môi trường đa văn hóa và năng lực ngoại ngữ. Sinh viên cũng phát triển kỹ năng ứng dụng tri thức vào các hoạt động nghề nghiệp như hướng dẫn du lịch, biên tập nội dung, đối ngoại và giảng dạy.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn có niềm yêu thích và mong muốn tìm hiểu sâu về đất nước, con người, văn hóa, lịch sử và xã hội Việt Nam, thích tư duy liên ngành, có khả năng đọc, phân tích, diễn đạt tốt, và không ngại tiếp xúc với môi trường đa văn hóa.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Biên dịch viên / Phiên dịch viênTranslator / Interpreter · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Nhà nghiên cứu triết học, sử học & khoa học chính trịPhilosopher / Historian / Political Scientist · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (27,2) cao hơn điểm chuẩn của 94% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 12 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 25 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00, X70, C03, D14 C00, X70, C03, D14 23,6 /30
2 Trường Đại học Sài Gòn D01 D01 23,39 /30
3 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội D14, C00, X70 D14, C00, X70 23 /30
4 Trường Đại học Vinh C00 C00 22,25 /30
5 Trường Đại học Đồng Tháp C00, X70, C04, C03, X74, D01 C00, X70, C04, C03 +2 22,17 /30
6 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 X78, D14, D01, D15 X78, D14, D01, D15 22 /30
7 Trường Đại học Quy Nhơn C00, X70, X74, C03, C04, X78, X01 C00, X70, X74, C03 +3 21,15 /30
8 Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00, D14 C00, D14 21,07 /30
9 Trường Đại học Thăng Long C04, D15 C04, D15 19,95 /30
10 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 A07, A08, A09, C00 +46 18,5 /30
11 Trường Đại học Công đoàn A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 A01, D01, D11, D12 +3 15,84 /30
12 Trường Đại học Ngoại ngữ Huế C00, D01, D14, D15, D66 C00, D01, D14, D15 +1 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM C00 C00 27,2 /30
2 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng C00, D14, C19, X70 C00, D14, C19, X70 26,87 /30
3 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 C00, D01, X70, X74 C00, D01, X70, X74 26,3 /30
4 Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00 C00 25,95 /30
5 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00 C00 24,72 /30
6 Trường Đại học Đồng Tháp C00 C00 24,19 /30
7 Trường Đại học Quy Nhơn C00, C03, C04, D01, D15, X70 C00, C03, C04, D01 +2 23,5 /30
8 Trường Đại học Công đoàn D01, D11, D12, D14, D15, X79 D01, D11, D12, D14 +2 23,03 /30
9 Trường Đại học Vinh C00, C03, C19, D14 C00, C03, C19, D14 22 /30
10 Trường Đại học Thăng Long D01 D01 21,88 /30
11 Trường Đại học Sài Gòn B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 B03, C02, C03, C04 +5 21 /30
12 Trường Đại học Khánh Hòa C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15 C00, C19, X70, C20 +4 20,8 /30
13 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội D01, D14 D01, D14 20 /30
14 Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 A00, A02, X01, X06 +39 19,8 /30
15 Trường Đại học Đà Lạt D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 D01, C03, C04, X02 +11 16,5 /30
16 Trường Đại học Thành Đô A00, A01, C00, D01, D09 A00, A01, C00, D01 +1 16 /30
17 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 C00, C03, C04, C14 +6 16 /30
18 Trường Đại học Duy Tân C00, C03, C04, D01, D14, D15 C00, C03, C04, D01 +2 15 /30
19 Trường Đại học Ngoại ngữ Huế C00, D01, D14, D15, D66, X78 C00, D01, D14, D15 +2 15 /30
20 Trường Đại học Phú Yên C00, C03, C04, D01, D14, D15 C00, C03, C04, D01 +2 15 /30
21 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng C00, C20, D01, D14, D15, X71 C00, C20, D01, D14 +2 15 /30
22 Trường Đại học Tây Đô D01, C04, C00, D14, A07, D15, X78, X74, X70 D01, C04, C00, D14 +5 15 /30
23 Trường Đại học Văn Hiến C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X74 C00, D01, D14, D15 +4 15 /30
24 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng A16, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24, C25, C26, D01, D04, D06, D11, D12, D13, D14, D15, D43, D45, D48, D50, D53, D55, D58, D60, D63, D65, D66, D69, D71, D72 A16, B03, C00, C01 +47 15 /30
25 Trường Đại học Quảng Nam C00, X70, X74 C00, X70, X74 14 /30
Hiện 12 / 25 trường

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.