Biên dịch viên / Phiên dịch viên

Translator / Interpreter · QĐ34 mã 2643
22ngành dẫn tới nghề này
chưa códải lương đủ tin
Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khácnhóm nghề theo QĐ34/2020

Nghề này làm gì 6 nhiệm vụ

Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khác dịch hoặc phiên dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác và nghiên cứu nguồn gốc, sự phát triển và cấu trúc của ngôn ngữ.

#Nhiệm vụ chủ yếu
1Nghiên cứu mối quan hệ giữa các ngôn ngữ cổ và các nhóm ngôn ngữ hiện đại, truy tìm nguồn gốc và sự phát triển của các từ, ngữ pháp, hình thức ngôn ngữ và trình bày các kết quả;
2Tư vấn hoặc chuẩn bị các hệ thống phân loại ngôn ngữ, ngữ pháp, từ điển và các tài liệu tương tự;
3Dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác và đảm bảo rằng ý nghĩa chính xác của bản gốc được giữ lại, rằng các tác phẩm hợp pháp, kỹ thuật hoặc khoa học được thể hiện chính xác và các cụm từ và thuật ngữ về tinh thần và phong cách của tác phẩm văn học được truyền đạt tốt;
4Phát triển các phương pháp sử dụng máy tính và các công cụ khác để cải thiện năng suất và chất lượng dịch thuật;
5Phiên dịch từ ngôn ngữ nói hoặc ngôn ngữ đã ký sang ngôn ngữ nói hoặc ký khác, đặc biệt tại các hội nghị, cuộc họp và các dịp tương tự và đảm bảo rằng ý nghĩa chính xác, truyền tải được tinh thần của bản gốc;
6Sửa đổi và sửa chữa tài liệu dịch.

Mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.

Lương tham khảo

Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định. Mỗi dải kèm nguồn và độ tin.

Chưa có bằng chứng lương đủ tin cho nghề này. Nguồn lương ở Việt Nam phần lớn là khảo sát tự khai hoặc tin tuyển dụng lẻ, nên chỉ đưa lên khi có bảng theo cấp bậc dẫn nguồn được.

Ngành nào dẫn tới nghề này22 ngành

Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.

Ngành đào tạoMã ngànhĐộ phù hợp
Ngôn ngữ Khmer 7220106 Hợp cao
Ngôn ngữ Anh 7220201 Hợp cao
Ngôn ngữ Nga 7220202 Hợp cao
Ngôn ngữ Pháp 7220203 Hợp cao
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Hợp cao
Ngôn ngữ Đức 7220205 Hợp cao
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 Hợp cao
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 7220207 Hợp cao
Ngôn ngữ Italia 7220208 Hợp cao
Ngôn ngữ Nhật 7220209 Hợp cao
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 Hợp cao
Ngôn ngữ Ảrập 7220211 Hợp cao
Ngôn ngữ học 7229020 Hợp cao
Đông phương học 7310608 Hợp cao
Trung Quốc học 7310612 Hợp cao
Nhật Bản học 7310613 Hợp cao
Hàn Quốc học 7310614 Hợp cao
Quan hệ quốc tế 7310206 Hợp vừa
Quốc tế học 7310601 Hợp vừa
Đông Nam Á học 7310620 Hợp vừa
Việt Nam học 7310630 Hợp vừa
Truyền thông quốc tế 7320107 Hợp vừa