Ngành này học gì
Ngành Trung Quốc học là ngành nghiên cứu và đào tạo kiến thức toàn diện về đất nước, con người và xã hội Trung Quốc từ nhiều góc nhìn như lịch sử, văn hóa, kinh tế, chính trị, đối ngoại, đồng thời rèn luyện khả năng sử dụng tiếng Trung. Đây là ngành khu vực học, giúp sinh viên phân tích Trung Quốc đương đại và quan hệ Việt Nam – Trung Quốc.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo kết hợp ba trục lớn: ngôn ngữ (tiếng Trung cơ sở và chuyên nghiệp), kiến thức khu vực học (khoa học xã hội, quan hệ quốc tế, hệ thống chính trị, tư tưởng, tôn giáo, chính sách đối ngoại, kinh tế, văn hóa doanh nghiệp Trung Quốc, quan hệ Việt – Trung), và kỹ năng ứng dụng.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ rèn luyện khả năng sử dụng tiếng Trung thành thạo (HSK4/5 trở lên) trong môi trường chuyên nghiệp, cùng các kỹ năng thực hành như soạn thảo văn bản, phân tích dữ liệu xã hội, phân tích sự kiện quốc tế, tổ chức sự kiện và lễ tân đối ngoại, giao tiếp liên văn hóa, thuyết trình và quản lý dự án.
Hợp với ai
Phù hợp với những bạn yêu thích tiếng Trung, quan tâm toàn diện đến Trung Quốc, có khả năng học ngoại ngữ, thích đọc và phân tích thông tin, có hứng thú với lịch sử, văn hóa, chính trị, kinh tế, giao tiếp liên văn hóa, và mong muốn làm việc trong môi trường Việt – Trung. Ngành này cũng dành cho những người muốn hiểu sâu bối cảnh xã hội và quan hệ quốc tế của Trung Quốc, thay vì chỉ học ngôn ngữ thuần túy.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 3 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 4 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Ngoại giao A00, A01, D01, D04, D07, D09, D10, D14, D15 | A00, A01, D01, D04 +5 | 24,5 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội D01, D04 | D01, D04 | 19,75 /30 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D14, D15, D20, D40, D45, D50, D55, D60, D65, D66, D71, D84, D89, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X37, X38, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, X90, X91, Y07 | A07, A08, A09, C00 +41 | 19,13 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Ngoại giao A00, A01, C00, D01, D04, D07, D09, D10, D14, D15 | A00, A01, C00, D01 +6 | 26,09 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 21,55 /30 |
| 3 | Trường Đại học Đà Lạt D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 | D01, C03, C04, X02 +11 | 21 /30 |
| 4 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D10, D66 | C00, C03, C04, C14 +6 | 19,45 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 23,77 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 22,73 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.