Trường Đại Học Đà Lạt
TDL
· Công lập · Tây Nguyên · Lâm Đồng · website
39ngành có điểm chuẩn 2025
16–28,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 39 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học 7140209 | A00, A01, A02, X06 +7 | 28,5 /30 |
| 2 | Sư phạm Vật lý 7140211 | A00, A01, A02, X06 +1 | 28,25 /30 |
| 3 | Sư phạm Hóa học 7140212 | A00, B00, D07, X10 +1 | 28 /30 |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 | C00, X70, D14, X71 +4 | 27,75 /30 |
| 5 | Sư phạm Lịch sử 7140218 | C00, X70, D14, X72 +2 | 27,75 /30 |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 | D01, D09, D10, X25 +3 | 27,75 /30 |
| 7 | Sư phạm Sinh học 7140213 | A00, A02, B00, B08 +9 | 27,25 /30 |
| 8 | Sư phạm Tin học 7140210 | A00, A01, A02, X06 +7 | 27,1 /30 |
| 9 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | D01, C03, C04, X01 +4 | 26,5 /30 |
| 10 | Luật 7380101 | D01, C03, C04, X02 +11 | 23 /30 |
| 11 | Toán học 7460101 | A00, A01, A02, X06 +7 | 22 /30 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | D01, C03, C04, X02 +11 | 22 /30 |
| 13 | Văn học 7229030 | C00, X70, D14, X71 +6 | 21 /30 |
| 14 | Trung Quốc học 7310612 | D01, C03, C04, X02 +11 | 21 /30 |
| 15 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C01, X06 +10 | 21 /30 |
| 16 | Luật hình sự và tố tụng hình sự 7380104 | D01, C03, C04, X02 +11 | 21 /30 |
| 17 | Kỹ thuật hạt nhân 7520402 | A00, A01, A02, X06 +1 | 21 /30 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D09, D10, X25 +1 | 20,5 /30 |
| 19 | Lịch sử 7229010 | C00, X70, D14, X72 +2 | 20 /30 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, C01, X06 +10 | 20 /30 |
| 21 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C01, X06 +10 | 20 /30 |
| 22 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A02, B00, X16, B08 +11 | 19 /30 |
| 23 | Công tác xã hội 7760101 | D01, C03, C04, X02 +11 | 18,5 /30 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | A00, A01, A02, X06 +1 | 18 /30 |
| 25 | Vật lý học 7440102 | A00, A01, A02, X06 +1 | 17,5 /30 |
| 26 | Hóa học 7440112 | A00, B00, D07, X10 +1 | 17,5 /30 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | A00, A01, A02, X06 +1 | 17,5 /30 |
| 28 | Hóa dược 7720203 | A00, B00, D07, X10 +1 | 17,5 /30 |
| 29 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, A02, X06 +7 | 17 /30 |
| 30 | Xã hội học 7310301 | D01, C03, C04, X02 +11 | 17 /30 |
| 31 | Sinh học 7420101 | A02, B00, X16, B08 +11 | 17 /30 |
| 32 | Công nghệ sinh học 7420201 | A02, B00, X16, B08 +11 | 17 /30 |
| 33 | Khoa học dữ liệu 7460108 | A00, A01, A02, X06 +7 | 17 /30 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 | A00, A02, A06, B00 +10 | 17 /30 |
| 35 | Công nghệ sau thu hoạch 7540104 | A02, B00, X16, B08 +11 | 17 /30 |
| 36 | Nông học 7620109 | A02, B00, X16, B08 +14 | 17 /30 |
| 37 | Đông phương học 7310608 | D01, C03, C04, X02 +11 | 16,5 /30 |
| 38 | Việt Nam học 7310630 | D01, C03, C04, X02 +11 | 16,5 /30 |
| 39 | Quốc tế học 7310601 | D01, D14, D15, X79 +3 | 16 /30 |
Hiện 15 / 39 ngành