39ngành có điểm chuẩn năm 2025
16 - 28,5khoảng điểm chuẩn 2025
39ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 39 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, X06 +7 | 28,5 /30 |
| 2 | Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, X06, X07 | A00, A01, A02, X06 +1 | 28,25 /30 |
| 3 | Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, X10, X11 | A00, B00, D07, X10 +1 | 28 /30 |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, X70, D14, X71, X74, X75, Y07, X79 | C00, X70, D14, X71 +4 | 27,75 /30 |
| 5 | Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, X70, D14, X72, X73, X71 | C00, X70, D14, X72 +2 | 27,75 /30 |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | D01, D09, D10, X25 +3 | 27,75 /30 |
| 7 | Sư phạm Sinh học 7140213 A00, A02, B00, B08, X14, X16, B01, B02, D07, X10, X12, A05, A06 | A00, A02, B00, B08 +9 | 27,25 /30 |
| 8 | Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, X06 +7 | 27,1 /30 |
| 9 | Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, C03, C04, X01, X02, C01, C02, B03 | D01, C03, C04, X01 +4 | 26,5 /30 |
| 10 | Luật 7380101 D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 | D01, C03, C04, X02 +11 | 23 /30 |
| 11 | Toán học 7460101 A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, X06 +7 | 22 /30 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 | D01, C03, C04, X02 +11 | 22 /30 |
| 13 | Văn học 7229030 C00, X70, D14, X71, X74, D15, X75, X78, Y07, X79 | C00, X70, D14, X71 +6 | 21 /30 |
| 14 | Trung Quốc học 7310612 D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 | D01, C03, C04, X02 +11 | 21 /30 |
| 15 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X21 | A00, A01, C01, X06 +10 | 21 /30 |
| 16 | Luật hình sự và tố tụng hình sự 7380104 D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 | D01, C03, C04, X02 +11 | 21 /30 |
| 17 | Kỹ thuật hạt nhân 7520402 A00, A01, A02, X06, X07 | A00, A01, A02, X06 +1 | 21 /30 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D10, X25, X26 | D01, D09, D10, X25 +1 | 20,5 /30 |
| 19 | Lịch sử 7229010 C00, X70, D14, X72, X73, X71 | C00, X70, D14, X72 +2 | 20 /30 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X21 | A00, A01, C01, X06 +10 | 20 /30 |
| 21 | Kế toán 7340301 A00, A01, C01, X06, X05, X09, D01, X26, X25, X02, X01, C04, X53, X21 | A00, A01, C01, X06 +10 | 20 /30 |
| 22 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A02, B00, X16, B08, X14, X13, A00, X12, D07, X10, X09, X08, X28, X57, X55 | A02, B00, X16, B08 +11 | 19 /30 |
| 23 | Công tác xã hội 7760101 D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 | D01, C03, C04, X02 +11 | 18,5 /30 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, A02, X06, X07 | A00, A01, A02, X06 +1 | 18 /30 |
| 25 | Vật lý học 7440102 A00, A01, A02, X06, X07 | A00, A01, A02, X06 +1 | 17,5 /30 |
| 26 | Hóa học 7440112 A00, B00, D07, X10, X11 | A00, B00, D07, X10 +1 | 17,5 /30 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, A02, X06, X07 | A00, A01, A02, X06 +1 | 17,5 /30 |
| 28 | Hóa dược 7720203 A00, B00, D07, X10, X11 | A00, B00, D07, X10 +1 | 17,5 /30 |
| 29 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, X06 +7 | 17 /30 |
| 30 | Xã hội học 7310301 D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 | D01, C03, C04, X02 +11 | 17 /30 |
| 31 | Sinh học 7420101 A02, B00, X16, B08, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X57, X24 | A02, B00, X16, B08 +11 | 17 /30 |
| 32 | Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, X16, B08, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X57, X24 | A02, B00, X16, B08 +11 | 17 /30 |
| 33 | Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, X06 +7 | 17 /30 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A02, A06, B00, B02, D07, X09, X10, X11, X12, B08, X14, X15, X16 | A00, A02, A06, B00 +10 | 17 /30 |
| 35 | Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A02, B00, X16, B08, X14, X13, A00, X12, D07, X10, X09, X08, X28, X57, X55 | A02, B00, X16, B08 +11 | 17 /30 |
| 36 | Nông học 7620109 A02, B00, X16, B08, X14, B02, X13, A00, X12, D07, X10, A06, X09, X08, X28, X57, X24, X55 | A02, B00, X16, B08 +14 | 17 /30 |
| 37 | Đông phương học 7310608 D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 | D01, C03, C04, X02 +11 | 16,5 /30 |
| 38 | Việt Nam học 7310630 D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 | D01, C03, C04, X02 +11 | 16,5 /30 |
| 39 | Quốc tế học 7310601 D01, D14, D15, X79, X78, X80, X81 | D01, D14, D15, X79 +3 | 16 /30 |
Hiện 15 / 39 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.