Giáo dục Tiểu học

7140202 · trình độ đại học
37trường có điểm chuẩn 2025
22,7–28,6khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp1 nghề · 1 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Giáo viên Tiểu họcPrimary School Teacher 2341 Hợp cao 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
1 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 37 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (28,6) cao hơn 99% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội A00, B00, C00, D01 +1 28,6 /30
2 Trường Đại Học Sư Phạm Huế B03, C00, C03, C04 +3 27,82 /30
3 Trường Đại Học Tây Bắc A00, A01, A02, A04 +4 27,74 /30
4 Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa M00, A01, D01, C04 27,32 /30
5 Trường Đại Học Tây Nguyên A00, C00, C03, D01 27,04 /30
6 Trường Đại Học Bạc Liêu C00, C01, C02, C03 +2 26,99 /30
7 Trường Đại Học Quy Nhơn A00, C00, D01 26,9 /30
8 Trường Đại Học Phạm Văn Đồng A00, A01, C00, D01 26,87 /30
9 Trường Đại Học Đà Lạt D01, C03, C04, X01 +4 26,5 /30
10 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 C01, C03, C04, D01 26,33 /30
11 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang A00, C00, C14, C19 +5 26,14 /30
12 Trường ĐH Cần Thơ A00, C01, D01, D03 26,09 /30
13 Trường Đại Học Phú Yên A00, C00, C03, C04 +1 26,03 /30
14 Trường Đại học Khánh Hòa D01, C04, C03, C01 +2 25,97 /30
15 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM D01 25,94 /30
16 Trường Đại Học Hùng Vương C01, X01, D01, C03 25,86 /30
17 Trường Đại Học Hà Tĩnh D01 25,85 /30
18 Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai B03, C02, C03, C04 +2 25,84 /30
19 Trường Đại Học Quảng Nam A00, C03, X01 25,77 /30
20 Trường Đại Học Quảng Bình X01 25,57 /30
21 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C03, C04, C14, D01 +2 25,33 /30
22 Trường Đại Học Hồng Đức B03, C02, C04, D01 +1 25,13 /30
23 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội D01 25,1 /30
24 Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng D01, C03, C04, X02 +1 24,88 /30
25 Trường Đại Học Vinh D01 24,56 /30
26 Trường Đại Học Hải Phòng A01, C01, C02, C03 +2 24,5 /30
27 Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên C03 24,48 /30
28 Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A09, X21 +4 24,4 /30
29 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, C01, C02 +6 24,35 /30
30 Trường Đại Học Hạ Long B03, C01, C02, C03 +4 24 /30
31 Trường Đại Học Đồng Tháp D01 23,91 /30
32 Trường Đại Học Hải Dương A00, A01, C01, C02 +5 23,85 /30
33 Trường Đại Học Sài Gòn D01 23,5 /30
34 Trường Đại Học An Giang C01, C02, C03, C04 +4 23,28 /30
35 Trường Đại Học Đồng Nai A00, A01, C03, C04 +1 23,1 /30
36 Trường Đại Học Hoa Lư D01, C03, C04, C01 23 /30
37 Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum C04, C03, D01, X01 22,7 /30
Hiện 12 / 37 trường

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.