Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum

DDP · Công lập · Nam Trung Bộ · Đà Nẵng · website
12ngành có điểm chuẩn 2025
15–24,6khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 12 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Giáo dục Mầm non 7140201 M09, M01 24,6 /30
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 C04, C03, D01, X01 22,7 /30
3 Ngôn ngữ Anh 7220201 18,95 /30
4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 18,75 /30
5 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 18,25 /30
6 Luật kinh tế 7380107 A07, C00, X74, X70 18 /30
7 Công nghệ thông tin 7480201 C01, C02, A00, A01 +1 15 /30
8 Quản trị kinh doanh 7340101 X01, C04, C02, D01 +2 15 /30
9 Thương mại điện tử 7340122 X01, C04, C02, D01 +2 15 /30
10 Kế toán 7340301 X01, C04, C02, D01 +2 15 /30
11 Kỹ thuật xây dựng 7580201 C01, C02, A00, A01 +1 15 /30
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 X01, C04, C02, D01 +2 15 /30