Giáo dục Mầm non

Mã ngành 7140201 · trình độ đại học
30trường có điểm chuẩn năm 2025
19,2 - 27,8khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 1 nghề, theo bảng lương nhà nước

Điểm chuẩn 2025 ở 30 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 24,2 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Giáo dục mầm non đào tạo cử nhân có năng lực chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ em ở lứa tuổi nhà trẻ, mẫu giáo. Đây là ngành kết hợp khoa học giáo dục, tâm lý học trẻ em, dinh dưỡng và thực hành sư phạm, nhằm hỗ trợ trẻ phát triển toàn diện trong những năm đầu đời.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức nền tảng về sinh lý, tâm lý, dinh dưỡng và bệnh trẻ em, phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục, và giáo dục hòa nhập. Kiến thức chuyên ngành tập trung vào phương pháp phát triển ngôn ngữ, làm quen văn học, hình thành biểu tượng toán học sơ đẳng, khám phá môi trường xung quanh, cùng các hoạt động giáo dục về mỹ thuật, âm nhạc, múa và thiết kế môi trường giáo dục.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên được rèn luyện kỹ năng quan sát trẻ, tổ chức các hoạt động học và vui chơi, thiết kế môi trường lớp học, giao tiếp với phụ huynh, làm việc nhóm và xử lý các tình huống sư phạm thực tế.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn thật sự yêu trẻ nhỏ, thích quan sát sự phát triển của trẻ, có hứng thú dạy trẻ qua trò chơi, bài hát và các hoạt động trải nghiệm. Cần có sự kiên nhẫn, nhẹ nhàng, khả năng giao tiếp tốt, ổn định cảm xúc, sự cẩn thận, trách nhiệm và khả năng làm việc bền bỉ.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Giáo viên Mầm nonPreschool Teacher · Hợp cao
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (27,8) cao hơn điểm chuẩn của 96% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 13 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 30 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội A00, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04 A00, B00, C00, C01 +5 25,85 /30
2 Trường Đại học Cần Thơ M01, M05, M06, M11 M01, M05, M06, M11 25,82 /30
3 Trường Đại học Sài Gòn M01, M02 M01, M02 25,43 /30
4 Trường Đại học Hồng Đức M00, M05, M07, M11, M30 M00, M05, M07, M11 +1 25,41 /30
5 Đại học Sư phạm Thái Nguyên X01 X01 25,08 /30
6 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 M01, M06, R03 M01, M06, R03 24,98 /30
7 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01, C03, C04, X01 D01, C03, C04, X01 24,87 /30
8 Trường Đại học Hoa Lư D14, C00, X70, X74, D01, C03, C04 D14, C00, X70, X74 +3 24,4 /30
9 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội M00 M00 23,93 /30
10 Trường Đại học Đồng Tháp X70, X74, X01, M00, M05 X70, X74, X01, M00 +1 23,48 /30
11 Trường Đại học Thủ Dầu Một M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06 M00, M01, M02, M03 +3 22,99 /30
12 Trường Đại học Hải Phòng M00, M01, M02, M03, M04 M00, M01, M02, M03 +1 21,75 /30
13 Trường Đại học Nông lâm TPHCM M00 M00 19,75 /30
Hiện 12 / 13 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội A00, B00, C00, D01, C14 A00, B00, C00, D01 +1 27,8 /30
2 Trường Đại học Tây Bắc C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X74 C00, C19, D14, D15 +4 27,37 /30
3 Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa M01, M07, M10, M11 M01, M07, M10, M11 26,89 /30
4 Trường Đại học Hồng Đức M00, M05, M07, M11, M30 M00, M05, M07, M11 +1 26,68 /30
5 Trường Đại học Hạ Long C00, C03, C04, X04, X70, X73, X74, X77 C00, C03, C04, X04 +4 26,28 /30
6 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 M05, M11, M27, M28 M05, M11, M27, M28 26,12 /30
7 Trường Đại học Sư phạm TPHCM M03 M03 26,05 /30
8 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 C00, C14, C19, C20 +4 26,05 /30
9 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng M09, M01 M09, M01 25,88 /30
10 Trường Đại học Cần Thơ M01, M05, M06, M11 M01, M05, M06, M11 25,87 /30
11 Trường Đại học Hải Dương C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C14 +7 25,73 /30
12 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum M09, M01 M09, M01 24,6 /30
13 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên Tại Lào Cai B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 B03, C01, C02, C03 +3 24,33 /30
14 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C03, C04, C14, D01, D04, X01 C03, C04, C14, D01 +2 24,25 /30
15 Trường Đại học Thủ Dầu Một M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06 M00, M01, M02, M03 +3 24,2 /30
16 Trường Đại học Sài Gòn M01, M02 M01, M02 24,2 /30
17 Trường Đại học Phú Yên M03, M09 M03, M09 24 /30
18 Trường Đại học Đồng Tháp M00 M00 23,71 /30
19 Trường Đại học Sư phạm Huế M01, M09 M01, M09 23,6 /30
20 Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 A00, A02, X01, X06 +39 23,48 /30
21 Trường Đại học Tây Nguyên M01, M09 M01, M09 23,26 /30
22 Trường Đại học Hoa Lư M00, M11, M05, M07 M00, M11, M05, M07 22,88 /30
23 Trường Đại học Hải Phòng M00, M01, M03, M04 M00, M01, M03, M04 22,75 /30
24 Trường Đại học Quảng Nam M02 M02 22,72 /30
25 Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A09, X21, C03, C14, X01, D01 A00, A01, A09, X21 +4 22,45 /30
26 Đại học Sư phạm Thái Nguyên D01, X17 D01, X17 22,29 /30
27 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội M00 M00 22,13 /30
28 Trường Đại học Quy Nhơn M00 M00 21,75 /30
29 Trường Đại học Nông lâm TPHCM M00 M00 19,5 /30
30 Trường Đại học Quảng Bình M10 M10 19,2 /30
Hiện 12 / 30 trường

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.