Trường Đại học An Giang
Điểm chuẩn 2025 ở 38 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16,88 điểm. 16 ngành lấy điểm chuẩn từ 16 đến dưới 16,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 | C00 | 28,75 /30 |
| 2 | Sư phạm Địa lý 7140219 C00 | C00 | 28,25 /30 |
| 3 | Giáo dục Chính trị 7140205 C00 | C00 | 28 /30 |
| 4 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00 | C00 | 27,75 /30 |
| 5 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 | C00 | 27,68 /30 |
| 6 | Sư phạm Toán học 7140209 C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | C01, C02, C03, C04 +4 | 25,95 /30 |
| 7 | Sư phạm Vật lý 7140211 C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | C01, C02, C03, C04 +4 | 25,18 /30 |
| 8 | Sư phạm Hóa học 7140212 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 24,92 /30 |
| 9 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | C01, C02, C03, C04 +4 | 24,4 /30 |
| 10 | Sư phạm Sinh học 7140213 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 23,49 /30 |
| 11 | Giáo dục Mầm non 7140201 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 23,48 /30 |
| 12 | Giáo dục Tiểu học 7140202 C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | C01, C02, C03, C04 +4 | 23,28 /30 |
| 13 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 23,08 /30 |
| 14 | Văn học 7229030 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 22,72 /30 |
| 15 | Triết học 7229001 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 21,52 /30 |
| 16 | Việt Nam học 7310630 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 19,8 /30 |
| 17 | Luật 7380101 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 19 /30 |
| 18 | Thú y 7640101 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 18,5 /30 |
| 19 | Marketing 7340115 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 17 /30 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | C01, C02, C03, C04 +4 | 16,75 /30 |
| 21 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16,5 /30 |
| 22 | Kế toán 7340301 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16,5 /30 |
| 23 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16,34 /30 |
| 24 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | C01, C02, C03, C04 +4 | 16,25 /30 |
| 25 | Công nghệ thông tin 7480201 C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | C01, C02, C03, C04 +4 | 16,25 /30 |
| 26 | Bảo vệ thực vật 7620112 C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | C01, C02, C03, C04 +4 | 16,25 /30 |
| 27 | Phát triển nông thôn 7620116 C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | C01, C02, C03, C04 +4 | 16,25 /30 |
| 28 | Nuôi trồng thủy sản 7620301 C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | C01, C02, C03, C04 +4 | 16,25 /30 |
| 29 | Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 30 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 31 | Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 33 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 34 | Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 35 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 36 | Chăn nuôi 7620105 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 37 | Khoa học cây trồng 7620110 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 38 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
Ngành đào tạo khác
3 ngành chưa có điểm chuẩnTrường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.
Khoa học xã hội và hành vi 1
- Chính trị học7310201
Kinh doanh và quản lý 1
- Thương mại điện tử7340122
Toán và thống kê 1
- Khoa học dữ liệu7460108
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.