Ngành này học gì
Ngành Phát triển nông thôn đào tạo kiến thức và kỹ năng để phân tích, tổ chức, quản lý và triển khai các hoạt động phát triển kinh tế, xã hội, môi trường và cộng đồng ở khu vực nông thôn, hướng tới phát triển bền vững và nâng cao đời sống cư dân.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào các kiến thức cơ sở ngành như đánh giá nông thôn, kinh tế học đại cương, hệ thống nông nghiệp, giới và phát triển, phát triển cộng đồng, chính sách phát triển nông thôn và khởi nghiệp. Sinh viên cũng sẽ được học các kiến thức ngành chuyên sâu về marketing nông nghiệp, quy hoạch và quản lý dự án phát triển nông thôn, phân tích sinh kế, kinh doanh nông nghiệp, khuyến nông, công tác xã hội và quản lý tài nguyên môi trường nông thôn.
- Rèn kỹ năng gì
- Người học sẽ được rèn luyện các kỹ năng phân tích, tổ chức, quản lý, triển khai hoạt động phát triển kinh tế - xã hội - môi trường, giao tiếp, quan sát, tổ chức công việc và khả năng làm việc với cộng đồng.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những người quan tâm đến đời sống cộng đồng, phát triển địa phương và các vấn đề xã hội ở khu vực nông thôn; có tư duy hệ thống, biết lắng nghe và kiên nhẫn; yêu thích công việc có tính ứng dụng thực tế, gắn với con người, sinh kế và phát triển bền vững, đặc biệt là thích đi thực tế và làm việc với cộng đồng.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 2 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 3 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01 +2 | 20 /30 |
| 2 | Trường Đại học Nông lâm Huế A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01 | A07, C00, C03, C04 +4 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, D01, X01, X02, X25 | A00, A01, D01, X01 +2 | 17 /30 |
| 2 | Trường Đại học An Giang C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | C01, C02, C03, C04 +4 | 16,25 /30 |
| 3 | Trường Đại học Nông lâm Huế A07, C00, C03, C04, C14, C20, D01, X01, X74 | A07, C00, C03, C04 +5 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.