Trường Đại học Nông lâm Huế
Mã trường DHL · Công lập · Thừa Thiên Huế
· website của trường
17ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 19,5khoảng điểm chuẩn 2025
17ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 17 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Thú y 7640101 A00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08 | A00, B00, C04, D01 +4 | 20 /30 |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | A00, A01, X04, X01 +4 | 18 /30 |
| 3 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | A00, A01, X04, X01 +4 | 18 /30 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | A00, A01, X04, X01 +4 | 17 /30 |
| 5 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | A00, A01, X04, X01 +4 | 16 /30 |
| 6 | Chăn nuôi 7620105 A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08 | A00, B00, C04, D01 +4 | 16 /30 |
| 7 | Bất động sản 7340116 A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01 | A01, C00, C01, C03 +4 | 15 /30 |
| 8 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | A00, A01, X04, X01 +4 | 15 /30 |
| 9 | Khuyến nông 7620102 A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01 | A07, C00, C03, C04 +4 | 15 /30 |
| 10 | Khoa học cây trồng 7620110 C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | C01, X17, B00, B03 +4 | 15 /30 |
| 11 | Bảo vệ thực vật 7620112 C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | C01, X17, B00, B03 +4 | 15 /30 |
| 12 | Phát triển nông thôn 7620116 A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01 | A07, C00, C03, C04 +4 | 15 /30 |
| 13 | Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12 | A00, B00, C03, C04 +4 | 15 /30 |
| 14 | Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | A00, B00, B03, D01 +4 | 15 /30 |
| 15 | Bệnh học thủy sản 7620302 A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | A00, B00, B03, D01 +4 | 15 /30 |
| 16 | Quản lý thủy sản 7620305 A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | A00, B00, B03, D01 +4 | 15 /30 |
| 17 | Quản lý đất đai 7850103 A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01 | A01, C00, C01, C03 +4 | 15 /30 |
Hiện 15 / 17 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Thú y 7640101 A00, B00, C04, D01, X04, X12 | A00, B00, C04, D01 +2 | 19,5 /30 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A08, C01, C04, C14, D01, X01, X17 | A00, A01, A08, C01 +5 | 18,5 /30 |
| 3 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A08, B03, C01, C02, C04, D01, X17 | A00, A08, B03, C01 +4 | 17 /30 |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A08, C01, C04, C14, D01, X01, X17 | A00, A01, A08, C01 +5 | 16 /30 |
| 5 | Chăn nuôi 7620105 A00, B00, C04, D01, X04, X12 | A00, B00, C04, D01 +2 | 16 /30 |
| 6 | Bất động sản 7340116 A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | A01, C00, C01, C03 +4 | 15 /30 |
| 7 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A08, B03, C01, C02, C04, D01, X17 | A00, A08, B03, C01 +4 | 15 /30 |
| 8 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, A08, C01, C04, C14, D01, X01, X17 | A00, A01, A08, C01 +5 | 15 /30 |
| 9 | Khuyến nông 7620102 A07, C00, C03, C04, C14, C20, D01, D14, X01, X74 | A07, C00, C03, C04 +6 | 15 /30 |
| 10 | Khoa học cây trồng 7620110 A08, B00, B03, C03, C04, D01, X04, X17 | A08, B00, B03, C03 +4 | 15 /30 |
| 11 | Bảo vệ thực vật 7620112 A08, B00, B03, C03, C04, D01, X04, X17 | A08, B00, B03, C03 +4 | 15 /30 |
| 12 | Phát triển nông thôn 7620116 A07, C00, C03, C04, C14, C20, D01, X01, X74 | A07, C00, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 13 | Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04 | A00, B00, C03, C04 +3 | 15 /30 |
| 14 | Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, A09, A11, B00, B03, B04, C02, C04, C14, D01, X01, X09, X13, X21 | A00, A09, A11, B00 +10 | 15 /30 |
| 15 | Bệnh học thủy sản 7620302 A00, A09, A11, B00, B03, B04, C02, C04, C14, D01, X01, X09, X13, X21 | A00, A09, A11, B00 +10 | 15 /30 |
| 16 | Quản lý thủy sản 7620305 A00, A09, A11, B00, B03, B04, C02, C04, C14, D01, X01, X09, X13, X21 | A00, A09, A11, B00 +10 | 15 /30 |
| 17 | Quản lý đất đai 7850103 A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | A01, C00, C01, C03 +4 | 15 /30 |
Hiện 15 / 17 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.