Thú y

Mã ngành 7640101 · trình độ đại học
27trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 24,65khoảng điểm chuẩn 2025
2nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 27 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15,3 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Thú y tập trung vào việc nghiên cứu và ứng dụng y học để chẩn đoán, phòng ngừa, điều trị bệnh và kiểm soát dịch bệnh trên động vật, đồng thời góp phần bảo vệ sức khỏe cộng đồng và an toàn thực phẩm.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức cơ sở khoa học tự nhiên (Toán, Hóa, Sinh, Sinh lý học), kiến thức cơ sở ngành Thú y (Giải phẫu, Ký sinh trùng học, Miễn dịch học), các học phần chuyên ngành (Nội khoa, Ngoại khoa, Sản khoa, Dược và vắc xin thú y, Phúc lợi động vật), cùng với thực hành lâm sàng và định hướng chuyên sâu như Thú y thú cưng hoặc Thú y công cộng.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh, kiểm soát dịch bệnh động vật, kỹ năng thực hành lâm sàng, nghiên cứu khoa học, và khả năng tham gia vào quản lý, kiểm soát dịch bệnh cộng đồng.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn thực sự quan tâm đến sức khỏe động vật, có khả năng học tốt các môn khoa học tự nhiên (Sinh, Hóa), tư duy quan sát, cẩn thận, bình tĩnh, chịu khó và có tinh thần trách nhiệm cao. Đồng thời, người học cần chấp nhận môi trường làm việc thực tế, có thể có mùi, bệnh phẩm hoặc phải di chuyển đến trang trại.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Bác sĩ Thú yVeterinarian · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Kỹ sư Nông nghiệpAgricultural Engineer / Adviser · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (24,65) cao hơn điểm chuẩn của 82% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 13 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 27 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, D08 A00, B00, B03, C02 +2 24,6 /30
2 Trường Đại học Cần Thơ A02, B00, D07, X12 A02, B00, D07, X12 22,45 /30
3 Học viện Nông nghiệp Việt Nam A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07 A00, A01, B00, B08 +6 20,3 /30
4 Trường Đại học Đồng Tháp B00, A00, B03, C02, B08 B00, A00, B03, C02 +1 20,2 /30
5 Trường Đại học Nông lâm Huế A00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08 A00, B00, C04, D01 +4 20 /30
6 Trường Đại học Hùng Vương B00, D01, X14, X55 B00, D01, X14, X55 18 /30
7 Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận A00, B00, B03, C02, D07, D08 A00, B00, B03, C02 +2 18 /30
8 Trường Đại học Tây Nguyên B00, B02, B03, B08, X16 B00, B02, B03, B08 +1 17,19 /30
9 Trường Đại học Vinh B03 B03 16 /30
10 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 A00, B00, C00, D01 +6 16 /30
11 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B01, B02, B03, X13, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X14 A00, B01, B02, B03 +8 15 /30
12 Trường Đại học Lâm nghiệp B00, A00, B03, C02, X02, X03, X04, D01, D10 B00, A00, B03, C02 +5 15 /30
13 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 A00, B00, C03, C04 +4 15 /30
Hiện 12 / 13 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, D08 A00, B00, B03, C02 +2 24,65 /30
2 Học viện Nông nghiệp Việt Nam A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 A00, A01, B00, C03 +6 20,5 /30
3 Trường Đại học Tây Nguyên B00, B03, B08, D07, X08 B00, B03, B08, D07 +1 20,11 /30
4 Trường Đại học Cần Thơ A02, B00, B08, D07 A02, B00, B08, D07 20 /30
5 Trường Đại học Đồng Tháp B00 B00 19,75 /30
6 Trường Đại học Nông lâm Huế A00, B00, C04, D01, X04, X12 A00, B00, C04, D01 +2 19,5 /30
7 Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 A00, A02, X01, X06 +39 18,5 /30
8 Trường Đại học Hùng Vương X04, X55, D01, X14 X04, X55, D01, X14 18 /30
9 Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Gia Lai A00, B00, B03, C02, D07, D08 A00, B00, B03, C02 +2 18 /30
10 Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận A00, B00, B03, C02, D07, D08 A00, B00, B03, C02 +2 18 /30
11 Trường Đại học Vinh B00, B04, C03, C14, D01 B00, B04, C03, C14 +1 17 /30
12 Trường Đại học Nghệ An B00, D01, A01, C03 B00, D01, A01, C03 16 /30
13 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 B00, B03, C02, D01 +3 16 /30
14 Trường Đại học Lâm nghiệp A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 A00, B00, B03, C02 +4 15,3 /30
15 Trường Đại học Hà Tĩnh A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 A00, B00, B03, C01 +6 15 /30
16 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 15 /30
17 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 A00, A01, A02, B00 +5 15 /30
18 Trường Đại học Đông Á A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 A00, A02, B00, B02 +5 15 /30
19 Trường Đại học Tây Đô B00, A06, B02, C02, X10, X14, D01 B00, A06, B02, C02 +3 15 /30
20 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, X09 A00, B00, B03, C02 +2 15 /30
21 Trường Đại học Lương Thế Vinh A02, B00, C12, C13, C18, D01, D07, D08 A02, B00, C12, C13 +4 15 /30
22 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, B00, C08, D07 A00, B00, C08, D07 15 /30
23 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
24 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 A00, A01, A07, B00 +9 15 /30
25 Đại học Trà Vinh A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 A02, B00, B08, X12 +3 14 /30
26 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13 A01, A02, B00, B02 +5 14 /30
27 Trường Đại học Đông Đô A00, A01, B00, D01, B08, X13 A00, A01, B00, D01 +2 14 /30
Hiện 12 / 27 trường

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.