Điểm chuẩn 2025 ở 27 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15,3 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Thú y tập trung vào việc nghiên cứu và ứng dụng y học để chẩn đoán, phòng ngừa, điều trị bệnh và kiểm soát dịch bệnh trên động vật, đồng thời góp phần bảo vệ sức khỏe cộng đồng và an toàn thực phẩm.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức cơ sở khoa học tự nhiên (Toán, Hóa, Sinh, Sinh lý học), kiến thức cơ sở ngành Thú y (Giải phẫu, Ký sinh trùng học, Miễn dịch học), các học phần chuyên ngành (Nội khoa, Ngoại khoa, Sản khoa, Dược và vắc xin thú y, Phúc lợi động vật), cùng với thực hành lâm sàng và định hướng chuyên sâu như Thú y thú cưng hoặc Thú y công cộng.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh, kiểm soát dịch bệnh động vật, kỹ năng thực hành lâm sàng, nghiên cứu khoa học, và khả năng tham gia vào quản lý, kiểm soát dịch bệnh cộng đồng.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn thực sự quan tâm đến sức khỏe động vật, có khả năng học tốt các môn khoa học tự nhiên (Sinh, Hóa), tư duy quan sát, cẩn thận, bình tĩnh, chịu khó và có tinh thần trách nhiệm cao. Đồng thời, người học cần chấp nhận môi trường làm việc thực tế, có thể có mùi, bệnh phẩm hoặc phải di chuyển đến trang trại.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 13 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 27 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02 +2 | 24,6 /30 |
| 2 | Trường Đại học Cần Thơ A02, B00, D07, X12 | A02, B00, D07, X12 | 22,45 /30 |
| 3 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07 | A00, A01, B00, B08 +6 | 20,3 /30 |
| 4 | Trường Đại học Đồng Tháp B00, A00, B03, C02, B08 | B00, A00, B03, C02 +1 | 20,2 /30 |
| 5 | Trường Đại học Nông lâm Huế A00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08 | A00, B00, C04, D01 +4 | 20 /30 |
| 6 | Trường Đại học Hùng Vương B00, D01, X14, X55 | B00, D01, X14, X55 | 18 /30 |
| 7 | Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02 +2 | 18 /30 |
| 8 | Trường Đại học Tây Nguyên B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08 +1 | 17,19 /30 |
| 9 | Trường Đại học Vinh B03 | B03 | 16 /30 |
| 10 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 11 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B01, B02, B03, X13, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X14 | A00, B01, B02, B03 +8 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Lâm nghiệp B00, A00, B03, C02, X02, X03, X04, D01, D10 | B00, A00, B03, C02 +5 | 15 /30 |
| 13 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04 +4 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02 +2 | 24,65 /30 |
| 2 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | A00, A01, B00, C03 +6 | 20,5 /30 |
| 3 | Trường Đại học Tây Nguyên B00, B03, B08, D07, X08 | B00, B03, B08, D07 +1 | 20,11 /30 |
| 4 | Trường Đại học Cần Thơ A02, B00, B08, D07 | A02, B00, B08, D07 | 20 /30 |
| 5 | Trường Đại học Đồng Tháp B00 | B00 | 19,75 /30 |
| 6 | Trường Đại học Nông lâm Huế A00, B00, C04, D01, X04, X12 | A00, B00, C04, D01 +2 | 19,5 /30 |
| 7 | Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 18,5 /30 |
| 8 | Trường Đại học Hùng Vương X04, X55, D01, X14 | X04, X55, D01, X14 | 18 /30 |
| 9 | Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Gia Lai A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02 +2 | 18 /30 |
| 10 | Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Ninh Thuận A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02 +2 | 18 /30 |
| 11 | Trường Đại học Vinh B00, B04, C03, C14, D01 | B00, B04, C03, C14 +1 | 17 /30 |
| 12 | Trường Đại học Nghệ An B00, D01, A01, C03 | B00, D01, A01, C03 | 16 /30 |
| 13 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | B00, B03, C02, D01 +3 | 16 /30 |
| 14 | Trường Đại học Lâm nghiệp A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 | A00, B00, B03, C02 +4 | 15,3 /30 |
| 15 | Trường Đại học Hà Tĩnh A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | A00, B00, B03, C01 +6 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | A00, A01, A02, B00 +5 | 15 /30 |
| 18 | Trường Đại học Đông Á A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 | A00, A02, B00, B02 +5 | 15 /30 |
| 19 | Trường Đại học Tây Đô B00, A06, B02, C02, X10, X14, D01 | B00, A06, B02, C02 +3 | 15 /30 |
| 20 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, X09 | A00, B00, B03, C02 +2 | 15 /30 |
| 21 | Trường Đại học Lương Thế Vinh A02, B00, C12, C13, C18, D01, D07, D08 | A02, B00, C12, C13 +4 | 15 /30 |
| 22 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, B00, C08, D07 | A00, B00, C08, D07 | 15 /30 |
| 23 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 | A00, A01, A07, B00 +9 | 15 /30 |
| 25 | Đại học Trà Vinh A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
| 26 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13 | A01, A02, B00, B02 +5 | 14 /30 |
| 27 | Trường Đại học Đông Đô A00, A01, B00, D01, B08, X13 | A00, A01, B00, D01 +2 | 14 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.