Thú y

7640101 · trình độ đại học
27trường có điểm chuẩn 2025
14–24,65khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 27 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (24,65) cao hơn 82% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM A00, B00, B03, C02 +2 24,65 /30
2 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam A00, A01, B00, C03 +6 20,5 /30
3 Trường Đại Học Tây Nguyên B00, B03, B08, D07 +1 20,11 /30
4 Trường ĐH Cần Thơ A02, B00, B08, D07 20 /30
5 Trường Đại Học Đồng Tháp B00 19,75 /30
6 Trường Đại Học Nông Lâm Huế A00, B00, C04, D01 +2 19,5 /30
7 Trường Đại Học An Giang A00, A02, X01, X06 +39 18,5 /30
8 Trường Đại Học Hùng Vương X04, X55, D01, X14 18 /30
9 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai A00, B00, B03, C02 +2 18 /30
10 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận A00, B00, B03, C02 +2 18 /30
11 Trường Đại Học Vinh B00, B04, C03, C14 +1 17 /30
12 Trường Đại học Nghệ An B00, D01, A01, C03 16 /30
13 Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai B00, B03, C02, D01 +3 16 /30
14 Trường Đại Học Lâm nghiệp A00, B00, B03, C02 +4 15,3 /30
15 Trường Đại Học Hà Tĩnh A00, B00, B03, C01 +6 15 /30
16 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành A00, B00, B08, D07 15 /30
17 Trường Đại Học Cửu Long A00, A01, A02, B00 +5 15 /30
18 Trường Đại Học Đông Á A00, A02, B00, B02 +5 15 /30
19 Trường Đại Học Tây Đô B00, A06, B02, C02 +3 15 /30
20 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02 +2 15 /30
21 Trường Đại Học Lương Thế Vinh A02, B00, C12, C13 +4 15 /30
22 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, B00, C08, D07 15 /30
23 Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
24 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang A00, A01, A07, B00 +9 15 /30
25 Đại Học Trà Vinh A02, B00, B08, X12 +3 14 /30
26 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long A01, A02, B00, B02 +5 14 /30
27 Trường Đại Học Đông Đô A00, A01, B00, D01 +2 14 /30
Hiện 12 / 27 trường

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.