Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai

LNS · Công lập · Đông Nam Bộ · Đồng Nai · website
15ngành có điểm chuẩn 2025
15–16khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 15 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Quản trị kinh doanh 7340101 C00, C03, C04, D01 +2 16 /30
2 Tài chính - Ngân hàng 7340201 C00, C03, C04, D01 +2 16 /30
3 Kế toán 7340301 C00, C03, C04, D01 +2 16 /30
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 C00, C03, C04, D01 +2 16 /30
5 Thú y 7640101 B00, B03, C02, D01 +3 16 /30
6 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
7 Thiết kế nội thất 7580108 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
8 Chăn nuôi 7620105 B00, B03, C02, D01 +3 15 /30
9 Khoa học cây trồng 7620110 B00, B03, C02, D01 +3 15 /30
10 Bảo vệ thực vật 7620112 B00, B03, C02, D01 +3 15 /30
11 Lâm sinh 7620205 B00, B03, C02, D01 +3 15 /30
12 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 B00, B03, C02, D01 +3 15 /30
13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C03, C04, D01 +2 15 /30
14 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, B03, C02, D01 +3 15 /30
15 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30