Ngành này học gì
Lâm sinh là ngành học về trồng rừng, phục hồi hệ sinh thái rừng, bảo vệ tài nguyên rừng và phát triển lâm nghiệp bền vững, tập trung vào kỹ thuật gây trồng, nuôi dưỡng, điều tra và quản lý rừng.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo ngành Lâm sinh cung cấp kiến thức và kỹ năng về quản lý, khai thác, bảo vệ, sử dụng rừng và tài nguyên thiên nhiên. Các mảng kiến thức chính bao gồm sinh thái môi trường, sinh học thực vật, kỹ thuật lâm sinh, điều tra và quy hoạch lâm nghiệp, quản lý rừng bền vững, bảo tồn đa dạng sinh học và ứng dụng công nghệ như viễn thám và GIS trong quản lý tài nguyên rừng.
- Rèn kỹ năng gì
- Người học sẽ được rèn luyện kỹ năng điều tra, đánh giá hiện trạng tài nguyên rừng, phân loại rừng, đọc dữ liệu, đánh giá sinh khối và carbon, hiểu quy hoạch lâm nghiệp, và làm việc trong môi trường thực địa.
Hợp với ai
Ngành Lâm sinh phù hợp với những bạn yêu thiên nhiên, quan tâm đến rừng, cây trồng lâu năm, hệ sinh thái, phát triển bền vững, và có tính kiên trì, cẩn thận, không ngại đi thực địa. Nó cũng hợp với người muốn theo đuổi công việc kỹ thuật gắn với phát triển xanh, quản lý tài nguyên, carbon rừng và bảo tồn.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 4 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 6 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 2 | Trường Đại học Tây Nguyên B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08 +1 | 15 /30 |
| 3 | Trường Đại học Lâm nghiệp B00, B03, C02, X02, X03, X04, D01, X26, A01, X06, X11, X12 | B00, B03, C02, X02 +8 | 15 /30 |
| 4 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04 +4 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Tân Trào A02, B00, B02, B08, B01, B03, C08 | A02, B00, B02, B08 +3 | 16 /30 |
| 2 | Trường Đại học Tây Nguyên A02, B00, B08, D07, X08 | A02, B00, B08, D07 +1 | 15 /30 |
| 3 | Trường Đại học Lâm nghiệp A01, B00, B03, C02, C04, D01, X02, X04, X12, X26 | A01, B00, B03, C02 +6 | 15 /30 |
| 4 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | B00, B03, C02, D01 +3 | 15 /30 |
| 5 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 6 | Trường Đại học Tây Bắc A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08 +4 | 15 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.