35ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 27,91khoảng điểm chuẩn 2025
35ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 35 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21,76 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 trường mới có điểm chuẩn của 33 ngành (năm 2025 có 35 ngành). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, C03, X70, X71 | C00, D14, C03, X70 +1 | 24,61 /30 |
| 2 | Giáo dục Chính trị 7140205 C00, X70, D14, C03, X71 | C00, X70, D14, C03 +1 | 24,4 /30 |
| 3 | Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, A04, X06 | A00, A01, A02, A04 +1 | 24,37 /30 |
| 4 | Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, C01, X06 | A00, A01, A02, C01 +1 | 24,18 /30 |
| 5 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D11, D12 | D01, D14, D15, D11 +1 | 24,15 /30 |
| 6 | Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, C02, X10 | A00, B00, D07, C02 +1 | 23,94 /30 |
| 7 | Văn học 7229030 C00, C03, D14, X70, X71 | C00, C03, D14, X70 +1 | 23,33 /30 |
| 8 | Y khoa 7720101 B00, B08 | B00, B08 | 23 /30 |
| 9 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A01, A02, X06 | A00, A01, A02, X06 | 22,38 /30 |
| 10 | Tâm lý học giáo dục 7310403 D01, C03, C04, B03, X01 | D01, C03, C04, B03 +1 | 22,28 /30 |
| 11 | Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, C03, C04, B03, X01 | D01, C03, C04, B03 +1 | 22,26 /30 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D11, D12 | D01, D14, D15, D11 +1 | 21,72 /30 |
| 13 | Sư phạm Sinh học 7140213 B00, A02, B08, X14, B03 | B00, A02, B08, X14 +1 | 21,5 /30 |
| 14 | Triết học 7229001 C00, X70, D14, C03, X71 | C00, X70, D14, C03 +1 | 20,58 /30 |
| 15 | Kinh doanh thương mại 7340121 D01, A01, D07, D09, X25 | D01, A01, D07, D09 +1 | 20,33 /30 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01, A01, D07, D09, X25 | D01, A01, D07, D09 +1 | 20,23 /30 |
| 17 | Kế toán 7340301 D01, A01, D07, D09, X25 | D01, A01, D07, D09 +1 | 19,49 /30 |
| 18 | Quản trị kinh doanh 7340101 D01, A01, D07, D09, X25 | D01, A01, D07, D09 +1 | 19,25 /30 |
| 19 | Kinh tế 7310101 D01, A01, D07, D09, X25 | D01, A01, D07, D09 +1 | 19,09 /30 |
| 20 | Công nghệ tài chính 7340205 D01, A01, D07, D09, X25 | D01, A01, D07, D09 +1 | 18,61 /30 |
| 21 | Công nghệ thông tin 7480201 A01, A00, X06 | A01, A00, X06 | 18,57 /30 |
| 22 | Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, A03, A04 | A00, A01, A02, A03 +1 | 18,49 /30 |
| 23 | Công nghệ sinh học 7420201 B00, A02, B08, B03 | B00, A02, B08, B03 | 18,33 /30 |
| 24 | Kinh tế nông nghiệp 7620115 D01, A01, D07, D09, X25 | D01, A01, D07, D09 +1 | 18,3 /30 |
| 25 | Điều dưỡng 7720301 B00, B08 | B00, B08 | 18 /30 |
| 26 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00, B08 | B00, B08 | 18 /30 |
| 27 | Kinh tế phát triển 7310105 D01, A01, D07, D09, X25 | D01, A01, D07, D09 +1 | 17,8 /30 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, X11, X12 | A00, B00, D07, X11 +1 | 17,49 /30 |
| 29 | Thú y 7640101 B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08 +1 | 17,19 /30 |
| 30 | Chăn nuôi 7620105 B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08 +1 | 15 /30 |
| 31 | Khoa học cây trồng 7620110 B00, B02, B03, B08 | B00, B02, B03, B08 | 15 /30 |
| 32 | Bảo vệ thực vật 7620112 B00, B02, B03, B08 | B00, B02, B03, B08 | 15 /30 |
| 33 | Lâm sinh 7620205 B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08 +1 | 15 /30 |
Hiện 15 / 33 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 27,91 /30 |
| 2 | Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 27,52 /30 |
| 3 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, X70, X74 | C00, D14, X70, X74 | 27,13 /30 |
| 4 | Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03, D01 | A00, C00, C03, D01 | 27,04 /30 |
| 5 | Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 26,86 /30 |
| 6 | Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C03, D01, D14, X70 | C00, C03, D01, D14 +1 | 26,75 /30 |
| 7 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, X78 | D01, D14, D15, X78 | 26,71 /30 |
| 8 | Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 26,64 /30 |
| 9 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, C05 | A00, A02, B00, C05 | 26,23 /30 |
| 10 | Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T20 | T01, T20 | 25,89 /30 |
| 11 | Văn học 7229030 C00, D14, D15, X70, X74 | C00, D14, D15, X70 +1 | 25,17 /30 |
| 12 | Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C03, D01, D14 | C00, C03, D01, D14 | 25,17 /30 |
| 13 | Điều dưỡng 7720301 B00, B03, B08, D07 | B00, B03, B08, D07 | 24,13 /30 |
| 14 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00, B03, B08, D07 | B00, B03, B08, D07 | 24,01 /30 |
| 15 | Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 | M01, M09 | 23,26 /30 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, X78 | D01, D14, D15, X78 | 22,6 /30 |
| 17 | Triết học 7229001 C00, C03, D01, D14, X70 | C00, C03, D01, D14 +1 | 21,85 /30 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01, C03, D01, D07, X78 | A01, C03, D01, D07 +1 | 21,76 /30 |
| 19 | Y khoa 7720101 B00, B03, B08, D07 | B00, B03, B08, D07 | 21,76 /30 |
| 20 | Kinh doanh thương mại 7340121 A01, C03, D01, D07, X78 | A01, C03, D01, D07 +1 | 21,58 /30 |
| 21 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,96 /30 |
| 22 | Quản trị kinh doanh 7340101 A01, C03, D01, D07, X78 | A01, C03, D01, D07 +1 | 20,96 /30 |
| 23 | Công nghệ tài chính 7340205 A01, C03, D01, D07, X78 | A01, C03, D01, D07 +1 | 20,47 /30 |
| 24 | Kế toán 7340301 A01, C03, D01, D07, X78 | A01, C03, D01, D07 +1 | 20,44 /30 |
| 25 | Kinh tế 7310101 A01, C03, D01, D07, X78 | A01, C03, D01, D07 +1 | 20,36 /30 |
| 26 | Thú y 7640101 B00, B03, B08, D07, X08 | B00, B03, B08, D07 +1 | 20,11 /30 |
| 27 | Kinh tế phát triển 7310105 A01, C03, D01, D07, X78 | A01, C03, D01, D07 +1 | 19,31 /30 |
| 28 | Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 19,06 /30 |
| 29 | Kinh tế nông nghiệp 7620115 A01, C03, D01, D07, X78 | A01, C03, D01, D07 +1 | 19,06 /30 |
| 30 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, D07, X08 | A00, A02, B00, D07 +1 | 16,7 /30 |
| 31 | Chăn nuôi 7620105 B00, B03, B08, D07, X08 | B00, B03, B08, D07 +1 | 15 /30 |
| 32 | Khoa học cây trồng 7620110 B00, B08, X08, X12, X16 | B00, B08, X08, X12 +1 | 15 /30 |
| 33 | Bảo vệ thực vật 7620112 B00, B08, X08, X12, X16 | B00, B08, X08, X12 +1 | 15 /30 |
| 34 | Lâm sinh 7620205 A02, B00, B08, D07, X08 | A02, B00, B08, D07 +1 | 15 /30 |
| 35 | Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, B00, X08 | A00, A01, A02, B00 +1 | 15 /30 |
Hiện 15 / 35 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.