Kinh tế phát triển

Mã ngành 7310105 · trình độ đại học
8trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 26,77khoảng điểm chuẩn 2025
14 - 60 trlương tháng của 2 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Ngành này học gì

Ngành Kinh tế phát triển tập trung vào việc phân tích các vấn đề kinh tế xã hội như tăng trưởng, bất bình đẳng, nghèo đói và phát triển bền vững. Mục tiêu là đề xuất giải pháp và xây dựng chính sách để một nền kinh tế phát triển tốt hơn, công bằng hơn và bền vững hơn ở cấp địa phương, vùng và quốc gia.

Học những gì
Chương trình đào tạo kết hợp lý thuyết kinh tế, phương pháp nghiên cứu, công cụ định lượng và tư duy chính sách. Nội dung chính bao gồm phân tích các vấn đề kinh tế xã hội, xây dựng kế hoạch phát triển, và đánh giá chính sách, chương trình, dự án phát triển. Sinh viên sẽ được học các kiến thức chuyên sâu về kinh tế vi mô, vĩ mô, kinh tế lượng, kinh tế công cộng, kinh tế môi trường, thương mại quốc tế, tăng trưởng xanh, chính sách công và quản lý dự án.
Rèn kỹ năng gì
Kỹ năng phân tích vấn đề kinh tế xã hội, đọc dữ liệu, hiểu thực tiễn và đề xuất giải pháp có cơ sở. Sinh viên cũng rèn luyện khả năng đánh giá chính sách, lập kế hoạch, làm việc với dự án, phân tích, so sánh, dự báo, sử dụng công cụ công nghệ và trình bày kết quả.

Hợp với ai

Phù hợp với những bạn có tư duy logic, thích đọc số liệu, đặt câu hỏi tốt, quan tâm đến các vấn đề xã hội và không ngại làm việc với báo cáo, dữ liệu, kế hoạch hay dự án. Ngành này dành cho người thích nhìn các vấn đề kinh tế ở bức tranh lớn, đào sâu nguyên nhân, chấp nhận học định lượng và muốn làm công việc có yếu tố nghiên cứu, phân tích hoặc xây dựng giải pháp.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Chuyên viên Tài chínhFinancial Analyst · Hợp vừa
14 - 60 trAdecco · 2026 · Khá tin được
Chuyên viên Phân tích Kinh doanhBusiness Analyst · Hợp vừa
20 - 60 trAdecco · 2026 · Khá tin được · +1 mốc

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (26,77) cao hơn điểm chuẩn của 93% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 7 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 8 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 26,79 /30
2 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 D01, A01, D09, D10 +4 24,2 /30
3 Trường Đại học Nha Trang D01 D01 21,5 /30
4 Học viện Chính sách và Phát triển A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 21,33 /30
5 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội A00, C01, C02, D01, X03, X04 A00, C01, C02, D01 +2 19,25 /30
6 Trường Đại học Tây Nguyên D01, A01, D07, D09, X25 D01, A01, D07, D09 +1 17,8 /30
7 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C04, D01, X01 A00, A01, C04, D01 +1 17 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 26,77 /30
2 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 D01, A01, D09, D10 +4 24,2 /30
3 Học viện Chính sách và Phát triển A00, A01, D01, D84 A00, A01, D01, D84 22,36 /30
4 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội A00, C01, C02, D01, X03, X04 A00, C01, C02, D01 +2 19,85 /30
5 Trường Đại học Nha Trang D01, X01, X02, C04 D01, X01, X02, C04 19,81 /30
6 Trường Đại học Tây Nguyên A01, C03, D01, D07, X78 A01, C03, D01, D07 +1 19,31 /30
7 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C04, D01, X01 A00, A01, C04, D01 +1 17 /30
8 Trường Đại học Phạm Văn Đồng C03, X74, X01, D01 C03, X74, X01, D01 15 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.