Trường Đại Học Phạm Văn Đồng
DPQ
· Công lập · Nam Trung Bộ · Quảng Ngãi · website
14ngành có điểm chuẩn 2025
15–27,25khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 14 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học 7140209 | A00, A01, X05, D01 | 27,25 /30 |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 | C00, X74, X70, X01 | 27,02 /30 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | A00, A01, C00, D01 | 26,87 /30 |
| 4 | Sư phạm Vật lý 7140211 | A00, X05, A01, C01 | 26,7 /30 |
| 5 | Sư phạm Hóa học 7140212 | A00, C02, B00, D07 | 26,3 /30 |
| 6 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 | A00, C02, B00, C01 | 26,08 /30 |
| 7 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 | D01, X25, X78, D15 | 26,02 /30 |
| 8 | Sư phạm Tin học 7140210 | A00, X05, X06, D01 | 25,92 /30 |
| 9 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, X05, X06, D01 | 15 /30 |
| 10 | Kinh tế phát triển 7310105 | C03, X74, X01, D01 | 15 /30 |
| 11 | Quản trị kinh doanh 7340101 | C03, X74, X01, D01 | 15 /30 |
| 12 | Marketing 7340115 | C03, X74, X01, D01 | 15 /30 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | A00, A01, X05, D01 | 15 /30 |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | A00, A01, X05, D01 | 15 /30 |