Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 · trình độ đại học
23trường có điểm chuẩn 2025
20,1–27,38khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Giáo viên THCSLower Secondary School Teacher | 2332 | Hợp cao | 5,5–11,7 tr/tháng | Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được |
| Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher | 2331 | Hợp vừa | 5,5–11,7 tr/tháng | Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được |
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường1 năm · 23 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (27,38) cao hơn 95%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | B00 | 27,38 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | A00, B00 | 27,06 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | A00, B00, D07, C02 | 26,81 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Hùng Vương | A00, B00, A01, X14 | 26,51 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Tây Nguyên | A00, A02, B00, C05 | 26,23 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Phạm Văn Đồng | A00, C02, B00, C01 | 26,08 /30 |
| 7 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, A02, B00 | 25,99 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội | A00, A02, B00 | 25,58 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Hồng Đức | A00, A02, X07 | 25,02 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | A00, A02, B00, B03 | 24,71 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Đồng Tháp | B08 | 24,58 /30 |
| 12 | Trường Đại Học An Giang | C01, C02, C03, C04 +4 | 24,4 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Vinh | A00 | 24,16 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Sài Gòn | D07 | 23,93 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | A00, A01, A02, B00 +2 | 23,5 /30 |
| 16 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | A01, B00 | 23,43 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Phú Yên | A00, A02, B00, C05 +2 | 23 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Hải Dương | A00, A01, A02, B00 +4 | 22,55 /30 |
| 19 | Trường Đại Học Hạ Long | A00, A01, A02, B00 +3 | 22,52 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Quy Nhơn | A00, A01, A02, B00 +1 | 22,5 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Quảng Nam | D07 | 22,3 /30 |
| 22 | Trường Đại Học Quảng Bình | A01 | 20,21 /30 |
| 23 | Trường Đại Học Hoa Lư | A00, A01, A02, X06 | 20,1 /30 |
Hiện 12 / 23 trường
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.