Trường Đại Học Quảng Nam
DQU
· Công lập · Nam Trung Bộ · Quảng Nam · website
14ngành có điểm chuẩn 2025
14–25,77khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 14 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | A00, C03, X01 | 25,77 /30 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 | D01, A01 | 24,68 /30 |
| 3 | Sư phạm Vật lý 7140211 | A01 | 24,2 /30 |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 | D01 | 24,2 /30 |
| 5 | Lịch sử 7229010 | C00, D14, X17, X70 | 24 /30 |
| 6 | Sư phạm Sinh học 7140213 | B00 | 23,25 /30 |
| 7 | Sư phạm Toán học 7140209 | D07 | 23 /30 |
| 8 | Giáo dục Mầm non 7140201 | M02 | 22,72 /30 |
| 9 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 | D07 | 22,3 /30 |
| 10 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, X01 +1 | 14 /30 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, A01, D14, D15 | 14 /30 |
| 12 | Việt Nam học 7310630 | C00, X70, X74 | 14 /30 |
| 13 | Quản trị kinh doanh 7340101 | D01, A01, X21, X25 | 14 /30 |
| 14 | Bảo vệ thực vật 7620112 | B00, A02, B08, D13 | 14 /30 |