Sư phạm Sinh học

7140213 · trình độ đại học
19trường có điểm chuẩn 2025
19,75–28,22khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher 2331 Hợp cao 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
Giáo viên THCSLower Secondary School Teacher 2332 Hợp vừa 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 19 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (28,22) cao hơn 98% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Đồng Tháp X14 28,22 /30
2 Trường Đại Học Đà Lạt A00, A02, B00, B08 +9 27,25 /30
3 Trường Đại Học Tây Nguyên A02, B00, B03, B08 26,64 /30
4 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội B00, D08 26,27 /30
5 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM B00 26,21 /30
6 Trường ĐH Cần Thơ A02, B00, B03, B08 25,52 /30
7 Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội A02, B00, B03, B08 25,37 /30
8 Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng B00, B03, B08, X16 +1 24,87 /30
9 Trường Đại Học Sài Gòn A02, B00, B01, B02 +6 24,77 /30
10 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 A02, B00, B03, B08 24,2 /30
11 Trường Đại Học Vinh A02, B00, B03 23,9 /30
12 Trường Đại Học An Giang A00, A02, X01, X06 +39 23,49 /30
13 Trường Đại Học Quảng Nam B00 23,25 /30
14 Trường Đại Học Sư Phạm Huế A02, B00, B01, B02 +2 23,08 /30
15 Trường Đại Học Hồng Đức A02, B00, B03, B04 +2 22,75 /30
16 Trường Đại Học Tây Bắc A02, B00, B03, B04 +4 22,6 /30
17 Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên B00, X16 21,75 /30
18 Trường Đại Học Quy Nhơn A02, B00, B08 21,2 /30
19 Trường Đại Học Hải Dương A02, B00, B01, B02 +2 19,75 /30
Hiện 12 / 19 trường

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.