43ngành có điểm chuẩn năm 2025
18,43 - 28,98khoảng điểm chuẩn 2025
43ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 43 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 22 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học 7140209 A00, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | A00, A02, A03, A04 +45 | 28,89 /30 |
| 2 | Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X08 | A00, A02, A03, A04 +4 | 27,54 /30 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | D01, D11, D12, D13 +6 | 27,5 /30 |
| 4 | Sư phạm Hóa học 7140212 D07 | D07 | 26,81 /30 |
| 5 | Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | C00, C03, C07, C10 +6 | 26,8 /30 |
| 6 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B08, X13, B02, B01, X14, X15, X16, A04, X05, A03, X06, X08, X07, C02, A05, A06, X09, X11, X12, X10 | A00, A02, B08, X13 +18 | 26,71 /30 |
| 7 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 | C00 | 26,31 /30 |
| 8 | Sư phạm Sinh học 7140213 B00, A02, B01, B08, D08, B03, X13, X14, X15, X16 | B00, A02, B01, B08 +6 | 26,08 /30 |
| 9 | Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D10, X21, A07, A04, A06, B02, X22, X23, X24, D15, X74, C13, X75, C11, X76, X77 | C00, C04, D10, X21 +14 | 26,08 /30 |
| 10 | Giáo dục Tiểu học 7140202 C01, B03, C02, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | C01, B03, C02, C03 +5 | 25,97 /30 |
| 11 | Toán ứng dụng 7460112 C01 | C01 | 25,7 /30 |
| 12 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, C03, D14, X70, C07, C10, C12, X71, X72, X73, C04, D15, X74, C13, C09, C11, X75, X76, X77 | C00, C03, D14, X70 +15 | 25,59 /30 |
| 13 | Lịch sử 7229010 C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | C00, C03, C07, C10 +6 | 25,48 /30 |
| 14 | Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M02 | M01, M02 | 25,43 /30 |
| 15 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | D01, D11, D12, D13 +6 | 25,38 /30 |
| 16 | Giáo dục Chính trị 7140205 D01 | D01 | 25,03 /30 |
| 17 | Địa lý học 7310501 C00, C04, D10, X21, A07, A04, A06, B02, X22, X23, X24, D15, X74, C13, X75, C11, X76, X77 | C00, C04, D10, X21 +14 | 24,9 /30 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 B00 | B00 | 24,76 /30 |
| 19 | Du lịch 7810101 D01 | D01 | 24,58 /30 |
| 20 | Quản lý giáo dục 7140114 C01 | C01 | 24,56 /30 |
| 21 | Tâm lý học 7310401 D01, B03, C02, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | D01, B03, C02, C03 +5 | 24,15 /30 |
| 22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 B00 | B00 | 24,03 /30 |
| 23 | Kinh doanh quốc tế 7340120 B00 | B00 | 23,84 /30 |
| 24 | Luật 7380101 D01 | D01 | 23,84 /30 |
| 25 | Kiểm toán 7340302 D01 | D01 | 23,7 /30 |
| 26 | Việt Nam học 7310630 D01 | D01 | 23,39 /30 |
| 27 | Quốc tế học 7310601 D01 | D01 | 23,06 /30 |
| 28 | Kỹ thuật điện 7520201 A01 | A01 | 23,06 /30 |
| 29 | Khoa học dữ liệu 7460108 D01 | D01 | 23,03 /30 |
| 30 | Quản trị văn phòng 7340406 D01, B03, C02, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | D01, B03, C02, C03 +5 | 23 /30 |
| 31 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 D07 | D07 | 22,9 /30 |
| 32 | Kế toán 7340301 D01 | D01 | 22,69 /30 |
| 33 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 D01 | D01 | 22,69 /30 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | A02, A03, A04, A05 +44 | 22,63 /30 |
| 35 | Khoa học môi trường 7440301 B00 | B00 | 22,44 /30 |
| 36 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 C01 | C01 | 22,35 /30 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 B00 | B00 | 22,09 /30 |
| 38 | Thông tin - Thư viện 7320201 C00 | C00 | 22,06 /30 |
| 39 | Quản trị kinh doanh 7340101 D01 | D01 | 22,06 /30 |
| 40 | Sư phạm Âm nhạc 7140221 N01 | N01 | 22 /30 |
| 41 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 D07 | D07 | 21,85 /30 |
| 42 | Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 | H00 | 20,75 /30 |
| 43 | Công nghệ thông tin 7480201 D01 | D01 | 20,69 /30 |
Hiện 15 / 43 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Hóa học 7140212 A00, A05, A06, C02, X09, X10, X11, X12 | A00, A05, A06, C02 +4 | 28,98 /30 |
| 2 | Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X77 | C00, C04, C09, C11 +6 | 28,55 /30 |
| 3 | Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | C00, C03, C07, C10 +6 | 28,39 /30 |
| 4 | Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X08 | A00, A02, A03, A04 +4 | 28,33 /30 |
| 5 | Sư phạm Toán học 7140209 A00, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | A00, A02, A03, A04 +45 | 27,9 /30 |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 B08, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | B08, D01, D09, D10 +13 | 27,19 /30 |
| 7 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, D14, D15, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77 | C00, C03, C04, C07 +15 | 27,18 /30 |
| 8 | Lịch sử 7229010 C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | C00, C03, C07, C10 +6 | 27,02 /30 |
| 9 | Địa lý học 7310501 C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X77 | C00, C04, C09, C11 +6 | 26,84 /30 |
| 10 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 B03, C01, C02, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03 +5 | 26,58 /30 |
| 11 | Thông tin - Thư viện 7320201 B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X58, X59, X60, X61, X62, X63, X64, X65, X66, X67, X68, X69, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77, X78, X79, X80, X81, Y07, Y08 | B03, C00, C01, C02 +47 | 26,48 /30 |
| 12 | Giáo dục Chính trị 7140205 B03, C01, C02, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03 +5 | 25,66 /30 |
| 13 | Toán ứng dụng 7460112 C01 | C01 | 25,48 /30 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh 7220201 B08, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | B08, D01, D09, D10 +13 | 24,8 /30 |
| 15 | Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16 | A02, B00, B01, B02 +6 | 24,77 /30 |
| 16 | Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M02 | M01, M02 | 24,2 /30 |
| 17 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 D07 | D07 | 23,93 /30 |
| 18 | Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 | D01 | 23,5 /30 |
| 19 | Quản lý giáo dục 7140114 B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C02, C03, C04 +5 | 22,59 /30 |
| 20 | Tâm lý học 7310401 B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C02, C03, C04 +5 | 22,25 /30 |
| 21 | Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | A00, A01, A02, A03 +47 | 22,05 /30 |
| 22 | Sư phạm Âm nhạc 7140221 N01 | N01 | 22 /30 |
| 23 | Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 | H00 | 22 /30 |
| 24 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A01 | A01 | 21,99 /30 |
| 25 | Du lịch 7810101 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03 +6 | 21,95 /30 |
| 26 | Kiểm toán 7340302 A01 | A01 | 21,7 /30 |
| 27 | Quản trị văn phòng 7340406 B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C02, C03, C04 +5 | 21,7 /30 |
| 28 | Luật 7380101 B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C02, C03, C04 +5 | 21,58 /30 |
| 29 | Kỹ thuật điện 7520201 C01 | C01 | 21,56 /30 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 B00 | B00 | 21,02 /30 |
| 31 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | A02, A03, A04, A05 +46 | 21 /30 |
| 32 | Quốc tế học 7310601 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03 +6 | 21 /30 |
| 33 | Việt Nam học 7310630 B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C02, C03, C04 +5 | 21 /30 |
| 34 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | A00, A01, A02, A03 +47 | 20,83 /30 |
| 35 | Kinh doanh quốc tế 7340120 B00 | B00 | 20,78 /30 |
| 36 | Quản trị kinh doanh 7340101 A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | A02, A03, A04, A05 +45 | 20,25 /30 |
| 37 | Công nghệ thông tin 7480201 D07 | D07 | 20,06 /30 |
| 38 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01 | A01 | 20 /30 |
| 39 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55 | A01, A02, A03, A04 +47 | 19,96 /30 |
| 40 | Khoa học môi trường 7440301 A00 | A00 | 19,93 /30 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 D07 | D07 | 19,31 /30 |
| 42 | Kế toán 7340301 D07 | D07 | 19,01 /30 |
| 43 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57, B00 | A02, A03, A04, A05 +45 | 18,43 /30 |
Hiện 15 / 43 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.