Điểm chuẩn 2025 ở 28 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,75 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Trí tuệ Nhân tạo (AI) là lĩnh vực công nghệ mũi nhọn, định hình tương lai nhiều ngành nghề và kinh tế toàn cầu, được đào tạo trên nền tảng Khoa học máy tính kết hợp tiến bộ công nghệ mới nhất.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về Khoa học máy tính và chuyên sâu về Trí tuệ nhân tạo, tập trung vào các công nghệ như học máy, học sâu, thị giác máy tính, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, cùng khả năng ứng dụng liên ngành.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện tư duy phản biện, kỹ năng phân tích, lập trình, thiết kế, triển khai hệ thống AI, kỹ năng giải quyết vấn đề phức tạp, tư duy hệ thống, tư duy sáng tạo, khả năng tự học, tự nghiên cứu độc lập, làm việc nhóm, giao tiếp xã hội và ngoại ngữ, đồng thời tích lũy kinh nghiệm nghề nghiệp.
Hợp với ai
Phù hợp với những bạn trẻ yêu công nghệ, mong muốn phát triển tư duy sáng tạo, khai mở tương lai, dẫn dắt xu thế công nghệ mới, có tư duy đổi mới và bản lĩnh hội nhập toàn cầu.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
3 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ tin tuyển dụng nên đặt chung một thang. Nghề có số đo theo cách khác chỉ hiện con số, không vẽ chung thang.
Tin tuyển dụng: mức nhà tuyển dụng đăng trong tin, không phải lương thực nhận. Khảo sát người đi làm: người đi làm tự khai trong khảo sát, có thể lệch cao. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 21 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 28 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 26,26 /30 |
| 2 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,64 /30 |
| 3 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 25 /30 |
| 4 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 24,41 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sài Gòn D07 | D07 | 22,9 /30 |
| 6 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X28, X56, X57, D01, X02, B03, D08, X14 | A00, A01, X06, D07 +14 | 22,5 /30 |
| 7 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 /30 |
| 8 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 21 /30 |
| 9 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,55 /30 |
| 10 | Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A00, C01, X26 | D01, A00, C01, X26 | 20,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội X06, A01 | X06, A01 | 20,35 /30 |
| 12 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02 +4 | 20,1 /30 |
| 13 | Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03 +8 | 20 /30 |
| 14 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên | - | 20 /30 |
| 15 | Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, D01, D07, X26 | A00, A01, D01, D07 +1 | 17,5 /30 |
| 16 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 17 /30 |
| 17 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 | D01, C01, C04, X01 +6 | 17 /30 |
| 18 | Trường Đại học Tài chính Marketing C01, C02, C03, C04, X01, D01, A00, A03, A04, X05, A01, A05, A06, X09, D07, A07, X17, D09, X21, D10, X25 | C01, C02, C03, C04 +17 | 16,5 /30 |
| 19 | Trường Đại học Công đoàn A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | A00, A01, A03, C01 +3 | 15,09 /30 |
| 20 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 | A00, A01, C01, C02 +8 | 15 /30 |
| 21 | Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM A00, A01, D01, X26, X06, D07 | A00, A01, D01, X26 +2 | 29,6 /30 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A01, B08, X26 | A01, B08, X26 | 29,1 /30 |
| 3 | Trường Đại học CMC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 | A00, A01, A02, A03 +47 | 28,66 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 27,75 /30 |
| 5 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 25,67 /30 |
| 6 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,44 /30 |
| 7 | Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,8 /30 |
| 8 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,04 /30 |
| 9 | Trường Đại học Sài Gòn A01 | A01 | 21,99 /30 |
| 10 | Đại học Phenikaa A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 11 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 12 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02 +6 | 20,6 /30 |
| 13 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,5 /30 |
| 14 | Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, D01, D07, X26 | A00, A01, D01, D07 +1 | 20 /30 |
| 15 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, D01, D07, X26 | A00, A01, D01, D07 +1 | 19,49 /30 |
| 16 | Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 /30 |
| 17 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10 +4 | 17,33 /30 |
| 18 | Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | A00, A01, C00, C01 +4 | 17 /30 |
| 19 | Trường Đại học Lạc Hồng D01, C01, X04, A00, A03, A04 | D01, C01, X04, A00 +2 | 16,5 /30 |
| 20 | Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03 +1 | 16 /30 |
| 21 | Trường Đại học Khoa học Huế A01, C01, D01, X02 | A01, C01, D01, X02 | 16 /30 |
| 22 | Trường Đại học Duy Tân A00, C02 | A00, C02 | 15 /30 |
| 23 | Đại học Trà Vinh A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +3 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, X02 | A00, A01, D01, X02 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | A00, A01, A02, C01 +5 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại học Tân Tạo A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | A00, A01, D01, D07 +5 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 | A01, D07, D01, X26 +5 | 15 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | - | 28,3 /30 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM | - | 27,7 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 27,12 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | - | 27,8 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 27,2 /30 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM | - | 27 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 27 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.