Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
Mã trường VUI · Công lập · Phú Thọ
· website của trường
13ngành có điểm chuẩn năm 2025
15khoảng điểm chuẩn 2025
13ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 13 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
+1
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 13 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | A00, A01, D01, X06 +6 | 15 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79 | D01, D04, D14, D15 +3 | 15 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14, D15, X26, X78, X79 | D01, D04, D14, D15 +3 | 15 /30 |
| 4 | Quản trị kinh doanh 7340101 C00, D01, D14, X26, X56, X57, X78 | C00, D01, D14, X26 +3 | 15 /30 |
| 5 | Kế toán 7340301 C00, D01, D14, X26, X56, X57, X78 | C00, D01, D14, X26 +3 | 15 /30 |
| 6 | Hóa học 7440112 A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | A00, A01, B00, D01 +3 | 15 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | A00, A01, D01, X06 +6 | 15 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | A00, A01, D01, X06 +6 | 15 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | A00, A01, D01, X06 +6 | 15 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | A00, A01, D01, X06 +6 | 15 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | A00, A01, B00, D01 +3 | 15 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | A00, A01, B00, D01 +3 | 15 /30 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | A00, A01, B00, D01 +3 | 15 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.