Điểm chuẩn 2025 ở 21 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 18 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học đào tạo về nghiên cứu, thiết kế, vận hành và tối ưu hóa các quy trình, thiết bị và hệ thống sản xuất liên quan đến hóa chất, vật liệu và sản phẩm công nghiệp, ứng dụng kiến thức hóa học vào thực tế sản xuất.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào hóa học ứng dụng, kỹ thuật phản ứng, thiết bị và dây chuyền công nghệ, phân tích, kiểm soát chất lượng, và thiết kế hệ thống sản xuất. Các mảng kiến thức chính bao gồm kiến thức giáo dục đại cương (triết học, toán, vật lý, hóa học đại cương), kiến thức cơ sở ngành (hóa lý, hóa phân tích, hóa vô cơ, hóa hữu cơ, quá trình thiết bị trong công nghệ hóa), và kiến thức chuyên ngành (thiết kế, nghiên cứu, an toàn lao động, bảo vệ môi trường, kỹ thuật vật liệu polymer, công nghệ sản xuất các hóa chất và vật liệu khác).
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng về vận hành, cải tiến và tối ưu hóa công nghệ, phân tích, kiểm soát chất lượng, thiết kế thiết bị, và giải quyết các bài toán kỹ thuật trong môi trường công nghiệp. Ngoài ra, còn có kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp chuyên môn, tự học và thích nghi với thay đổi.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những người thích Hóa học nhưng đồng thời yêu thích tính ứng dụng, muốn thấy kiến thức đi vào sản phẩm, quy trình và môi trường làm việc thực tế. Phù hợp với người có tư duy logic, cẩn thận, có kỷ luật, làm việc có trách nhiệm, chịu được môi trường đòi hỏi độ chính xác cao, và quan tâm đến thí nghiệm, thiết bị, quy trình sản xuất, kiểm soát chất lượng hoặc cải tiến công nghệ.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 11 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 21 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, D07, X11 | A00, B00, D07, X11 | 24,61 /30 |
| 2 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, B00, D08, D07 | A00, A01, A02, B00 +2 | 24,3 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, D07, B00, C02 | A00, D07, B00, C02 | 23,46 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 22,25 /30 |
| 5 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 | A00, A01, A02, A03 +4 | 22 /30 |
| 6 | Trường Đại học Quy Nhơn A00, D07, C02, X09, B00, X10, A05 | A00, D07, C02, X09 +3 | 21,05 /30 |
| 7 | Trường Đại học Công thương TPHCM B00, B08, A00, D07 | B00, B08, A00, D07 | 20,25 /30 |
| 8 | Trường Đại học Khoa học Huế A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 19 /30 |
| 9 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | A00, A05, A06, A11 +7 | 18,73 /30 |
| 10 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 18 /30 |
| 11 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 | D01, C01, C04, X01 +6 | 16 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A00, A02, X07, X08, X12 | A00, A02, X07, X08 +1 | 25,22 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 | A00 | 24,1 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, B00, C02, D07, X11 | A00, B00, C02, D07 +1 | 24 /30 |
| 4 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00 +2 | 23,85 /30 |
| 5 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10 | A00, B00, C02, C05 +4 | 23,04 /30 |
| 6 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 22,59 /30 |
| 7 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng A00, A01, B00, C02, D01, D07 | A00, A01, B00, C02 +2 | 20,69 /30 |
| 8 | Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, A05, B00, C02, C05, D01, D07, D12, X09 | A00, A01, A05, B00 +6 | 20,5 /30 |
| 9 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 20,25 /30 |
| 10 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07 | A00, A01, A02, A05 +4 | 19 /30 |
| 11 | Trường Đại học Công thương TPHCM B00, B08, A00, D07 | B00, B08, A00, D07 | 18 /30 |
| 12 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | A00, A07, B00, B04 +5 | 17,33 /30 |
| 13 | Trường Đại học Khoa học Huế A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 17 /30 |
| 14 | Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 15 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 | A00, A05, A06, A11 +6 | 16 /30 |
| 16 | Đại học Trà Vinh A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | A00, B00, C02, D07 +3 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, D01, B00, D07 | A00, D01, B00, D07 | 15 /30 |
| 18 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 15 /30 |
| 19 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 | A00, A02, B00, D01 +4 | 15 /30 |
| 20 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 21 | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | A00, A01, B00, D01 +3 | 15 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 20,35 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 19,95 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 22,05 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.