Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203 · trình độ đại học
27trường có điểm chuẩn 2025
14–26,73khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
20,4–33,2 trlương tham khảo/tháng
99,1%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2020–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử là lĩnh vực học về thiết kế, tích hợp, vận hành và cải tiến các hệ thống cơ điện tử tự động hóa cao. Ngành này ứng dụng kiến thức cơ khí, điện tử, điều khiển và công nghệ thông minh để phát triển các hệ thống sản xuất tự động, robot và sản phẩm thông minh.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức cơ sở về toán, vật lý kỹ thuật, cơ học, kỹ thuật điện, điện tử, vi mạch và lập trình cơ bản. Kiến thức chuyên ngành tập trung vào tự động hóa công nghiệp (PLC, điều khiển máy tính), hệ thống cơ điện tử và robot (lập trình, hiệu chỉnh, bảo trì), cảm biến, cơ cấu chấp hành, kỹ thuật điều khiển số và thiết kế hệ thống bằng phần mềm chuyên dụng. Sinh viên được tiếp cận thực tế thông qua mô hình mô phỏng, thí nghiệm, thực hành tại xưởng và các dự án thực tế.
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng thiết kế, chế tạo, tích hợp, vận hành, bảo trì và cải tiến hệ thống cơ điện tử, robot, dây chuyền sản xuất tự động và sản phẩm thông minh. Các kỹ năng cụ thể bao gồm lập trình (PLC, vi điều khiển), hiệu chỉnh robot, áp dụng kỹ thuật điều khiển số, thiết kế hệ thống bằng phần mềm, lựa chọn cảm biến và cơ cấu chấp hành, cùng khả năng quản lý bảo trì hệ thống.
- Phù hợp với ai
- Ngành này phù hợp với những bạn có năng lực tốt các môn tự nhiên (Toán, Vật lý), yêu thích máy móc, công nghệ điều khiển, robot và hệ thống tự động. Những người thích tư duy logic, giải quyết vấn đề thực tế trong sản xuất, đam mê thực hành, lắp ráp, thử nghiệm, lập trình, thiết kế và cải tiến thiết bị, không ngại học cả phần cứng lẫn phần mềm, và có sự kiên trì, cẩn thận cùng khả năng học liên ngành.
Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026
Nghề nghiệp2 nghề · 1 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư Cơ điện tửMechatronics Engineer | 2144 | Hợp cao | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
| Kỹ sư Tự động hoáAutomation & Control Engineer | 2151 | Hợp vừa | 20,4–33,2 tr/tháng | Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được |
2 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường6 năm · 27 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (26,73) cao hơn 92%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | A00, A01, X06, X26 +1 | 26,73 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | A00, A01, C01, X05 +2 | 26,5 /30 |
| 3 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,17 /30 |
| 4 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | A00 | 25 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | A00, A01, A02, C01 +2 | 23,75 /30 |
| 6 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | A00, A01, A02, A03 +4 | 23,37 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Điện Lực | A00, A01, D01, D07 | 23,13 /30 |
| 8 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | A00, A01, D01, D07 +6 | 23 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | A00, A01, C01, D01 | 22 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | A00, A01, A02, A03 +17 | 22 /30 |
| 11 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | A00, A01, C01, D01 +2 | 21,31 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | A00, A01, A19, A09 +7 | 20,5 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Hải Phòng | A00, A01, C01, C02 +1 | 19,25 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | A00, A01, D01, D07 | 18 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | A00, A01, X21, D01 +4 | 17 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | A00, A01, B00, C01 +4 | 17 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | A00, A01, C01, C02 +6 | 15,3 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Hải Dương | A00, A01, A02, A12 +4 | 15 /30 |
| 19 | Đại Học Trà Vinh | A00, A01, A02, A03 +3 | 15 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Phương Đông | A00, A01, D01, X06 +1 | 15 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | A00, A01, D01, A02 +15 | 15 /30 |
| 22 | Trường Đại Học Đại Nam | A00, A01, A10, C01 +3 | 15 /30 |
| 23 | Trường Đại Học Lạc Hồng | D01, X02, X04, X08 +2 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại Học Tiền Giang | C01, C02, D01, A00 +6 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | A00, A01, A03, A04 +4 | 14 /30 |
| 27 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
Hiện 12 / 27 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Thành Đông | A00, A01, D07, D08 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,63 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,95 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 23 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN CLC | — | 25,9 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,35 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | ? /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp 1 khảo sát
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
| Trường | Khoá | Có việc làm | Đúng/gần ngành | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | nhập học 2020khảo sát 2024 | 99,1% | 72,2% | Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo |
Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →