Điểm chuẩn 2025 ở 27 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 18 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử là lĩnh vực học về thiết kế, tích hợp, vận hành và cải tiến các hệ thống cơ điện tử tự động hóa cao. Ngành này ứng dụng kiến thức cơ khí, điện tử, điều khiển và công nghệ thông minh để phát triển các hệ thống sản xuất tự động, robot và sản phẩm thông minh.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức cơ sở về toán, vật lý kỹ thuật, cơ học, kỹ thuật điện, điện tử, vi mạch và lập trình cơ bản. Kiến thức chuyên ngành tập trung vào tự động hóa công nghiệp (PLC, điều khiển máy tính), hệ thống cơ điện tử và robot (lập trình, hiệu chỉnh, bảo trì), cảm biến, cơ cấu chấp hành, kỹ thuật điều khiển số và thiết kế hệ thống bằng phần mềm chuyên dụng. Sinh viên được tiếp cận thực tế thông qua mô hình mô phỏng, thí nghiệm, thực hành tại xưởng và các dự án thực tế.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng thiết kế, chế tạo, tích hợp, vận hành, bảo trì và cải tiến hệ thống cơ điện tử, robot, dây chuyền sản xuất tự động và sản phẩm thông minh. Các kỹ năng cụ thể bao gồm lập trình (PLC, vi điều khiển), hiệu chỉnh robot, áp dụng kỹ thuật điều khiển số, thiết kế hệ thống bằng phần mềm, lựa chọn cảm biến và cơ cấu chấp hành, cùng khả năng quản lý bảo trì hệ thống.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn có năng lực tốt các môn tự nhiên (Toán, Vật lý), yêu thích máy móc, công nghệ điều khiển, robot và hệ thống tự động. Những người thích tư duy logic, giải quyết vấn đề thực tế trong sản xuất, đam mê thực hành, lắp ráp, thử nghiệm, lập trình, thiết kế và cải tiến thiết bị, không ngại học cả phần cứng lẫn phần mềm, và có sự kiên trì, cẩn thận cùng khả năng học liên ngành.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 15 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 27 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,86 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 26,5 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 24,25 /30 |
| 4 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 /30 |
| 5 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01 +2 | 24,15 /30 |
| 6 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,09 /30 |
| 7 | Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, C01, A00 | D01, A01, C01, A00 | 22 /30 |
| 8 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội X06, A01, A00 | X06, A01, A00 | 21,5 /30 |
| 9 | Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, A02, A10, C01, D01 | A00, A01, A02, A10 +2 | 20 /30 |
| 10 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 | D01, C01, C04, X01 +6 | 19,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01 | A00, A02, X27, A01 +16 | 19 /30 |
| 12 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 17 /30 |
| 13 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 | A00, A01, D01, X05 +4 | 15 /30 |
| 14 | Trường Đại học Lâm nghiệp A00, C01, C02, X02, X03, X04, D01, A01, X06, X26, X56 | A00, C01, C02, X02 +7 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | - | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN A00, A01, X06, X26, D01 | A00, A01, X06, X26 +1 | 26,73 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05 +2 | 26,5 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,17 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 | A00 | 25 /30 |
| 5 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01 +2 | 23,75 /30 |
| 6 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | A00, A01, A02, A03 +4 | 23,37 /30 |
| 7 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,13 /30 |
| 8 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, D01, D07 +6 | 23 /30 |
| 9 | Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22 /30 |
| 10 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03 +17 | 22 /30 |
| 11 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01 +2 | 21,31 /30 |
| 12 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A19, A09, A02, A04, B00, D07, D20, D90, D91 | A00, A01, A19, A09 +7 | 20,5 /30 |
| 13 | Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C02, D01 | A00, A01, C01, C02 +1 | 19,25 /30 |
| 14 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 /30 |
| 15 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, X21, D01, X05, X06, X07, X11 | A00, A01, X21, D01 +4 | 17 /30 |
| 16 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 | A00, A01, B00, C01 +4 | 17 /30 |
| 17 | Trường Đại học Lâm nghiệp A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 | A00, A01, C01, C02 +6 | 15,3 /30 |
| 18 | Trường Đại học Hải Dương A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D07 | A00, A01, A02, A12 +4 | 15 /30 |
| 19 | Đại học Trà Vinh A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | A00, A01, A02, A03 +3 | 15 /30 |
| 20 | Trường Đại học Phương Đông A00, A01, D01, X06, X07 | A00, A01, D01, X06 +1 | 15 /30 |
| 21 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | A00, A01, D01, A02 +15 | 15 /30 |
| 22 | Trường Đại học Đại Nam A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01 +3 | 15 /30 |
| 23 | Trường Đại học Lạc Hồng D01, X02, X04, X08, A03, A04 | D01, X02, X04, X08 +2 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại học Tiền Giang C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | C01, C02, D01, A00 +6 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04 +4 | 14 /30 |
| 27 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Thành Đông A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,63 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,95 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 23 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN CLC | - | 25,9 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,35 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN CLC | - | 25,7 /30 |
Ra trường có việc không
1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →