29ngành có điểm chuẩn năm 2025
16,5 - 23,33khoảng điểm chuẩn 2025
35ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 29 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21,17 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,6 /30 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 /30 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,15 /30 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 /30 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 /30 |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,15 /30 |
| 8 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 /30 |
| 9 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 /30 |
| 10 | Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 /30 |
| 11 | Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 7510407 A00, A01, A02, B00, D01, D07 | A00, A01, A02, B00 +2 | 21,75 /30 |
| 13 | Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 /30 |
| 14 | Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 /30 |
| 15 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,35 /30 |
| 16 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 /30 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 /30 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 /30 |
| 19 | Công nghệ vật liệu 7510402 A00, A01, A02, B00, D01, D07 | A00, A01, A02, B00 +2 | 21,25 /30 |
| 20 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 /30 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D10, D84, D14, D66, X78, X25 | D01, D09, D10, D84 +4 | 21 /30 |
| 22 | Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 /30 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,75 /30 |
| 24 | Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,75 /30 |
| 25 | Luật kinh tế 7380107 D01, D09, D10, D84, D14, D66, X78, X25, C00 | D01, D09, D10, D84 +5 | 20,5 /30 |
| 26 | Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,25 /30 |
| 27 | Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, D01, D07, X02, X56 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20,25 /30 |
| 28 | Kỹ thuật công nghiệp 7520117 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 /30 |
| 29 | Toán tin 7460117 A00, A01, D01, D07, X02, X56 | A00, A01, D01, D07 +2 | 19 /30 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, A02, B00, D01, D07 | A00, A01, A02, B00 +2 | 18,25 /30 |
| 31 | Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 /30 |
| 32 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 /30 |
| 33 | Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, D01, D07, X06, C01 | A00, A01, D01, D07 +2 | 16,5 /30 |
| 34 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 /30 |
| 35 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 /30 |
Hiện 15 / 35 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,33 /30 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,13 /30 |
| 3 | Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,92 /30 |
| 4 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,92 /30 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,92 /30 |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,92 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | D01, D09, D10, D14 +4 | 22,67 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,58 /30 |
| 10 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,9 /30 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,83 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,83 /30 |
| 13 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 /30 |
| 14 | Công nghệ vật liệu 7510402 A00, A01, A02, B00, D07 | A00, A01, A02, B00 +1 | 21,35 /30 |
| 15 | Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,17 /30 |
| 16 | Luật kinh tế 7380107 D01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X78 | D01, D09, D10, D14 +4 | 21,17 /30 |
| 17 | Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,83 /30 |
| 18 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,5 /30 |
| 19 | Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,23 /30 |
| 20 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,97 /30 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,83 /30 |
| 22 | Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,83 /30 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,17 /30 |
| 24 | Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,17 /30 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,17 /30 |
| 26 | Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 /30 |
| 27 | Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 /30 |
| 28 | Toán tin 7460117 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 /30 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 7510407 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 /30 |
Hiện 15 / 29 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.