Điểm chuẩn 2025 ở 16 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15,5 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Mạng máy tính & Truyền thông Dữ liệu nghiên cứu nền tảng kết nối giữa các thiết bị máy tính, con người và dữ liệu, từ đó xây dựng các hệ thống mạng. Ngành trang bị kiến thức về nguyên lý hoạt động, thiết kế, triển khai, vận hành mạng và phát triển ứng dụng trên hạ tầng mạng.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào các công nghệ mạng phổ biến như thư tín điện tử, điện toán đám mây, truyền tải dữ liệu và truyền thông không dây (4G, 5G). Sinh viên còn được trang bị kiến thức về Internet vạn vật (IoT), an toàn và bảo mật thông tin, cùng kỹ năng xây dựng, triển khai và vận hành các hệ thống trung tâm dữ liệu.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng thực hành thông qua phòng lab chuyên dụng, tư duy phân tích, giải quyết vấn đề và kỹ năng làm việc nhóm.
Hợp với ai
Ngành phù hợp với những bạn ham thích khám phá công nghệ, yêu thích tìm hiểu cách các hệ thống máy tính kết nối, truyền thông và vận hành trong môi trường số hóa toàn cầu. Ngoài ra, cần có khả năng ngoại ngữ tốt, sự nhanh nhạy trong việc cập nhật kiến thức mới và thích ứng với công nghệ thay đổi liên tục, cùng sở thích giao tiếp và kết nối với cộng đồng toàn cầu.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
3 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ tin tuyển dụng nên đặt chung một thang. Nghề có số đo theo cách khác chỉ hiện con số, không vẽ chung thang.
Tin tuyển dụng: mức nhà tuyển dụng đăng trong tin, không phải lương thực nhận. Khảo sát người đi làm: người đi làm tự khai trong khảo sát, có thể lệch cao. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 7 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 16 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 26 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 23,7 /30 |
| 3 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,7 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 20,5 /30 |
| 5 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01, X02 | A00, A02, X27, A01 +17 | 19 /30 |
| 6 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 17,5 /30 |
| 7 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng A00 | A00 | 27,03 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 26,73 /30 |
| 3 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 24,4 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM A00, A01, D01, X26, X06, D07, X14 | A00, A01, D01, X26 +3 | 24 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 21,7 /30 |
| 6 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 21,01 /30 |
| 7 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03 +17 | 20 /30 |
| 8 | Trường Đại học Thăng Long A00, X06, X26 | A00, X06, X26 | 16 /30 |
| 9 | Trường Đại học Duy Tân A00, C02 | A00, C02 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, X02 | A00, A01, D01, X02 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | A00, A01, A02, C01 +5 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 14 | Trường Đại học Quốc tế Miền Đông A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, B00, C01 +10 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên A00, A01, D01, X06 | A00, A01, D01, X06 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại học Gia Định A00, A01, C01, D01, X26 | A00, A01, C01, D01 +1 | 15 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 26,92 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 25,59 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 26,25 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,17 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,65 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 24 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN CLC | - | 27,9 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,05 /30 |
Ra trường có việc không
1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →