Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102 · trình độ đại học
2trường có điểm chuẩn 2026
23,7–26khoảng điểm 2026
3nghề ngành này dẫn tới
9–70 trlương tham khảo/tháng
95%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2020–2026
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Mạng máy tính & Truyền thông Dữ liệu nghiên cứu nền tảng kết nối giữa các thiết bị máy tính, con người và dữ liệu, từ đó xây dựng các hệ thống mạng. Ngành trang bị kiến thức về nguyên lý hoạt động, thiết kế, triển khai, vận hành mạng và phát triển ứng dụng trên hạ tầng mạng.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào các công nghệ mạng phổ biến như thư tín điện tử, điện toán đám mây, truyền tải dữ liệu và truyền thông không dây (4G, 5G). Sinh viên còn được trang bị kiến thức về Internet vạn vật (IoT), an toàn và bảo mật thông tin, cùng kỹ năng xây dựng, triển khai và vận hành các hệ thống trung tâm dữ liệu.
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng thực hành thông qua phòng lab chuyên dụng, tư duy phân tích, giải quyết vấn đề và kỹ năng làm việc nhóm.
- Phù hợp với ai
- Ngành phù hợp với những bạn ham thích khám phá công nghệ, yêu thích tìm hiểu cách các hệ thống máy tính kết nối, truyền thông và vận hành trong môi trường số hóa toàn cầu. Ngoài ra, cần có khả năng ngoại ngữ tốt, sự nhanh nhạy trong việc cập nhật kiến thức mới và thích ứng với công nghệ thay đổi liên tục, cùng sở thích giao tiếp và kết nối với cộng đồng toàn cầu.
Tóm tắt theo tuyensinh.uit.edu.vn · 08/2026
Nghề nghiệp3 nghề · 2 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư DevOpsDevOps Engineer | 2522 | Hợp cao | 20–70 tr/tháng | VietnamWorks · 01/2025Chỉ nên tham khảo |
| Kỹ sư An toàn thông tinSecurity Engineer | 2523 | Hợp cao | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
| Kỹ sư BackendBackend Developer | 2512 | Hợp vừa | 9–68 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
3 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường7 năm · 2 trường 2026
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2026 (26) cao hơn 74%
trong 50 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 26 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 23,7 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | A00 | 27,03 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 26,73 /30 |
| 3 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 24,4 /30 |
| 4 | Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | A00, A01, D01, X26 +3 | 24 /30 |
| 5 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 21,7 /30 |
| 6 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, X06, X26 | 21,01 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | A00, A01, A02, A03 +17 | 20 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Thăng Long | A00, X06, X26 | 16 /30 |
| 9 | Trường ĐH Duy Tân | A00, C02 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | A00, A01, D01, X02 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A01, A02, C01 +5 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Văn Lang | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Văn Hiến | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | A00, A01, B00, C01 +10 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên | A00, A01, D01, X06 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Gia Định | A00, A01, C01, D01 +1 | 15 /30 |
Hiện 12 / 16 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 26,92 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 25,59 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 26,25 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,17 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,65 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 24 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN CLC | — | 27,9 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,05 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | ? /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp 1 khảo sát
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
| Trường | Khoá | Có việc làm | Đúng/gần ngành | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | nhập học 2020khảo sát 2024 | 95% | 81,7% | Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo |
Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →