Điểm chuẩn 2025 ở 32 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,5 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Khoa học Máy tính là trụ cột phát triển của xã hội hiện đại, ứng dụng thông minh trong mọi lĩnh vực.
- Học những gì
- Chương trình trang bị kiến thức cốt lõi về cấu trúc dữ liệu, thuật toán, hệ điều hành, lập trình hướng đối tượng, cùng các công nghệ tiên tiến như học máy, mạng nơ-ron nhân tạo, xử lý dữ liệu đa phương tiện, thực tế ảo và tăng cường. Sinh viên có thể lựa chọn định hướng chuyên sâu về Trí tuệ nhân tạo (Máy học, Biểu diễn tri thức và suy luận, Dữ liệu lớn, Thuật toán tiến hóa) hoặc Tính toán Đa phương tiện (Thị giác máy tính, Xử lý ngôn ngữ tự nhiên, Xử lý âm thanh và tiếng nói, Đồ họa máy tính, Thực tại ảo/tăng cường, Y-Tin học).
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện tư duy sáng tạo, khả năng giải quyết vấn đề thực tiễn bằng công nghệ, làm chủ các công nghệ cốt lõi của thời đại số (trí tuệ nhân tạo, học sâu, thị giác máy tính, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, dữ liệu lớn), phát triển tư duy nghiên cứu, năng lực chuyên môn và khả năng ứng dụng thực tiễn.
Hợp với ai
Ngành phù hợp với những người yêu thích công nghệ, có tư duy sáng tạo và mong muốn giải quyết các vấn đề thực tiễn bằng công nghệ.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
5 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ khảo sát người đi làm nên đặt chung một thang. Nghề có số đo theo cách khác chỉ hiện con số, không vẽ chung thang.
Khảo sát người đi làm: người đi làm tự khai trong khảo sát, có thể lệch cao. Tin tuyển dụng: mức nhà tuyển dụng đăng trong tin, không phải lương thực nhận. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 19 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 32 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01 +2 | 29,27 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 26,86 /30 |
| 3 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,19 /30 |
| 4 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 26 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 25 /30 |
| 6 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 24,93 /30 |
| 7 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +2 | 24,63 /30 |
| 8 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,22 /30 |
| 9 | Trường Đại học Nha Trang X02 | X02 | 23,03 /30 |
| 10 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 22 /30 |
| 11 | Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 21,5 /30 |
| 12 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên | - | 21 /30 |
| 13 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X28, X56, X57, D01, X02, B03, D08, X14 | A00, A01, X06, D07 +14 | 20,5 /30 |
| 14 | Đại học Phenikaa A00, A01, D07, X06, X26, X27 | A00, A01, D07, X06 +2 | 20 /30 |
| 15 | Trường Đại học Vinh X26 | X26 | 19 /30 |
| 16 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 | D01, C01, C04, X01 +6 | 17 /30 |
| 17 | Trường Đại học Thăng Long A01, D01, D07, X06, X26 | A01, D01, D07, X06 +1 | 16 /30 |
| 18 | Trường Đại học Đồng Tháp C01, D01, X02, A00, A01, A02 | C01, D01, X02, A00 +2 | 15 /30 |
| 19 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 | A00, A01, C01, C02 +8 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 29,19 /30 |
| 2 | Trường Đại học CMC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 | A00, A01, A02, A03 +47 | 28 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 27,86 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM A00, A01, D01, X26, X06, D07 | A00, A01, D01, X26 +2 | 27,2 /30 |
| 5 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,27 /30 |
| 6 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 26,21 /30 |
| 7 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 25,5 /30 |
| 8 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 24,35 /30 |
| 9 | Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 /30 |
| 10 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 23,72 /30 |
| 11 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,07 /30 |
| 12 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | A00, A01, C01, D01 +4 | 22,54 /30 |
| 13 | Đại học Phenikaa A00, A01, D07, X06, X26, X27 | A00, A01, D07, X06 +2 | 21 /30 |
| 14 | Trường Đại học Việt Đức A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, D01, X25, X26, X27, X28 | A00, A01, C01, A02 +41 | 21 /30 |
| 15 | Trường Đại học Nha Trang X02, C01, X03, X04, D01 | X02, C01, X03, X04 +1 | 20,75 /30 |
| 16 | Trường Đại học Vinh A01, D07, D08, X26 | A01, D07, D08, X26 | 19,5 /30 |
| 17 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 | A00, A01, A02, A03 +38 | 19,5 /30 |
| 18 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02 +6 | 19 /30 |
| 19 | Trường Đại học Đồng Tháp C01 | C01 | 17,83 /30 |
| 20 | Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04 +10 | 16,6 /30 |
| 21 | Trường Đại học Thăng Long A00, X06, X26 | A00, X06, X26 | 16 /30 |
| 22 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 /30 |
| 23 | Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn A00, A01, X06, X10, X02, D07 | A00, A01, X06, X10 +2 | 16 /30 |
| 24 | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, X02, X06 | A00, A01, D01, X02 +1 | 15,5 /30 |
| 25 | Trường Đại học Duy Tân A00, C02 | A00, C02 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại học Hạ Long A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02 +4 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | A00, A01, A02, C01 +5 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại học Tân Tạo A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 | A00, A01, D01, D07 +5 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 32 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 28,53 /30 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM Tiên tiến | - | 28,5 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 27,58 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | - | 27,3 /30 |
| 5 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 26,31 /30 |
| 6 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,32 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 29,42 /30 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM Tiên tiến | - | 28,05 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 27,25 /30 |
| 4 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 26,55 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,05 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 27,25 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | - | 26,9 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,65 /30 |
| 4 | Đại học Bách khoa Hà Nội Liên kết | - | 25,15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 28,43 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN CLC | - | 27,9 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,65 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 27,42 /30 |
Ra trường có việc không
1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →