Khoa học máy tính

Mã ngành 7480101 · trình độ đại học
32trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 29,19khoảng điểm chuẩn 2025
9 - 70 trlương tháng của 3 nghề, theo khảo sát người đi làm
98,8%có việc làm, 1 trường tự khảo sát

Điểm chuẩn 2025 ở 32 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,5 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Khoa học Máy tính là trụ cột phát triển của xã hội hiện đại, ứng dụng thông minh trong mọi lĩnh vực.

Học những gì
Chương trình trang bị kiến thức cốt lõi về cấu trúc dữ liệu, thuật toán, hệ điều hành, lập trình hướng đối tượng, cùng các công nghệ tiên tiến như học máy, mạng nơ-ron nhân tạo, xử lý dữ liệu đa phương tiện, thực tế ảo và tăng cường. Sinh viên có thể lựa chọn định hướng chuyên sâu về Trí tuệ nhân tạo (Máy học, Biểu diễn tri thức và suy luận, Dữ liệu lớn, Thuật toán tiến hóa) hoặc Tính toán Đa phương tiện (Thị giác máy tính, Xử lý ngôn ngữ tự nhiên, Xử lý âm thanh và tiếng nói, Đồ họa máy tính, Thực tại ảo/tăng cường, Y-Tin học).
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện tư duy sáng tạo, khả năng giải quyết vấn đề thực tiễn bằng công nghệ, làm chủ các công nghệ cốt lõi của thời đại số (trí tuệ nhân tạo, học sâu, thị giác máy tính, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, dữ liệu lớn), phát triển tư duy nghiên cứu, năng lực chuyên môn và khả năng ứng dụng thực tiễn.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những người yêu thích công nghệ, có tư duy sáng tạo và mong muốn giải quyết các vấn đề thực tiễn bằng công nghệ.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

5 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ khảo sát người đi làm nên đặt chung một thang. Nghề có số đo theo cách khác chỉ hiện con số, không vẽ chung thang.

Kỹ sư BackendBackend Developer · Hợp vừa
9 - 68 trITviec · 2025 · Khá tin được
Kỹ sư FullstackFull-stack Developer · Hợp vừa
15 - 47,5 trITviec · 2025 · Khá tin được
Chuyên viên phân tích hệ thốngSystems Analyst · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Chuyên gia khoa học dữ liệuData Scientist · Hợp vừa
Tin tuyển dụng, không vẽ chung thang
20 - 60 trVietnamWorks · 2025 · Chỉ nên tham khảo
Kỹ sư Trí tuệ nhân tạoAI Engineer · Hợp vừa
18 - 70 trITviec · 2025 · Khá tin được

Khảo sát người đi làm: người đi làm tự khai trong khảo sát, có thể lệch cao. Tin tuyển dụng: mức nhà tuyển dụng đăng trong tin, không phải lương thực nhận. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (29,19) cao hơn điểm chuẩn của 99% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 19 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 32 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Bách khoa Hà Nội A00, A01, B03, C01, C02, X02 A00, A01, B03, C01 +2 29,27 /30
2 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 26,86 /30
3 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 26,19 /30
4 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 26 /30
5 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 A00, A01, AH2, AH3 +24 25 /30
6 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 24,93 /30
7 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +2 24,63 /30
8 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 23,22 /30
9 Trường Đại học Nha Trang X02 X02 23,03 /30
10 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 22 /30
11 Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 A01, D01, D07 21,5 /30
12 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên - 21 /30
13 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X28, X56, X57, D01, X02, B03, D08, X14 A00, A01, X06, D07 +14 20,5 /30
14 Đại học Phenikaa A00, A01, D07, X06, X26, X27 A00, A01, D07, X06 +2 20 /30
15 Trường Đại học Vinh X26 X26 19 /30
16 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 D01, C01, C04, X01 +6 17 /30
17 Trường Đại học Thăng Long A01, D01, D07, X06, X26 A01, D01, D07, X06 +1 16 /30
18 Trường Đại học Đồng Tháp C01, D01, X02, A00, A01, A02 C01, D01, X02, A00 +2 15 /30
19 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
Hiện 12 / 19 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 29,19 /30
2 Trường Đại học CMC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 A00, A01, A02, A03 +47 28 /30
3 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 27,86 /30
4 Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM A00, A01, D01, X26, X06, D07 A00, A01, D01, X26 +2 27,2 /30
5 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 26,27 /30
6 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 26,21 /30
7 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 25,5 /30
8 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 24,35 /30
9 Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 24 /30
10 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 23,72 /30
11 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 23,07 /30
12 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 A00, A01, C01, D01 +4 22,54 /30
13 Đại học Phenikaa A00, A01, D07, X06, X26, X27 A00, A01, D07, X06 +2 21 /30
14 Trường Đại học Việt Đức A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, D01, X25, X26, X27, X28 A00, A01, C01, A02 +41 21 /30
15 Trường Đại học Nha Trang X02, C01, X03, X04, D01 X02, C01, X03, X04 +1 20,75 /30
16 Trường Đại học Vinh A01, D07, D08, X26 A01, D07, D08, X26 19,5 /30
17 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 19,5 /30
18 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 A00, A01, C01, C02 +6 19 /30
19 Trường Đại học Đồng Tháp C01 C01 17,83 /30
20 Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 A00, A01, A03, A04 +10 16,6 /30
21 Trường Đại học Thăng Long A00, X06, X26 A00, X06, X26 16 /30
22 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 16 /30
23 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn A00, A01, X06, X10, X02, D07 A00, A01, X06, X10 +2 16 /30
24 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, X02, X06 A00, A01, D01, X02 +1 15,5 /30
25 Trường Đại học Duy Tân A00, C02 A00, C02 15 /30
26 Trường Đại học Hạ Long A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 A00, A01, C01, C02 +4 15 /30
27 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 A00, A01, A02, C01 +5 15 /30
28 Trường Đại học Tân Tạo A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 A00, A01, D01, D07 +5 15 /30
29 Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
30 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
31 Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 A00, A01, D01, X01 +4 15 /30
32 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 A00, A01, AH2, AH3 +24 14 /30
Hiện 12 / 32 trường

Năm 2022

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 28,43 /30
2 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN CLC - 27,9 /30
3 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 25,65 /30

Năm 2019

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2019
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 27,42 /30

Ra trường có việc không

1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →

Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHNNhập học 2020, khảo sát 2024 · Chỉ nên tham khảo
98,8% có việc84,4% đúng/gần ngành
Đúng hoặc gần ngànhCó việc, khác ngànhChưa có việc, học tiếp, không trả lời