Trường Đại học Tân Tạo
TTU
· Tư thục · Đồng bằng sông Cửu Long · Long An · website
13ngành có điểm chuẩn 2025
15–20,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 13 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 | A02, B00, B08 | 20,5 /30 |
| 2 | Điều dưỡng 7720301 | A00, A02, B00, B08 +1 | 17 /30 |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | A00, A02, B00, B08 +1 | 17 /30 |
| 4 | Khoa học máy tính 7480101 | A00, A01, D01, D07 +5 | 15 /30 |
| 5 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | A00, A01, D01, D07 +5 | 15 /30 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D07, D08 +1 | 15 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, D01, D07 +2 | 15 /30 |
| 8 | Marketing 7340115 | A00, A01, D01, D07 +2 | 15 /30 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00, A01, D01, D07 +2 | 15 /30 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, D01, D07 +2 | 15 /30 |
| 11 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01, D07 +2 | 15 /30 |
| 12 | Công nghệ sinh học 7420201 | A02, B00, B03, B08 +2 | 15 /30 |
| 13 | Khoa học dữ liệu 7460108 | A00, A01, D01, D07 +5 | 15 /30 |