Trường Đại học Tân Tạo

Mã trường TTU · Tư thục · Long An · website của trường
13ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 20,5khoảng điểm chuẩn 2025
13ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 13 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Y khoa 7720101 A02, B00, B08 A02, B00, B08 20,5 /30
2 Điều dưỡng 7720301 A00, A02, B00, B08, D07 A00, A02, B00, B08 +1 17 /30
3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A02, B00, B08, D07 A00, A02, B00, B08 +1 17 /30
4 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 A00, A01, D01, D07 +5 15 /30
5 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 A00, A01, D01, D07 +5 15 /30
6 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D08, X25 A01, D01, D07, D08 +1 15 /30
7 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07, C01, X01 A00, A01, D01, D07 +2 15 /30
8 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07, C01, X01 A00, A01, D01, D07 +2 15 /30
9 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07, C01, X01 A00, A01, D01, D07 +2 15 /30
10 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07, C01, X01 A00, A01, D01, D07 +2 15 /30
11 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07, C01, X01 A00, A01, D01, D07 +2 15 /30
12 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B03, B08, X14, X16 A02, B00, B03, B08 +2 15 /30
13 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 A00, A01, D01, D07 +5 15 /30

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.