Điểm chuẩn 2025 ở 33 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21,76 điểm.
Ngành này học gì
Y khoa là ngành học dành cho những ai mong muốn trở thành bác sĩ, trực tiếp tham gia khám, chẩn đoán, điều trị và phòng bệnh cho con người, đóng vai trò nòng cốt trong hệ thống chăm sóc sức khỏe.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo ngành Y khoa kéo dài 6 năm, tập trung vào kiến thức cơ sở ngành, kiến thức chuyên ngành và thực hành lâm sàng tại bệnh viện. Các mảng kiến thức chính bao gồm: khoa học cơ bản (như Sinh học, Lý sinh, Hóa học), các môn y học cơ sở (Giải phẫu, Sinh lý, Hóa sinh, Vi sinh, Dược lý), và các môn y học lâm sàng chuyên sâu (Nội, Ngoại, Sản, Nhi, Truyền nhiễm, Y học cổ truyền, Chẩn đoán hình ảnh).
- Rèn kỹ năng gì
- Qua chương trình, sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng như chẩn đoán, điều trị bệnh, tư duy tích hợp, y học chứng cứ, làm việc nhóm và năng lực tự học suốt đời.
Hợp với ai
Ngành Y khoa phù hợp với những người có tố chất học tốt các môn khoa học tự nhiên (đặc biệt Sinh học, Hóa học), khả năng tiếp thu khối lượng kiến thức lớn, tính cẩn thận, chịu được áp lực và có tinh thần trách nhiệm cao. Ngành này dành cho những ai mong muốn làm việc trực tiếp với bệnh nhân trong công tác khám chữa bệnh, hoặc phát triển sâu hơn về chuyên khoa, giảng dạy và nghiên cứu y khoa.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 18 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 33 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Y Hà Nội B00 | B00 | 28,5 /30 |
| 2 | Học viện Quân y - Hệ Quân sự A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 28,39 /30 |
| 3 | Đại học Y Dược TPHCM B00 | B00 | 27,95 /30 |
| 4 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00, D08 | B00, D08 | 27,43 /30 |
| 5 | Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D07, D08 | A00, A02, B00, D07 +1 | 26,5 /30 |
| 6 | Trường Đại học Y Dược Huế B00, D07, B08 | B00, D07, B08 | 26 /30 |
| 7 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00 | B00 | 25,8 /30 |
| 8 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 | B00 | 25,3 /30 |
| 9 | Trường Đại học Y Dược Thái Bình B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 25,1 /30 |
| 10 | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07 +1 | 25,1 /30 |
| 11 | Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 25 /30 |
| 12 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 24,54 /30 |
| 13 | Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam B00, B03, A02, D08, X14 | B00, B03, A02, D08 +1 | 24,5 /30 |
| 14 | Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08 | B00, B08 | 24,24 /30 |
| 15 | Trường Đại học Y khoa Vinh B00, A00 | B00, A00 | 23,5 /30 |
| 16 | Trường Đại học Tây Nguyên B00, B08 | B00, B08 | 23 /30 |
| 17 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A02, B00, B03, D08, X13 | A00, A02, B00, B03 +2 | 22 /30 |
| 18 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02 +2 | 22 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Y Hà Nội B00 | B00 | 28,13 /30 |
| 2 | Học viện Quân y - Hệ Quân sự A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 27,94 /30 |
| 3 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00 | B00 | 27,43 /30 |
| 4 | Đại học Y Dược TPHCM B00 | B00 | 27,34 /30 |
| 5 | Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D07, D08 | A00, A02, B00, D07 +1 | 25,85 /30 |
| 6 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00 | B00 | 25,55 /30 |
| 7 | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, B00 | A00, B00 | 25,33 /30 |
| 8 | Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07 | B00, B08, D07 | 25,17 /30 |
| 9 | Trường Đại học Y Dược Thái Bình B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 24,6 /30 |
| 10 | Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam B00, B03, A02, D08, X14 | B00, B03, A02, D08 +1 | 24,25 /30 |
| 11 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 | B00 | 23,88 /30 |
| 12 | Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 23,8 /30 |
| 13 | Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08 | B00, B08 | 23 /30 |
| 14 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 22,85 /30 |
| 15 | Trường Đại học Y khoa Vinh A00, B00 | A00, B00 | 22,1 /30 |
| 16 | Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 | B00, B05, B08, A00 +3 | 22 /30 |
| 17 | Trường Đại học Tây Nguyên B00, B03, B08, D07 | B00, B03, B08, D07 | 21,76 /30 |
| 18 | Trường Đại học Phan Châu Trinh A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08 +1 | 21,5 /30 |
| 19 | Đại học Trà Vinh B00, B08 | B00, B08 | 21,25 /30 |
| 20 | Trường Đại học Duy Tân A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03 +2 | 20,5 /30 |
| 21 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A02, B00, D08, B03, X13 | A00, A02, B00, D08 +2 | 20,5 /30 |
| 22 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành B00, D07, B08 | B00, D07, B08 | 20,5 /30 |
| 23 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A02, B00, B03, D07, D08 | A00, A02, B00, B03 +2 | 20,5 /30 |
| 24 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07 +2 | 20,5 /30 |
| 25 | Trường Đại học Tân Tạo A02, B00, B08 | A02, B00, B08 | 20,5 /30 |
| 26 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | A00, A01, A02, B00 +5 | 20,5 /30 |
| 27 | Trường Đại học Văn Lang A00, B00, D07, X09, X10 | A00, B00, D07, X09 +1 | 20,5 /30 |
| 28 | Trường Đại học Hòa Bình B00, A02, B03, B08, A00 | B00, A02, B03, B08 +1 | 20,5 /30 |
| 29 | Trường Đại học Đại Nam A00, B00, B03, B04, B08, D07, X13 | A00, B00, B03, B04 +3 | 20,5 /30 |
| 30 | Trường Đại học Đông Á A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B08 +5 | 20,5 /30 |
| 31 | Trường Đại học Yersin Đà Lạt B08, A02, B00, X16 | B08, A02, B00, X16 | 20,5 /30 |
| 32 | Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam) A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08 +1 | 20,01 /30 |
| 33 | Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Bắc) A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08 +1 | 20,01 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Kinh Bắc A00, A01, B00, D90 | A00, A01, B00, D90 | 22,5 /30 |
| 2 | Trường Đại học Võ Trường Toản B00, A02, B03, D08 | B00, A02, B03, D08 | 22,5 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Phân hiệu Đại học Y Hà Nội tại Thanh Hóa B00 | B00 | 27,65 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.