Y khoa

Mã ngành 7720101 · trình độ đại học
33trường có điểm chuẩn năm 2025
20,01 - 28,13khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 1 nghề, theo bảng lương nhà nước

Điểm chuẩn 2025 ở 33 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21,76 điểm.

Ngành này học gì

Y khoa là ngành học dành cho những ai mong muốn trở thành bác sĩ, trực tiếp tham gia khám, chẩn đoán, điều trị và phòng bệnh cho con người, đóng vai trò nòng cốt trong hệ thống chăm sóc sức khỏe.

Học những gì
Chương trình đào tạo ngành Y khoa kéo dài 6 năm, tập trung vào kiến thức cơ sở ngành, kiến thức chuyên ngành và thực hành lâm sàng tại bệnh viện. Các mảng kiến thức chính bao gồm: khoa học cơ bản (như Sinh học, Lý sinh, Hóa học), các môn y học cơ sở (Giải phẫu, Sinh lý, Hóa sinh, Vi sinh, Dược lý), và các môn y học lâm sàng chuyên sâu (Nội, Ngoại, Sản, Nhi, Truyền nhiễm, Y học cổ truyền, Chẩn đoán hình ảnh).
Rèn kỹ năng gì
Qua chương trình, sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng như chẩn đoán, điều trị bệnh, tư duy tích hợp, y học chứng cứ, làm việc nhóm và năng lực tự học suốt đời.

Hợp với ai

Ngành Y khoa phù hợp với những người có tố chất học tốt các môn khoa học tự nhiên (đặc biệt Sinh học, Hóa học), khả năng tiếp thu khối lượng kiến thức lớn, tính cẩn thận, chịu được áp lực và có tinh thần trách nhiệm cao. Ngành này dành cho những ai mong muốn làm việc trực tiếp với bệnh nhân trong công tác khám chữa bệnh, hoặc phát triển sâu hơn về chuyên khoa, giảng dạy và nghiên cứu y khoa.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Bác sĩ đa khoaGeneral Practitioner · Hợp cao
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (28,13) cao hơn điểm chuẩn của 97% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 18 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 33 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Y Hà Nội B00 B00 28,5 /30
2 Học viện Quân y - Hệ Quân sự A00, B00, D07 A00, B00, D07 28,39 /30
3 Đại học Y Dược TPHCM B00 B00 27,95 /30
4 Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00, D08 B00, D08 27,43 /30
5 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D07, D08 A00, A02, B00, D07 +1 26,5 /30
6 Trường Đại học Y Dược Huế B00, D07, B08 B00, D07, B08 26 /30
7 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00 B00 25,8 /30
8 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 B00 25,3 /30
9 Trường Đại học Y Dược Thái Bình B00, D07, D08 B00, D07, D08 25,1 /30
10 Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, A01, B00, D07, D08 A00, A01, B00, D07 +1 25,1 /30
11 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 B00, A00, D07, B08 25 /30
12 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 24,54 /30
13 Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam B00, B03, A02, D08, X14 B00, B03, A02, D08 +1 24,5 /30
14 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08 B00, B08 24,24 /30
15 Trường Đại học Y khoa Vinh B00, A00 B00, A00 23,5 /30
16 Trường Đại học Tây Nguyên B00, B08 B00, B08 23 /30
17 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A02, B00, B03, D08, X13 A00, A02, B00, B03 +2 22 /30
18 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, D08 A00, B00, B03, C02 +2 22 /30
Hiện 12 / 18 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Y Hà Nội B00 B00 28,13 /30
2 Học viện Quân y - Hệ Quân sự A00, B00, D07 A00, B00, D07 27,94 /30
3 Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00 B00 27,43 /30
4 Đại học Y Dược TPHCM B00 B00 27,34 /30
5 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D07, D08 A00, A02, B00, D07 +1 25,85 /30
6 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00 B00 25,55 /30
7 Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, B00 A00, B00 25,33 /30
8 Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07 B00, B08, D07 25,17 /30
9 Trường Đại học Y Dược Thái Bình B00, D07, D08 B00, D07, D08 24,6 /30
10 Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam B00, B03, A02, D08, X14 B00, B03, A02, D08 +1 24,25 /30
11 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 B00 23,88 /30
12 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 B00, A00, D07, B08 23,8 /30
13 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08 B00, B08 23 /30
14 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 22,85 /30
15 Trường Đại học Y khoa Vinh A00, B00 A00, B00 22,1 /30
16 Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 B00, B05, B08, A00 +3 22 /30
17 Trường Đại học Tây Nguyên B00, B03, B08, D07 B00, B03, B08, D07 21,76 /30
18 Trường Đại học Phan Châu Trinh A00, A01, B00, B08, D07 A00, A01, B00, B08 +1 21,5 /30
19 Đại học Trà Vinh B00, B08 B00, B08 21,25 /30
20 Trường Đại học Duy Tân A00, A02, B00, B03, D08, X14 A00, A02, B00, B03 +2 20,5 /30
21 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A02, B00, D08, B03, X13 A00, A02, B00, D08 +2 20,5 /30
22 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành B00, D07, B08 B00, D07, B08 20,5 /30
23 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A02, B00, B03, D07, D08 A00, A02, B00, B03 +2 20,5 /30
24 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A02, B00, D07, D08, X14 A00, A02, B00, D07 +2 20,5 /30
25 Trường Đại học Tân Tạo A02, B00, B08 A02, B00, B08 20,5 /30
26 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 A00, A01, A02, B00 +5 20,5 /30
27 Trường Đại học Văn Lang A00, B00, D07, X09, X10 A00, B00, D07, X09 +1 20,5 /30
28 Trường Đại học Hòa Bình B00, A02, B03, B08, A00 B00, A02, B03, B08 +1 20,5 /30
29 Trường Đại học Đại Nam A00, B00, B03, B04, B08, D07, X13 A00, B00, B03, B04 +3 20,5 /30
30 Trường Đại học Đông Á A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 A00, A02, B00, B08 +5 20,5 /30
31 Trường Đại học Yersin Đà Lạt B08, A02, B00, X16 B08, A02, B00, X16 20,5 /30
32 Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam) A00, A01, B00, B08, D07 A00, A01, B00, B08 +1 20,01 /30
33 Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Bắc) A00, A01, B00, B08, D07 A00, A01, B00, B08 +1 20,01 /30
Hiện 12 / 33 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Kinh Bắc A00, A01, B00, D90 A00, A01, B00, D90 22,5 /30
2 Trường Đại học Võ Trường Toản B00, A02, B03, D08 B00, A02, B03, D08 22,5 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Phân hiệu Đại học Y Hà Nội tại Thanh Hóa B00 B00 27,65 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.