Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội
Mã trường QHY · Công lập · Hà Nội
· website của trường
6ngành có điểm chuẩn năm 2025
19 - 27,43khoảng điểm chuẩn 2025
6ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 B00, D08 | B00, D08 | 27,43 /30 |
| 2 | Điều dưỡng 7720301 B00, D08 | B00, D08 | 27,19 /30 |
| 3 | Dược học 7720201 A00, D07 | A00, D07 | 23,39 /30 |
| 4 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 B00, D08 | B00, D08 | 23,21 /30 |
| 5 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 B00, D08 | B00, D08 | 22,76 /30 |
| 6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00, D08 | B00, D08 | 22,51 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 B00 | B00 | 27,43 /30 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 D08 | D08 | 26,24 /30 |
| 3 | Dược học 7720201 A00 | A00 | 23,09 /30 |
| 4 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 | B00 | 21,75 /30 |
| 5 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 B00 | B00 | 20,35 /30 |
| 6 | Điều dưỡng 7720301 B00 | B00 | 19 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.