Điểm chuẩn 2025 ở 14 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,6 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học đào tạo cử nhân thực hiện các kỹ thuật ghi hình bên trong cơ thể bằng các thiết bị hiện đại như X-quang, siêu âm, CT, MRI, y học hạt nhân và xạ trị, nhằm hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm các kiến thức cơ bản về y học như giải phẫu, sinh lý, bệnh lý; khoa học và kỹ thuật bức xạ, điện tử y tế; cùng các học phần chuyên sâu về thiết bị và kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh, xạ trị, thông tin hình ảnh y học và quản lý an toàn y tế.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng vận hành các thiết bị ghi hình y tế (X-quang, CT, MRI), thực hiện quy trình chụp, đảm bảo chất lượng hình ảnh, hỗ trợ kỹ thuật và bảo dưỡng thiết bị, cũng như kỹ năng làm việc cẩn thận, chính xác trong môi trường lâm sàng.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn có thiên hướng kỹ thuật, thích làm việc với thiết bị và quy trình trong môi trường y tế, có khả năng học tốt các môn tự nhiên (Sinh học, Vật lý), tư duy logic, khả năng tập trung cao và sự cẩn thận trong thao tác.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 10 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 14 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00 | A00, B00 | 23,75 /30 |
| 2 | Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 23,2 /30 |
| 3 | Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00 +2 | 22,8 /30 |
| 4 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00, D08 | B00, D08 | 22,76 /30 |
| 5 | Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 | A00, B00 | 22,6 /30 |
| 6 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ A00, B00, X06 | A00, B00, X06 | 22,45 /30 |
| 7 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00, A00 | B00, A00 | 22,25 /30 |
| 8 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,4 /30 |
| 9 | Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07, A00 | B00, B08, D07, A00 | 20,75 /30 |
| 10 | Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26 | A00, A01, A02, B00 +6 | 18 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00 | A00, B00 | 23,57 /30 |
| 2 | Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 22,5 /30 |
| 3 | Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00 +2 | 21,25 /30 |
| 4 | Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 | A00, B00 | 21 /30 |
| 5 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch A00, B00 | A00, B00 | 20,55 /30 |
| 6 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00 | B00 | 20,35 /30 |
| 7 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20,2 /30 |
| 8 | Trường Đại học Y Dược Huế A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 19 /30 |
| 9 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 | B00 | 18,88 /30 |
| 10 | Đại học Trà Vinh A00, B00 | A00, B00 | 17,25 /30 |
| 11 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | A00, B00, B03, D01 +4 | 17 /30 |
| 12 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08 +2 | 17 /30 |
| 13 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 14 | Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, X26 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Thành Đông A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 19 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.