Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành 7720602 · trình độ đại học
14trường có điểm chuẩn năm 2025
17 - 23,57khoảng điểm chuẩn 2025
1nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 14 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,6 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học đào tạo cử nhân thực hiện các kỹ thuật ghi hình bên trong cơ thể bằng các thiết bị hiện đại như X-quang, siêu âm, CT, MRI, y học hạt nhân và xạ trị, nhằm hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm các kiến thức cơ bản về y học như giải phẫu, sinh lý, bệnh lý; khoa học và kỹ thuật bức xạ, điện tử y tế; cùng các học phần chuyên sâu về thiết bị và kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh, xạ trị, thông tin hình ảnh y học và quản lý an toàn y tế.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng vận hành các thiết bị ghi hình y tế (X-quang, CT, MRI), thực hiện quy trình chụp, đảm bảo chất lượng hình ảnh, hỗ trợ kỹ thuật và bảo dưỡng thiết bị, cũng như kỹ năng làm việc cẩn thận, chính xác trong môi trường lâm sàng.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn có thiên hướng kỹ thuật, thích làm việc với thiết bị và quy trình trong môi trường y tế, có khả năng học tốt các môn tự nhiên (Sinh học, Vật lý), tư duy logic, khả năng tập trung cao và sự cẩn thận trong thao tác.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Kỹ thuật viên Xét nghiệm / Hình ảnh y họcMedical Laboratory Technologist · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (23,57) cao hơn điểm chuẩn của 75% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 10 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 14 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00 A00, B00 23,75 /30
2 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 B00, A00, D07, B08 23,2 /30
3 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A01, A02, B00, D07, D08 A00, A01, A02, B00 +2 22,8 /30
4 Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00, D08 B00, D08 22,76 /30
5 Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 A00, B00 22,6 /30
6 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ A00, B00, X06 A00, B00, X06 22,45 /30
7 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00, A00 B00, A00 22,25 /30
8 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 21,4 /30
9 Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07, A00 B00, B08, D07, A00 20,75 /30
10 Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26 A00, A01, A02, B00 +6 18 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00 A00, B00 23,57 /30
2 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 B00, A00, D07, B08 22,5 /30
3 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A01, A02, B00, D07, D08 A00, A01, A02, B00 +2 21,25 /30
4 Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 A00, B00 21 /30
5 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch A00, B00 A00, B00 20,55 /30
6 Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00 B00 20,35 /30
7 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 20,2 /30
8 Trường Đại học Y Dược Huế A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 19 /30
9 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 B00 18,88 /30
10 Đại học Trà Vinh A00, B00 A00, B00 17,25 /30
11 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 A00, B00, B03, D01 +4 17 /30
12 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, B00, D07, D08, X10, X14 A00, B00, D07, D08 +2 17 /30
13 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 A00, A01, A02, B00 +5 17 /30
14 Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, X26 A00, A01, A02, B00 +5 17 /30
Hiện 12 / 14 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Thành Đông A00, A02, B00 A00, A02, B00 19 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.