Trường Đại học Y Hà Nội

Mã trường YHB · Công lập · Hà Nội · website của trường
14ngành có điểm chuẩn năm 2025
17 - 28,13khoảng điểm chuẩn 2025
14ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 14 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 22,38 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Y khoa 7720101 B00 B00 28,5 /30
2 Răng - Hàm - Mặt 7720501 B00 B00 27,57 /30
3 Tâm lý học 7310401 A01, D01, D07, D10 A01, D01, D07, D10 25,3 /30
4 Y học cổ truyền 7720115 A00, B00 A00, B00 24,7 /30
5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00 A00, B00 24,17 /30
6 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00 A00, B00 23,75 /30
7 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, B00 A00, B00 23,7 /30
8 Kỹ thuật phục hình răng 7720502 A00, B00 A00, B00 22,85 /30
9 Hộ sinh 7720302 A00, B00, D07 A00, B00, D07 21,8 /30
10 Y tế công cộng 7720701 A01, D01, D07, D10 A01, D01, D07, D10 20,8 /30
11 Dinh dưỡng 7720401 A00, B00, D07 A00, B00, D07 20,5 /30
12 Y học dự phòng 7720110 A00, B00, D07 A00, B00, D07 20,25 /30
13 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07 A00, B00, D07 19,2 /30
14 Công tác xã hội 7760101 A01, D01, D07, D10 A01, D01, D07, D10 17,75 /30

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Y khoa 7720101 B00 B00 28,13 /30
2 Răng - Hàm - Mặt 7720501 B00 B00 27,34 /30
3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00 A00, B00 23,72 /30
4 Tâm lý học 7310401 B00 B00 23,7 /30
5 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00 A00, B00 23,57 /30
6 Y học cổ truyền 7720115 B00 B00 23,5 /30
7 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, B00 A00, B00 22,5 /30
8 Điều dưỡng 7720301 A00, B00 A00, B00 22,25 /30
9 Kỹ thuật phục hình răng 7720502 A00, B00 A00, B00 21,85 /30
10 Hộ sinh 7720302 A00, B00 A00, B00 20,35 /30
11 Dinh dưỡng 7720401 A00, B00 A00, B00 18,75 /30
12 Y tế công cộng 7720701 B00, B08 B00, B08 18,2 /30
13 Y học dự phòng 7720110 B00 B00 17 /30
14 Công tác xã hội 7760101 A00, B00, B08 A00, B00, B08 17 /30

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.