Dinh dưỡng

Mã ngành 7720401 · trình độ đại học
11trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 22,1khoảng điểm chuẩn 2025
1nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 11 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 17 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Dinh dưỡng đào tạo cử nhân về dinh dưỡng và an toàn thực phẩm, tập trung vào việc chăm sóc dinh dưỡng cho người bệnh và cộng đồng, giải quyết các vấn đề về thiếu dinh dưỡng, thừa cân béo phì và thiếu vi chất.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức nền tảng y sinh học (sinh học, hóa sinh, vi sinh, giải phẫu, sinh lý học), khoa học thực phẩm và dinh dưỡng cơ sở. Sinh viên sẽ học sâu về dinh dưỡng cộng đồng (đánh giá, can thiệp, quản lý chương trình dinh dưỡng, truyền thông giáo dục) và dinh dưỡng tiết chế (bệnh học dinh dưỡng, dinh dưỡng điều trị bệnh mãn tính, quản lý dinh dưỡng trong bệnh viện).
Rèn kỹ năng gì
Qua chương trình, sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng đánh giá tình trạng dinh dưỡng, tư vấn chế độ ăn, xây dựng kế hoạch can thiệp dinh dưỡng, thiết kế thực đơn, giám sát bữa ăn, theo dõi hiệu quả can thiệp, và làm việc với quy trình, số liệu. Kỹ năng giao tiếp, lắng nghe, giải thích cũng được phát triển để phối hợp với người bệnh, gia đình và đội ngũ y tế.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn quan tâm đến sức khỏe, ăn uống, lối sống lành mạnh, muốn dùng kiến thức chuyên môn để cải thiện thể trạng hoặc hỗ trợ điều trị bệnh cho người khác. Đặc biệt, những người có tính kiên nhẫn, cẩn thận, biết lắng nghe, giao tiếp tốt và có tư duy khoa học, khả năng làm việc với số liệu sẽ có lợi thế.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Chuyên gia Dinh dưỡngDietitian · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (22,1) cao hơn điểm chuẩn của 66% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 7 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 11 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Y tế Công cộng B00, B03, B08, C02, D01, D07 B00, B03, B08, C02 +2 22 /30
2 Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 A00, B00 21,7 /30
3 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 20,75 /30
4 Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00, D07 A00, B00, D07 20,5 /30
5 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00, A00 B00, A00 20,35 /30
6 Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07, A00 B00, B08, D07, A00 18 /30
7 Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07, B04, C20 A00, A01, B00, B03 +6 16,25 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Y tế Công cộng B00, B03, B08, C02, D01, D07 B00, B03, B08, C02 +2 22,1 /30
2 Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 A00, B00 19,25 /30
3 Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00 A00, B00 18,75 /30
4 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch A00, B00 A00, B00 18 /30
5 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 B00 17 /30
6 Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07 B00, B08, D07 17 /30
7 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, B00, D07, D08, X10, X14 A00, B00, D07, D08 +2 15 /30
8 Trường Đại học Đông Á A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 A00, A02, B00, B08 +5 15 /30
9 Trường Đại học Tây Đô A00, B00, D07, D08 A00, B00, D07, D08 15 /30
10 Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07 A00, A01, B00, B03 +4 15 /30
11 Trường Đại học Tây Bắc A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66 A11, B00, B04, B08 +4 15 /30

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Thành Đông A00, A02, B00 A00, A02, B00 19 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.