Dinh dưỡng
7720401 · trình độ đại học
11trường có điểm chuẩn 2025
15–22,1khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2024–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp1 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Chuyên gia Dinh dưỡngDietitian | 2265 | Hợp cao | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
1 nghề · 0 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường2 năm · 11 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (22,1) cao hơn 66%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | B00, B03, B08, C02 +2 | 22,1 /30 |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | A00, B00 | 19,25 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Y Hà Nội | A00, B00 | 18,75 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | A00, B00 | 18 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ | B00 | 17 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Y Dược Huế | B00, B08, D07 | 17 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | A00, B00, D07, D08 +2 | 15 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Đông Á | A00, A02, B00, B08 +5 | 15 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Tây Đô | A00, B00, D07, D08 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định | A00, A01, B00, B03 +4 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Tây Bắc | A11, B00, B04, B08 +4 | 15 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Thành Đông | A00, A02, B00 | 19 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.