Điểm chuẩn 2025 ở 11 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 17,5 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Dược học đào tạo dược sĩ có kiến thức toàn diện về thuốc, từ bào chế, sản xuất, kiểm nghiệm, bảo quản, phân phối đến tư vấn sử dụng thuốc an toàn và hợp lý. Đây là ngành thuộc khối sức khỏe, có tính ứng dụng cao, gắn trực tiếp với chăm sóc sức khỏe và ngành công nghiệp dược.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo trang bị kiến thức nền tảng về khoa học cơ bản (hóa học, sinh học) và y sinh học (vi sinh, sinh lý học, giải phẫu học, dược lý học). Các mảng chuyên ngành chính bao gồm bào chế học (công thức, quy trình sản xuất thuốc), dược lâm sàng (tư vấn, phát hiện tương tác thuốc), quản lý tồn trữ và phân phối thuốc, cùng với dược liệu học và dược cổ truyền.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng tư vấn sức khỏe và hướng dẫn sử dụng thuốc cho bệnh nhân, phân tích lâm sàng và kiểm nghiệm chất lượng thuốc. Bên cạnh đó là kỹ năng làm việc trong phòng thí nghiệm, nhà máy, bệnh viện hoặc cơ quan quản lý dược, cùng với khả năng ứng xử đúng mực trong môi trường y dược.
Hợp với ai
Ngành Dược học phù hợp với những bạn thực sự quan tâm đến thuốc, sức khỏe cộng đồng và muốn làm việc trong lĩnh vực y dược có tính chuyên môn cao. Những người cẩn thận, có trách nhiệm, chịu được áp lực học tập, tôn trọng quy trình và không ngại học kiến thức khoa học tự nhiên sẽ phù hợp với ngành này.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 7 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 11 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 | A00, B00 | 24,8 /30 |
| 2 | Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 23,9 /30 |
| 3 | Trường Đại học Dược Hà Nội A00 | A00 | 22,75 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 22,25 /30 |
| 5 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, D07, X10, X11, B00, C02, A06, A11 | A00, D07, X10, X11 +4 | 21,5 /30 |
| 6 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | A00, A05, A06, A11 +7 | 18,98 /30 |
| 7 | Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08, D07, A00, A01 | B00, B08, D07, A00 +1 | 18,75 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 | A00, B00 | 23,65 /30 |
| 2 | Trường Đại học Dược Hà Nội A00 | A00 | 23,56 /30 |
| 3 | Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 22,76 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 21,35 /30 |
| 5 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, A06, A11, B00, C02, D01, D07 | A00, A01, A06, A11 +4 | 19 /30 |
| 6 | Trường Đại học Đà Lạt A00, B00, D07, X10, X11 | A00, B00, D07, X10 +1 | 17,5 /30 |
| 7 | Trường Y Dược Đà Nẵng B00, A00, D07, A01 | B00, A00, D07, A01 | 16,5 /30 |
| 8 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 | A00, A05, A06, A11 +6 | 16 /30 |
| 9 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại học Bình Dương A00, B00, B03, C02, C08, D07 | A00, B00, B03, C02 +2 | 15 /30 |
| 11 | Đại học Trà Vinh A00, A11, B00, D07, X09, X10, X11 | A00, A11, B00, D07 +3 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 19,45 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 20 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.