Hóa dược
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Dược học đào tạo dược sĩ có kiến thức toàn diện về thuốc, từ bào chế, sản xuất, kiểm nghiệm, bảo quản, phân phối đến tư vấn sử dụng thuốc an toàn và hợp lý. Đây là ngành thuộc khối sức khỏe, có tính ứng dụng cao, gắn trực tiếp với chăm sóc sức khỏe và ngành công nghiệp dược.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo trang bị kiến thức nền tảng về khoa học cơ bản (hóa học, sinh học) và y sinh học (vi sinh, sinh lý học, giải phẫu học, dược lý học). Các mảng chuyên ngành chính bao gồm bào chế học (công thức, quy trình sản xuất thuốc), dược lâm sàng (tư vấn, phát hiện tương tác thuốc), quản lý tồn trữ và phân phối thuốc, cùng với dược liệu học và dược cổ truyền.
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng tư vấn sức khỏe và hướng dẫn sử dụng thuốc cho bệnh nhân, phân tích lâm sàng và kiểm nghiệm chất lượng thuốc. Bên cạnh đó là kỹ năng làm việc trong phòng thí nghiệm, nhà máy, bệnh viện hoặc cơ quan quản lý dược, cùng với khả năng ứng xử đúng mực trong môi trường y dược.
- Phù hợp với ai
- Ngành Dược học phù hợp với những bạn thực sự quan tâm đến thuốc, sức khỏe cộng đồng và muốn làm việc trong lĩnh vực y dược có tính chuyên môn cao. Những người cẩn thận, có trách nhiệm, chịu được áp lực học tập, tôn trọng quy trình và không ngại học kiến thức khoa học tự nhiên sẽ phù hợp với ngành này.
Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026
Nghề nghiệp1 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Dược sĩPharmacist | 2262 | Hợp vừa | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
Điểm chuẩn theo trường3 năm · 11 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Y Dược TPHCM | A00, B00 | 23,65 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Dược Hà Nội | A00 | 23,56 /30 |
| 3 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, B00, C02, D07 | 22,76 /30 |
| 4 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 21,35 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | A00, A01, A06, A11 +4 | 19 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Đà Lạt | A00, B00, D07, X10 +1 | 17,5 /30 |
| 7 | Trường Y Dược Đà Nẵng | B00, A00, D07, A01 | 16,5 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | A00, A05, A06, A11 +6 | 16 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | A00, A01, B00, D07 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Bình Dương | A00, B00, B03, C02 +2 | 15 /30 |
| 11 | Đại Học Trà Vinh | A00, A11, B00, D07 +3 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 19,45 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 20 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.