Trường Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường MDA · Công lập · Hà Nội · website của trường
36ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 25,5khoảng điểm chuẩn 2025
37ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 36 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 A00, C01, A01, A02 +3 24,75 /30
2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, C01, C03, C04, C14, B03, C02 D01, D04, C01, C03 +4 24,6 /30
3 Kỹ thuật điện 7520201 A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 A00, C01, A01, A02 +3 24 /30
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 A00, C01, A01, A02 +3 23,75 /30
5 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 A00, C01, A01, A02 +3 23,5 /30
6 Kế toán 7340301 D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02 D01, C01, C04, X01 +4 23,25 /30
7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02 D01, C01, C04, X01 +4 23,15 /30
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D10, A01, D07, B08, X27, D84 D01, D09, D10, A01 +4 23 /30
9 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 A00, C01, A01, A02 +3 23 /30
10 Quản lý công nghiệp 7510601 D01, C01, C04, C02, X01, C03, D04, X02 D01, C01, C04, C02 +4 22,8 /30
11 Quản trị kinh doanh 7340101 D01, C01, C04, X01, X02, C03, D04, C02 D01, C01, C04, X01 +4 22,6 /30
12 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 A00, C01, A01, A02 +3 22,5 /30
13 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 A00, A01, A02, A03 +4 22 /30
14 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, C02, A06, A05, D07, B00, X10, A11 A00, C02, A06, A05 +4 22 /30
15 Hóa dược 7720203 A00, D07, X10, X11, B00, C02, A06, A11 A00, D07, X10, X11 +4 21,5 /30
16 Công nghệ thông tin 7480201 A01, D01, B08, X25, X26, D10, D07, D09 A01, D01, B08, X25 +4 21 /30
17 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 A00, C01, A01, A02 +3 21 /30
18 Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, A01, X06, X07, A02, C01, A04, A10 A00, A01, X06, X07 +4 21 /30
19 Khoa học dữ liệu 7460108 A01, D01, B08, X25, X26, D10, D07, D09 A01, D01, B08, X25 +4 20,5 /30
20 Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 A00, A01, A02, A03 +4 20,5 /30
21 Kỹ thuật không gian 7520121 D01, C04, C01, C02, C03, B03, C14 D01, C04, C01, C02 +3 20 /30
22 Quản lý đất đai 7850103 D01, C04, C01, X01, C03, B03, C02, X02 D01, C04, C01, X01 +4 20 /30
23 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 C01, C02, B03, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C02, B03, C03 +4 19,5 /30
24 Kỹ thuật mỏ 7520601 A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06 A00, A01, A02, A03 +4 19 /30
25 Quản lý đô thị và công trình 7580106 C01, C04, D01, C02, X02, X01, C03 C01, C04, D01, C02 +3 19 /30
26 Địa chất học 7440201 C01, C02, C03, C04, D01, X02, X01 C01, C02, C03, C04 +3 18 /30
27 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 C04, C02, D01, C01, X02, X01, C14 C04, C02, D01, C01 +3 18 /30
28 Công nghệ vật liệu 7510402 A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06 A00, A01, A02, A03 +4 17,5 /30
29 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06 A00, A01, A02, A03 +4 17,5 /30
30 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, A01, A02, A04, A03, A10, C01 A00, A01, A02, A04 +3 17 /30
31 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06 A00, A01, A02, A03 +4 17 /30
32 Kỹ thuật môi trường 7520320 C01, C02, B03, C03, C04, D01, X02, X03 C01, C02, B03, C03 +4 16,5 /30
33 Kỹ thuật địa chất 7520501 C04, C01, D01, C02, C03, X02, X01 C04, C01, D01, C02 +3 16,5 /30
34 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06 A00, A01, A02, A03 +4 16,5 /30
35 Kỹ thuật địa vật lý 7520502 A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X06 A00, A01, A02, A03 +4 16 /30
36 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06 A00, A01, A02, A03 +4 16 /30
37 Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 C04, C01, C02, D01, C03, X02 C04, C01, C02, D01 +2 16 /30
Hiện 15 / 37 ngành

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, C03, D01, D04, D09, D14, D66, D78 C00, C03, D01, D04 +4 25,5 /30
2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 25,25 /30
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 24 /30
4 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 23,5 /30
5 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D84 A00, A01, C04, D01 +4 23 /30
6 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D84 A00, A01, C01, D01 +4 23 /30
7 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 23 /30
8 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D84 A00, A01, C01, D01 +4 22,75 /30
9 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 22,5 /30
10 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D10, D14, D15, D66, D78, D96 D01, D09, D10, D14 +4 22 /30
11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +4 21,5 /30
12 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 21,5 /30
13 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 A00, A01, A10, B04 +4 21 /30
14 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D84 A00, A01, C04, D01 +4 20,5 /30
15 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +4 20 /30
16 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 A00, A01, A10, B04 +4 19,5 /30
17 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07 A00, A01, A02, A05 +4 19 /30
18 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 19 /30
19 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07 A00, A01, A02, A05 +4 19 /30
20 Hóa dược 7720203 A00, A01, A06, A11, B00, C02, D01, D07 A00, A01, A06, A11 +4 19 /30
21 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01, C04, D01 A00, A01, C01, C04 +1 18,5 /30
22 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A07, A09, B00, C04, C14, D01, D10 A00, A07, A09, B00 +4 18,5 /30
23 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A09, C04, D01, D10 A00, A01, A09, C04 +2 18,5 /30
24 Kỹ thuật mỏ 7520601 A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 A00, A01, B03, C02 +4 17 /30
25 Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D07 A00, A01, B00, B02 +4 17 /30
26 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 A00, A01, B03, C02 +4 17 /30
27 Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D01 A00, A01, A02, A03 +4 16 /30
28 Địa chất học 7440201 A00, A04, A06, C01, C04, D01, D07, D10 A00, A04, A06, C01 +4 15,5 /30
29 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, A04, A09, B00, C01, C04, D01 A00, A01, A04, A09 +4 15,5 /30
30 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, A01, C04, D01, D10 A00, A01, C04, D01 +1 15,25 /30
31 Kỹ thuật không gian 7520121 A01, A04, A09, B02, C04, D01, D10, D84 A01, A04, A09, B02 +4 15 /30
32 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D10 A00, A01, C01, C02 +4 15 /30
33 Kỹ thuật địa vật lý 7520502 A00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D07 A00, A01, A04, A06 +4 15 /30
34 Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00, A07, C01, C02, C04, D01, D07, D10 A00, A07, C01, C02 +4 15 /30
35 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, A01, A02, C02, C04, D01, D07, D10 A00, A01, A02, C02 +4 15 /30
36 Kỹ thuật tài nguyên nước 7580212 A00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D07 A00, A01, A04, C01 +4 15 /30
Hiện 15 / 36 ngành

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.