Kỹ thuật hoá học

Mã ngành 7520301 · trình độ đại học
7trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 27,95khoảng điểm chuẩn 2025
15 - 45 trlương tháng của 2 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Ngành này học gì

Kỹ thuật Hóa học là ngành học ứng dụng kiến thức hóa học, vật lý, toán và kỹ thuật để thiết kế, vận hành, kiểm soát và tối ưu các quá trình chuyển hóa vật chất trong sản xuất công nghiệp, gắn liền với phát triển sản phẩm trong nhiều lĩnh vực như hóa chất, vật liệu, năng lượng, thực phẩm, dược phẩm và môi trường.

Học những gì
Chương trình đào tạo trang bị kiến thức nền tảng về khoa học tự nhiên và kỹ thuật, sau đó đi sâu vào các mảng chuyên ngành như thiết kế, tính toán và vận hành các quá trình, thiết bị công nghệ hóa học; công nghệ sản xuất hóa chất, hóa dầu, vật liệu, dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm; kỹ thuật phản ứng hóa học, kiểm soát, tối ưu hóa quá trình; và an toàn, bảo vệ môi trường trong công nghiệp hóa chất. Sinh viên có thể chọn định hướng chuyên sâu về công nghệ hóa dầu, năng lượng, vật liệu polymer, dược phẩm, hóa mỹ phẩm, thực phẩm hoặc hóa môi trường.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện tư duy logic, khả năng phân tích, kỹ năng giải quyết vấn đề, kỹ năng thí nghiệm và thực hành vận hành thiết bị, quy trình công nghệ. Các kỹ năng mềm như giao tiếp, làm việc nhóm, tư duy phản biện, viết báo cáo kỹ thuật cũng được chú trọng. Ngoài ra, sinh viên còn phát triển kỹ năng nghiên cứu phát triển sản phẩm (R&D), kiểm soát và đảm bảo chất lượng (QA/QC), phân tích dữ liệu và ứng dụng phần mềm chuyên môn.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những bạn có niềm đam mê hóa học và mong muốn ứng dụng kiến thức vào thiết kế, vận hành, kiểm soát, tối ưu hóa quy trình sản xuất và phát triển sản phẩm ở quy mô công nghiệp. Yêu cầu có nền tảng tốt về toán, hóa, vật lý, cùng tư duy logic, khả năng phân tích, sự cẩn thận và kiên nhẫn. Thích hợp với người muốn làm việc trong môi trường nhà máy, trung tâm nghiên cứu, phòng kiểm nghiệm thuộc các lĩnh vực hóa chất, vật liệu, thực phẩm, dược phẩm, năng lượng.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kỹ sư Hóa họcChemical Engineer · Hợp cao
23 - 43 trAdecco · TP.HCM, 1-5 năm đến 5+ năm kinh nghiệm · 2026 · Khá tin được
Kỹ thuật viên Kỹ thuật hóa họcChemical Engineering Technician · Hợp cao
15 - 45 trAdecco · TP.HCM, 1-5 năm đến 5+ năm kinh nghiệm · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (27,95) cao hơn điểm chuẩn của 97% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 5 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 7 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D07, B00, C02 A00, A01, D07, B00 +1 24,4 /30
2 Trường Đại học Dầu khí Việt Nam A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 A00, A01, A02, B00 +7 22,5 /30
3 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, C02, A06, A05, D07, B00, X10, A11 A00, C02, A06, A05 +4 22 /30
4 Trường Đại học Nha Trang - 20,93 /30
5 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 A00, D07, B00, X10 A00, D07, B00, X10 15,6 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Tôn Đức Thắng C02 C02 27,95 /30
2 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, B00, C02, D07, X11 A00, A01, B00, C02 +2 24,17 /30
3 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 A00, B00, D07, X10 A00, B00, D07, X10 22,09 /30
4 Trường Đại học Nha Trang - 20 /30
5 Trường Đại học Dầu khí Việt Nam A00, A01, A02, C01, X07, X06, D07, B00, C02, X11, X10 A00, A01, A02, C01 +7 20 /30
6 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07 A00, A01, A02, A05 +4 19 /30
7 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 A00, A01, A02, A04 +4 14 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 23,03 /30
2 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 20,05 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 25,2 /30
2 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 23,25 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 21 /30

Năm 2019

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2019
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 23,1 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.