Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường VLU · Công lập · Vĩnh Long
· website của trường
26ngành có điểm chuẩn năm 2025
14 - 22khoảng điểm chuẩn 2025
26ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 26 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
+12
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 14 điểm. 24 ngành lấy điểm chuẩn từ 14 đến dưới 14,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm công nghệ 7140246 A09, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04, X21 | A09, C03, C04, C14 +6 | 22 /30 |
| 2 | Luật 7380101 A08, A09, C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X17, X21, X70, X74 | A08, A09, C00, C03 +9 | 18 /30 |
| 3 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02 | A00, A01, C01, C03 +4 | 14 /30 |
| 4 | Giáo dục học 7140101 C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | C00, C03, C04, C14 +6 | 14 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78 | D01, D07, D09, D10 +6 | 14 /30 |
| 6 | Kinh tế 7310101 A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | A01, A04, A08, A09 +6 | 14 /30 |
| 7 | Chính trị học 7310201 C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | C03, C14, C19, C20 +8 | 14 /30 |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | A01, C01, C03, C04 +3 | 14 /30 |
| 9 | Thương mại điện tử 7340122 A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | A01, A04, A08, A09 +6 | 14 /30 |
| 10 | Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04 | A00, A01, B00, B02 +4 | 14 /30 |
| 11 | Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +5 | 14 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04 +4 | 14 /30 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04 +4 | 14 /30 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04 +4 | 14 /30 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04 +4 | 14 /30 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | A00, A01, A03, A04 +4 | 14 /30 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | A00, A01, A03, A04 +4 | 14 /30 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | A00, A01, A03, A04 +4 | 14 /30 |
| 19 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17 | A00, A01, A04, A08 +5 | 14 /30 |
| 20 | Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04 +4 | 14 /30 |
| 21 | Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | A00, A01, A02, A04 +4 | 14 /30 |
| 22 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | A00, A01, A02, A04 +4 | 14 /30 |
| 23 | Thú y 7640101 A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13 | A01, A02, B00, B02 +5 | 14 /30 |
| 24 | Công tác xã hội 7760101 C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | C00, C03, C04, C14 +6 | 14 /30 |
| 25 | Du lịch 7810101 C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | C00, C03, C04, C14 +6 | 14 /30 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | C00, C03, C04, C14 +6 | 14 /30 |
Hiện 15 / 26 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.