Kỹ thuật ô tô

Mã ngành 7520130 · trình độ đại học
13trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 27,03khoảng điểm chuẩn 2025
20,4 - 43 trlương tháng của 2 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Điểm chuẩn 2025 ở 13 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 22,15 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Kỹ thuật ô tô là nhóm ngành kỹ thuật ứng dụng, kết hợp kiến thức về cơ khí, động cơ, điện điện tử, điều khiển, vật liệu và công nghệ số để nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo trì và cải tiến phương tiện ô tô.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về cơ học, điện - điện tử, kỹ thuật nhiệt, cùng kiến thức chuyên sâu về kết cấu, hệ thống truyền lực, động cơ đốt trong và động cơ điện, hệ thống lái, phanh, treo, và điện - điện tử ô tô. Sinh viên còn học về chẩn đoán, sửa chữa, công nghệ chế tạo, lắp ráp và kiểm định, đồng thời cập nhật xu hướng công nghệ ô tô hiện đại như xe hybrid, xe điện, ứng dụng IoT và hệ thống hỗ trợ lái thông minh.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện khả năng hiểu cấu tạo và nguyên lý hoạt động của ô tô, kỹ năng thiết kế, phát triển, kiểm thử, chẩn đoán lỗi, sửa chữa và bảo trì các hệ thống ô tô. Bên cạnh đó, các kỹ năng về sản xuất, lắp ráp, kiểm định chất lượng và ứng dụng công nghệ ô tô tiên tiến cũng được chú trọng phát triển.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích máy móc, phương tiện, công nghệ vận hành và có sự tò mò về động cơ, hệ thống điện, cảm biến hay các công nghệ xe mới. Người có tư duy logic, thích học kỹ thuật, không ngại thực hành, va chạm với thiết bị và muốn giải quyết các lỗi thực tế sẽ phù hợp với ngành Kỹ thuật ô tô.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kỹ sư Ô tôAutomotive Engineer · Hợp cao
23 - 43 trAdecco · TP.HCM, 1-5 năm đến 5+ năm kinh nghiệm · 2026 · Khá tin được
Kỹ sư Cơ khíMechanical Engineer · Hợp vừa
20,4 - 33,2 trManpower Vietnam · Cả nước · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (27,03) cao hơn điểm chuẩn của 94% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 11 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 13 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Bách khoa Hà Nội A00, A01, B03, C01, C02, X02 A00, A01, B03, C01 +2 27,34 /30
2 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, C01, X06 A00, A01, D07, C01 +1 24,76 /30
3 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, X06, A01, X07 A00, X06, A01, X07 23,96 /30
4 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 23,65 /30
5 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 23,2 /30
6 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 22,76 /30
7 Trường Đại học Nha Trang - 21,94 /30
8 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A01 A01 21,9 /30
9 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 A00, C01, A01, A02 +3 21 /30
10 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội X06, A01, A00 X06, A01, A00 19 /30
11 Đại học Phenikaa A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 A00, A01, A04, C01 +4 18 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 27,03 /30
2 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 24,42 /30
3 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, X06, X07, X26 A00, A01, X06, X07 +1 23,56 /30
4 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 23 /30
5 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 22,5 /30
6 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A01, D01 A01, D01 22,5 /30
7 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 22,15 /30
8 Trường Đại học Nha Trang C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 20,28 /30
9 Đại học Phenikaa A00, A01, A04, C01, D07, X06 A00, A01, A04, C01 +2 20 /30
10 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A09, A02, A19 A00, A01, A09, A02 +1 18,6 /30
11 Trường Đại học Hòa Bình A00, A01, D01, D07, C01 A00, A01, D01, D07 +1 15 /30
12 Trường Đại học Phan Thiết A00, A01, A04, C01, D01, D07 A00, A01, A04, C01 +2 15 /30
13 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 A00, A01, A03, A04 +4 14 /30
Hiện 12 / 13 trường

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 26,41 /30
2 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 25,2 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 26,94 /30

Năm 2019

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2019
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 25,05 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.