Điểm chuẩn 2025 ở 13 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 22,15 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Kỹ thuật ô tô là nhóm ngành kỹ thuật ứng dụng, kết hợp kiến thức về cơ khí, động cơ, điện điện tử, điều khiển, vật liệu và công nghệ số để nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo trì và cải tiến phương tiện ô tô.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về cơ học, điện - điện tử, kỹ thuật nhiệt, cùng kiến thức chuyên sâu về kết cấu, hệ thống truyền lực, động cơ đốt trong và động cơ điện, hệ thống lái, phanh, treo, và điện - điện tử ô tô. Sinh viên còn học về chẩn đoán, sửa chữa, công nghệ chế tạo, lắp ráp và kiểm định, đồng thời cập nhật xu hướng công nghệ ô tô hiện đại như xe hybrid, xe điện, ứng dụng IoT và hệ thống hỗ trợ lái thông minh.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện khả năng hiểu cấu tạo và nguyên lý hoạt động của ô tô, kỹ năng thiết kế, phát triển, kiểm thử, chẩn đoán lỗi, sửa chữa và bảo trì các hệ thống ô tô. Bên cạnh đó, các kỹ năng về sản xuất, lắp ráp, kiểm định chất lượng và ứng dụng công nghệ ô tô tiên tiến cũng được chú trọng phát triển.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích máy móc, phương tiện, công nghệ vận hành và có sự tò mò về động cơ, hệ thống điện, cảm biến hay các công nghệ xe mới. Người có tư duy logic, thích học kỹ thuật, không ngại thực hành, va chạm với thiết bị và muốn giải quyết các lỗi thực tế sẽ phù hợp với ngành Kỹ thuật ô tô.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 11 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 13 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01 +2 | 27,34 /30 |
| 2 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, C01, X06 | A00, A01, D07, C01 +1 | 24,76 /30 |
| 3 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, X06, A01, X07 | A00, X06, A01, X07 | 23,96 /30 |
| 4 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 23,65 /30 |
| 5 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,2 /30 |
| 6 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 22,76 /30 |
| 7 | Trường Đại học Nha Trang | - | 21,94 /30 |
| 8 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A01 | A01 | 21,9 /30 |
| 9 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | A00, C01, A01, A02 +3 | 21 /30 |
| 10 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội X06, A01, A00 | X06, A01, A00 | 19 /30 |
| 11 | Đại học Phenikaa A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 | A00, A01, A04, C01 +4 | 18 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 27,03 /30 |
| 2 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,42 /30 |
| 3 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, X06, X07, X26 | A00, A01, X06, X07 +1 | 23,56 /30 |
| 4 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01 +1 | 23 /30 |
| 5 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 22,5 /30 |
| 6 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A01, D01 | A01, D01 | 22,5 /30 |
| 7 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 22,15 /30 |
| 8 | Trường Đại học Nha Trang C01, X02, X03, X04, D01 | C01, X02, X03, X04 +1 | 20,28 /30 |
| 9 | Đại học Phenikaa A00, A01, A04, C01, D07, X06 | A00, A01, A04, C01 +2 | 20 /30 |
| 10 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A09, A02, A19 | A00, A01, A09, A02 +1 | 18,6 /30 |
| 11 | Trường Đại học Hòa Bình A00, A01, D01, D07, C01 | A00, A01, D01, D07 +1 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Phan Thiết A00, A01, A04, C01, D01, D07 | A00, A01, A04, C01 +2 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04 +4 | 14 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 26,41 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 25,2 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 26,94 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 25,05 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.